Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 9/6: USD ổn định, nhân dân tệ giảm giá

Có phải bạn đang tìm kiếm chủ đề về => Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 9/6: USD ổn định, nhân dân tệ giảm giá phải không? Nếu đúng như vậy thì mời bạn xem nó ngay tại đây. Xem thêm các tin tài chính khác tại đây => Tài chính

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay: Đồng đô la Mỹ có tỷ giá tương đương so với sáng hôm qua. Nhiều loại ngoại tệ được giảm giá tại Vietcombank như nhân dân tệ, yên Nhật, bảng Anh …

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch mua bán 20 loại tiền tệ trên thế giới. Trong đó có nhiều loại ngoại tệ mạnh như euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yên Nhật, rúp Nga, đô la Úc …

Khảo sát lúc 21h40 ngày 9/6: Đồng đô la Mỹ không đổi so với sáng hôm qua.

Có nhiều loại ngoại tệ được Vietcombank giảm giá sáng nay như bảng Anh, yên Nhật, nhân dân tệ, baht Thái, đô Singapore, đô Úc, đô Canada, franc Thụy Sĩ …

Ngân hàng tăng giá 4 đồng tiền khác gồm: Krone Đan Mạch, Euro, Ringgit Malaysia, Rúp Nga.

Tỷ giá hối đoái 10 loại ngoại tệ chủ chốt của Vietcombank:

Tỷ giá đô la Mỹ (USD) được giữ ổn định, mua vào và bán ra ở mức 23.020 đồng / USD – 23.330 đồng / USD.

Tỷ giá euro (EUR tiếp tục tăng giá), giao dịch ở mức: 24.198,42 VND / EUR – 25.553,93 VND / EUR, lần lượt tăng 31,64 VND và 33,40 VND ở cả hai chiều.

Tỷ giá đồng bảng Anh (GBP) sáng nay quay đầu giảm, mua vào là 28.324,12 VND / GBP, giảm 99,42 VND – bán ra là 29.532,50 VND / GBP, giảm 103,65 VND.

Tỷ giá đồng nhân dân tệ tiếp tục mất giá mạnh, mua vào là 3.398,61 VND / CNY – bán ra là 3.544,13 VND / CNY, giảm lần lượt 7,64 VND và 7,98 VND ở mỗi chiều.

Tỷ giá đồng yên Nhật (JPY) hôm nay tiếp tục mất giá mạnh, giao dịch ở mức 167,87 đồng / JPY – 177,72 đồng / JPY, giảm 2,05 đồng ở chiều mua vào và 2,17 đồng ở chiều bán ra. bán hết.

Tỷ giá đồng won (KRW) của Hàn Quốc quay đầu giảm, mua vào là 15,91 VND / KRW – bán ra là 19,39 VND / KRW.

Tỷ giá đô la Úc (AUD) được điều chỉnh giảm ở cả hai chiều mua vào và bán ra ở mức 16.215,88 VND / AUD – 16.907,68 VND / AUD. Giảm lần lượt 103,93 đồng và 108,37 đồng ở mỗi chiều giao dịch.

Giá đô la Canada (CAD) ghi nhận giao dịch ở mức 17.994,51 VND / CAD – 18.762,20 VND / CAD, giảm 33,02 đồng ở chiều mua và 34,43 đồng ở chiều bán.

Tỷ giá đồng baht Thái Lan (THB) mua vào 593,23 đồng / THB – bán ra 684,49 đồng / THB, tiếp tục giảm.

Giá đồng rúp Nga (RUB) quay đầu tăng, mua theo hình thức chuyển khoản ở mức 344,42 VND / RUB, bán ra là 466,79 VND / RUB.

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Tiền tệ

Tỷ giá hối đoái hôm nay

Tăng / giảm so với ngày hôm trước

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên tiền tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

16.215,88

16.379,67

16.907,68

-103,93

-104,99

-108,37

Đô la Canada

CAD

17.994,51

18.176,28

18.762,20

-33.02

-33,35

-34,43

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.091,15

23.324,40

24.076,28

-132,89

-134,22

-138,55

Nhân dân tệ

CNY

3.398,61

3.432,94

3.544.13

-7,64

-7,72

-7,98

Krone Đan Mạch

DKK

3.278,07

3.404.11

4,76

4,94

Euro

EUR

24.198,42

24.442,84

25.553,93

31,64

31,95

33,40

Pao

GBP

28.324,12

28.610,22

29.532,50

-99,42

-100,42

-103,65

Đôla Hong Kong

HKD

2.879,74

2.908,83

3.002,59

-0,51

-0,51

-0,54

Rupee Ấn Độ

INR

297,67

309,61

-0,14

-0,15

Yen Nhật

JPY

167,87

169,56

177,72

-2,05

-2,07

-2,17

Ngươi Han Quôc đa chiên thăng

KRW

15,91

17,68

19,39

-0.07

-0,08

-0,08

Đồng Dinars của Kuwait

KWD

75.543.13

78.575,02

-49,39

-51,37

Đồng Ringgit Mã Lai

MYR

5.223.27

5.337,99

1.19

1,22

Krone Na Uy

NOK

2.396,75

2.498,88

-3,57

-3,73

Đồng rúp Nga

RUB

344.42

466,79

4,37

5,93

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

6.164,36

6.411,77

-0,17

-0,17

Đồng curon Thụy Điển

SEK

2.310,92

2,409,40

-8,45

-8,81

Đô la Singapore

SGD

16.422,72

16.588,61

17.123,36

-23,91

-24,14

-24,92

Bạt Thái Lan

THB

593,23

659.15

684,49

-1,72

-1,91

-1,99

Đô la Mỹ

đô la Mỹ

23.020

23.050

23.330

0,00

0,00

0,00

Nguồn: Vietcombank.

Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 ngoại tệ được Vietcombank mua bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản: Đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY). , Đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thụy Sĩ (CHF), đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yên Nhật (JPY), đô la Hồng Kông (HKD), Bạt Thái (THB)

Với 8 loại ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng chuyển khoản: Krone Đan Mạch (DKK), Rupee Ấn Độ (INR), Kuwaiti Dinar (KWD), Ringit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK). ), Rúp Nga (RUB), Rian Ả Rập Saudi (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp hotline chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Khái niệm tiền điện tử và tiền ảo ở Việt Nam khác nhau

08-06-2022

Chủ động ngăn chặn hoạt động ‘tín dụng đen’ trên môi trường mạng

07-06-2022

Lãi suất Ngân hàng Indovina vẫn ổn định trong tháng 6/2022

Ngọc Mai


Thông tin thêm

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 9/6: USD ổn định, nhân dân tệ giảm giá

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay: Đồng đô la Mỹ có tỷ giá tương đương so với sáng hôm qua. Nhiều loại ngoại tệ được giảm giá tại Vietcombank như nhân dân tệ, yên Nhật, bảng Anh ...

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch mua bán 20 loại tiền tệ trên thế giới. Trong đó có nhiều loại ngoại tệ mạnh như euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yên Nhật, rúp Nga, đô la Úc ...

Khảo sát lúc 21h40 ngày 9/6: Đồng đô la Mỹ không đổi so với sáng hôm qua.

Có nhiều loại ngoại tệ được Vietcombank giảm giá sáng nay như bảng Anh, yên Nhật, nhân dân tệ, baht Thái, đô Singapore, đô Úc, đô Canada, franc Thụy Sĩ ...

Ngân hàng tăng giá 4 đồng tiền khác gồm: Krone Đan Mạch, Euro, Ringgit Malaysia, Rúp Nga.

Tỷ giá hối đoái 10 loại ngoại tệ chủ chốt của Vietcombank:

Tỷ giá đô la Mỹ (USD) được giữ ổn định, mua vào và bán ra ở mức 23.020 đồng / USD - 23.330 đồng / USD.

Tỷ giá euro (EUR tiếp tục tăng giá), giao dịch ở mức: 24.198,42 VND / EUR - 25.553,93 VND / EUR, lần lượt tăng 31,64 VND và 33,40 VND ở cả hai chiều.

Tỷ giá đồng bảng Anh (GBP) sáng nay quay đầu giảm, mua vào là 28.324,12 VND / GBP, giảm 99,42 VND - bán ra là 29.532,50 VND / GBP, giảm 103,65 VND.

Tỷ giá đồng nhân dân tệ tiếp tục mất giá mạnh, mua vào là 3.398,61 VND / CNY - bán ra là 3.544,13 VND / CNY, giảm lần lượt 7,64 VND và 7,98 VND ở mỗi chiều.

Tỷ giá đồng yên Nhật (JPY) hôm nay tiếp tục mất giá mạnh, giao dịch ở mức 167,87 đồng / JPY - 177,72 đồng / JPY, giảm 2,05 đồng ở chiều mua vào và 2,17 đồng ở chiều bán ra. bán hết.

Tỷ giá đồng won (KRW) của Hàn Quốc quay đầu giảm, mua vào là 15,91 VND / KRW - bán ra là 19,39 VND / KRW.

Tỷ giá đô la Úc (AUD) được điều chỉnh giảm ở cả hai chiều mua vào và bán ra ở mức 16.215,88 VND / AUD - 16.907,68 VND / AUD. Giảm lần lượt 103,93 đồng và 108,37 đồng ở mỗi chiều giao dịch.

Giá đô la Canada (CAD) ghi nhận giao dịch ở mức 17.994,51 VND / CAD - 18.762,20 VND / CAD, giảm 33,02 đồng ở chiều mua và 34,43 đồng ở chiều bán.

Tỷ giá đồng baht Thái Lan (THB) mua vào 593,23 đồng / THB - bán ra 684,49 đồng / THB, tiếp tục giảm.

Giá đồng rúp Nga (RUB) quay đầu tăng, mua theo hình thức chuyển khoản ở mức 344,42 VND / RUB, bán ra là 466,79 VND / RUB.

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Tiền tệ

Tỷ giá hối đoái hôm nay

Tăng / giảm so với ngày hôm trước

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên tiền tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

16.215,88

16.379,67

16.907,68

-103,93

-104,99

-108,37

Đô la Canada

CAD

17.994,51

18.176,28

18.762,20

-33.02

-33,35

-34,43

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.091,15

23.324,40

24.076,28

-132,89

-134,22

-138,55

Nhân dân tệ

CNY

3.398,61

3.432,94

3.544.13

-7,64

-7,72

-7,98

Krone Đan Mạch

DKK

-

3.278,07

3.404.11

-

4,76

4,94

Euro

EUR

24.198,42

24.442,84

25.553,93

31,64

31,95

33,40

Pao

GBP

28.324,12

28.610,22

29.532,50

-99,42

-100,42

-103,65

Đôla Hong Kong

HKD

2.879,74

2.908,83

3.002,59

-0,51

-0,51

-0,54

Rupee Ấn Độ

INR

-

297,67

309,61

-

-0,14

-0,15

Yen Nhật

JPY

167,87

169,56

177,72

-2,05

-2,07

-2,17

Ngươi Han Quôc đa chiên thăng

KRW

15,91

17,68

19,39

-0.07

-0,08

-0,08

Đồng Dinars của Kuwait

KWD

-

75.543.13

78.575,02

-

-49,39

-51,37

Đồng Ringgit Mã Lai

MYR

-

5.223.27

5.337,99

-

1.19

1,22

Krone Na Uy

NOK

-

2.396,75

2.498,88

-

-3,57

-3,73

Đồng rúp Nga

RUB

-

344.42

466,79

-

4,37

5,93

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

-

6.164,36

6.411,77

-

-0,17

-0,17

Đồng curon Thụy Điển

SEK

-

2.310,92

2,409,40

-

-8,45

-8,81

Đô la Singapore

SGD

16.422,72

16.588,61

17.123,36

-23,91

-24,14

-24,92

Bạt Thái Lan

THB

593,23

659.15

684,49

-1,72

-1,91

-1,99

Đô la Mỹ

đô la Mỹ

23.020

23.050

23.330

0,00

0,00

0,00

Nguồn: Vietcombank.

Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 ngoại tệ được Vietcombank mua bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản: Đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY). , Đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thụy Sĩ (CHF), đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yên Nhật (JPY), đô la Hồng Kông (HKD), Bạt Thái (THB)

Với 8 loại ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng chuyển khoản: Krone Đan Mạch (DKK), Rupee Ấn Độ (INR), Kuwaiti Dinar (KWD), Ringit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK). ), Rúp Nga (RUB), Rian Ả Rập Saudi (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp hotline chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Khái niệm tiền điện tử và tiền ảo ở Việt Nam khác nhau

08-06-2022

Chủ động ngăn chặn hoạt động 'tín dụng đen' trên môi trường mạng

07-06-2022

Lãi suất Ngân hàng Indovina vẫn ổn định trong tháng 6/2022

Ngọc Mai


Cập nhật tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay: Đồng đô la Mỹ có tỷ giá tương đương so với sáng hôm qua. Nhiều loại ngoại tệ được giảm giá tại Vietcombank như nhân dân tệ, yên Nhật, bảng Anh …

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch mua bán 20 loại tiền tệ trên thế giới. Trong đó có nhiều loại ngoại tệ mạnh như euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yên Nhật, rúp Nga, đô la Úc …

Khảo sát lúc 21h40 ngày 9/6: Đồng đô la Mỹ không đổi so với sáng hôm qua.

Có nhiều loại ngoại tệ được Vietcombank giảm giá sáng nay như bảng Anh, yên Nhật, nhân dân tệ, baht Thái, đô Singapore, đô Úc, đô Canada, franc Thụy Sĩ …

Ngân hàng tăng giá 4 đồng tiền khác gồm: Krone Đan Mạch, Euro, Ringgit Malaysia, Rúp Nga.

Tỷ giá hối đoái 10 loại ngoại tệ chủ chốt của Vietcombank:

Tỷ giá đô la Mỹ (USD) được giữ ổn định, mua vào và bán ra ở mức 23.020 đồng / USD – 23.330 đồng / USD.

Tỷ giá euro (EUR tiếp tục tăng giá), giao dịch ở mức: 24.198,42 VND / EUR – 25.553,93 VND / EUR, lần lượt tăng 31,64 VND và 33,40 VND ở cả hai chiều.

Tỷ giá đồng bảng Anh (GBP) sáng nay quay đầu giảm, mua vào là 28.324,12 VND / GBP, giảm 99,42 VND – bán ra là 29.532,50 VND / GBP, giảm 103,65 VND.

Tỷ giá đồng nhân dân tệ tiếp tục mất giá mạnh, mua vào là 3.398,61 VND / CNY – bán ra là 3.544,13 VND / CNY, giảm lần lượt 7,64 VND và 7,98 VND ở mỗi chiều.

Tỷ giá đồng yên Nhật (JPY) hôm nay tiếp tục mất giá mạnh, giao dịch ở mức 167,87 đồng / JPY – 177,72 đồng / JPY, giảm 2,05 đồng ở chiều mua vào và 2,17 đồng ở chiều bán ra. bán hết.

Tỷ giá đồng won (KRW) của Hàn Quốc quay đầu giảm, mua vào là 15,91 VND / KRW – bán ra là 19,39 VND / KRW.

Tỷ giá đô la Úc (AUD) được điều chỉnh giảm ở cả hai chiều mua vào và bán ra ở mức 16.215,88 VND / AUD – 16.907,68 VND / AUD. Giảm lần lượt 103,93 đồng và 108,37 đồng ở mỗi chiều giao dịch.

Giá đô la Canada (CAD) ghi nhận giao dịch ở mức 17.994,51 VND / CAD – 18.762,20 VND / CAD, giảm 33,02 đồng ở chiều mua và 34,43 đồng ở chiều bán.

Tỷ giá đồng baht Thái Lan (THB) mua vào 593,23 đồng / THB – bán ra 684,49 đồng / THB, tiếp tục giảm.

Giá đồng rúp Nga (RUB) quay đầu tăng, mua theo hình thức chuyển khoản ở mức 344,42 VND / RUB, bán ra là 466,79 VND / RUB.

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Tiền tệ

Tỷ giá hối đoái hôm nay

Tăng / giảm so với ngày hôm trước

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên tiền tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

16.215,88

16.379,67

16.907,68

-103,93

-104,99

-108,37

Đô la Canada

CAD

17.994,51

18.176,28

18.762,20

-33.02

-33,35

-34,43

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.091,15

23.324,40

24.076,28

-132,89

-134,22

-138,55

Nhân dân tệ

CNY

3.398,61

3.432,94

3.544.13

-7,64

-7,72

-7,98

Krone Đan Mạch

DKK

3.278,07

3.404.11

4,76

4,94

Euro

EUR

24.198,42

24.442,84

25.553,93

31,64

31,95

33,40

Pao

GBP

28.324,12

28.610,22

29.532,50

-99,42

-100,42

-103,65

Đôla Hong Kong

HKD

2.879,74

2.908,83

3.002,59

-0,51

-0,51

-0,54

Rupee Ấn Độ

INR

297,67

309,61

-0,14

-0,15

Yen Nhật

JPY

167,87

169,56

177,72

-2,05

-2,07

-2,17

Ngươi Han Quôc đa chiên thăng

KRW

15,91

17,68

19,39

-0.07

-0,08

-0,08

Đồng Dinars của Kuwait

KWD

75.543.13

78.575,02

-49,39

-51,37

Đồng Ringgit Mã Lai

MYR

5.223.27

5.337,99

1.19

1,22

Krone Na Uy

NOK

2.396,75

2.498,88

-3,57

-3,73

Đồng rúp Nga

RUB

344.42

466,79

4,37

5,93

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

6.164,36

6.411,77

-0,17

-0,17

Đồng curon Thụy Điển

SEK

2.310,92

2,409,40

-8,45

-8,81

Đô la Singapore

SGD

16.422,72

16.588,61

17.123,36

-23,91

-24,14

-24,92

Bạt Thái Lan

THB

593,23

659.15

684,49

-1,72

-1,91

-1,99

Đô la Mỹ

đô la Mỹ

23.020

23.050

23.330

0,00

0,00

0,00

Nguồn: Vietcombank.

Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 ngoại tệ được Vietcombank mua bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản: Đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY). , Đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thụy Sĩ (CHF), đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yên Nhật (JPY), đô la Hồng Kông (HKD), Bạt Thái (THB)

Với 8 loại ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng chuyển khoản: Krone Đan Mạch (DKK), Rupee Ấn Độ (INR), Kuwaiti Dinar (KWD), Ringit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK). ), Rúp Nga (RUB), Rian Ả Rập Saudi (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp hotline chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Khái niệm tiền điện tử và tiền ảo ở Việt Nam khác nhau

08-06-2022

Chủ động ngăn chặn hoạt động ‘tín dụng đen’ trên môi trường mạng

07-06-2022

Lãi suất Ngân hàng Indovina vẫn ổn định trong tháng 6/2022

Ngọc Mai

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #USD #ổn #định #nhân #dân #tệ #giảm #giá

[rule_3_plain]

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #USD #ổn #định #nhân #dân #tệ #giảm #giá

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay: Đồng đô la Mỹ có tỷ giá không đổi so với ghi nhận sáng qua. Nhiều ngoại tệ giảm giá tại Vietcombank như: nhân dân tệ, yen Nhật, bảng Anh…

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch mua – bán 20 loại tiền tệ trên thế giới. Trong đó có nhiều đồng ngoại tệ mạnh như: euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yen Nhật, rúp Nga, đô la Úc…
Khảo sát lúc 9h40 ngày 9/6: Đồng đô la Mỹ được giữ nguyên giá giao dịch so với ghi nhận vào phiên sáng hôm qua.
Có nhiều ngoại tệ giảm giá tại Vietcombank trong sáng nay như: Bảng Anh, yen Nhật, nhân dân tệ, baht Thái, đô la Singapore, đô la Úc, đô la Canada, franc Thụy Sĩ…
Ngân hàng tăng giá 4 đồng tiền tệ khác bao gồm: Krone Đan Mạch, euro, ringgit Malaysia, rúp Nga.
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank của 10 ngoại tệ chủ chốt:
Tỷ giá đô la Mỹ (USD) được giữ ổn định, mua và – bán ra ở mức 23.020 VND/USD – 23.330 VND/USD.
Tỷ giá euro (EUR tiếp tục tăng giá, giao dịch ở mức: 24.198,42 VND/EUR – 25.553,93 VND/EUR. Tăng tương ứng 31,64 đồng và 33,40 đồng ở hai chiều giao dịch.
Tỷ giá bảng Anh (GBP) quay đầu giảm giá trong sáng nay, mua vào 28.324,12 VND/GBP giảm 99,42 đồng – bán ra 29.532,50 VND/GBP giảm 103,65 đồng.
Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tiếp tục giảm giá mạnh, mua vào 3.398,61 VND/CNY – bán ra 3.544,13 VND/CNY, giảm lần lượt 7,64 đồng và 7,98 đồng ở mỗi chiều.
Tỷ giá yen Nhật (JPY) tiếp tục giảm giá mạnh trong hôm nay, giao dịch ở mức 167,87 VND/JPY – 177,72 VND/JPY, giảm 2,05 đồng ở chiều mua vào và 2,17 đồng ở chiều bán ra.
Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) quay đầu giảm giá, mua vào ở mức 15,91 VND/KRW – bán ra 19,39 VND/KRW.
Tỷ giá đô la Úc (AUD) được điều chỉnh giảm ở cả hai chiều, mua – bán ở mức 16.215,88 VND/AUD – 16.907,68 VND/AUD. Giảm lần lượt 103,93 đồng và 108,37 đồng ở mỗi chiều giao dịch.
Giá đô la Canada (CAD) ghi nhận giao dịch ở mức 17.994,51 VND/CAD – 18.762,20 VND/CAD, giảm 33,02 đồng ở chiều mua vào và 34,43 đồng ở chiều bán ra.
Tỷ giá baht Thái (THB) mua vào 593,23 VND/THB – bán ra 684,49 VND/THB, tiếp tục giảm giá.
Giá rúp Nga (RUB) quay đầu tăng giá, mua vào theo hình thức chuyển khoản với giá  344,42 VND/RUB, bán ra ở mức 466,79 VND/RUB.
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tăng/giảm so với ngày trước đó

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên ngoại tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

16.215,88

16.379,67

16.907,68

-103,93

-104,99

-108,37

Đô la Canada

CAD

17.994,51

18.176,28

18.762,20

-33,02

-33,35

-34,43

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.091,15

23.324,40

24.076,28

-132,89

-134,22

-138,55

Nhân dân tệ

CNY

3.398,61

3.432,94

3.544,13

-7,64

-7,72

-7,98

Krone Đan Mạch

DKK

3.278,07

3.404,11

4,76

4,94

Euro

EUR

24.198,42

24.442,84

25.553,93

31,64

31,95

33,40

Bảng Anh

GBP

28.324,12

28.610,22

29.532,50

-99,42

-100,42

-103,65

Đô la Hồng Kông

HKD

2.879,74

2.908,83

3.002,59

-0,51

-0,51

-0,54

Rupee Ấn Độ

INR

297,67

309,61

-0,14

-0,15

Yen Nhật

JPY

167,87

169,56

177,72

-2,05

-2,07

-2,17

Won Hàn Quốc

KRW

15,91

17,68

19,39

-0,07

-0,08

-0,08

Dinar Kuwait

KWD

75.543,13

78.575,02

-49,39

-51,37

Ringgit Malaysia

MYR

5.223,27

5.337,99

1,19

1,22

Krone Na Uy

NOK

2.396,75

2.498,88

-3,57

-3,73

Rúp Nga

RUB

344,42

466,79

4,37

5,93

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

6.164,36

6.411,77

-0,17

-0,17

Krona Thụy Điển

SEK

2.310,92

2.409,40

-8,45

-8,81

Đô la Singapore

SGD

16.422,72

16.588,61

17.123,36

-23,91

-24,14

-24,92

Baht Thái

THB

593,23

659,15

684,49

-1,72

-1,91

-1,99

Đô la Mỹ

USD

23.020

23.050

23.330

0,00

0,00

0,00

Nguồn: Vietcombank.
Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 loại tiền tệ được Vietcombank mua – bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản đó là: đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY), đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thuỵ Sĩ (CHF),  đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yen Nhật (JPY), đô la HongKong (HKD), bath Thái Lan (THB)
Với 8 ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng hình thức chuyển khoản: krone Đan Mạch (DKK), rupee Ấn Độ (INR), Dinar Kuwaiti (KWD), ringit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK), Rúp Nga (RUB), Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Khái niệm tiền điện tử và tiền ảo tại Việt Nam là khác nhau

08-06-2022

Chủ động ngăn chặn hoạt động ‘tín dụng đen’ trên môi trường mạng

07-06-2022

Lãi suất ngân hàng Indovina Bank giữ ổn định trong tháng 6/2022

Ngọc Mai

Theo Dòng Vốn Kinh Doanh

Link bài gốc
https://dongvon.doanhnhanvn.vn/ty-gia-ngan-hang-vietcombank-vcb-ngay-96-usd-on-dinh-nhan-dan-te-giam-gia-422022691087779.htm

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #USD #ổn #định #nhân #dân #tệ #giảm #giá

[rule_2_plain]

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #USD #ổn #định #nhân #dân #tệ #giảm #giá

[rule_2_plain]

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #USD #ổn #định #nhân #dân #tệ #giảm #giá

[rule_3_plain]

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #USD #ổn #định #nhân #dân #tệ #giảm #giá

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay: Đồng đô la Mỹ có tỷ giá không đổi so với ghi nhận sáng qua. Nhiều ngoại tệ giảm giá tại Vietcombank như: nhân dân tệ, yen Nhật, bảng Anh…

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch mua – bán 20 loại tiền tệ trên thế giới. Trong đó có nhiều đồng ngoại tệ mạnh như: euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yen Nhật, rúp Nga, đô la Úc…
Khảo sát lúc 9h40 ngày 9/6: Đồng đô la Mỹ được giữ nguyên giá giao dịch so với ghi nhận vào phiên sáng hôm qua.
Có nhiều ngoại tệ giảm giá tại Vietcombank trong sáng nay như: Bảng Anh, yen Nhật, nhân dân tệ, baht Thái, đô la Singapore, đô la Úc, đô la Canada, franc Thụy Sĩ…
Ngân hàng tăng giá 4 đồng tiền tệ khác bao gồm: Krone Đan Mạch, euro, ringgit Malaysia, rúp Nga.
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank của 10 ngoại tệ chủ chốt:
Tỷ giá đô la Mỹ (USD) được giữ ổn định, mua và – bán ra ở mức 23.020 VND/USD – 23.330 VND/USD.
Tỷ giá euro (EUR tiếp tục tăng giá, giao dịch ở mức: 24.198,42 VND/EUR – 25.553,93 VND/EUR. Tăng tương ứng 31,64 đồng và 33,40 đồng ở hai chiều giao dịch.
Tỷ giá bảng Anh (GBP) quay đầu giảm giá trong sáng nay, mua vào 28.324,12 VND/GBP giảm 99,42 đồng – bán ra 29.532,50 VND/GBP giảm 103,65 đồng.
Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tiếp tục giảm giá mạnh, mua vào 3.398,61 VND/CNY – bán ra 3.544,13 VND/CNY, giảm lần lượt 7,64 đồng và 7,98 đồng ở mỗi chiều.
Tỷ giá yen Nhật (JPY) tiếp tục giảm giá mạnh trong hôm nay, giao dịch ở mức 167,87 VND/JPY – 177,72 VND/JPY, giảm 2,05 đồng ở chiều mua vào và 2,17 đồng ở chiều bán ra.
Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) quay đầu giảm giá, mua vào ở mức 15,91 VND/KRW – bán ra 19,39 VND/KRW.
Tỷ giá đô la Úc (AUD) được điều chỉnh giảm ở cả hai chiều, mua – bán ở mức 16.215,88 VND/AUD – 16.907,68 VND/AUD. Giảm lần lượt 103,93 đồng và 108,37 đồng ở mỗi chiều giao dịch.
Giá đô la Canada (CAD) ghi nhận giao dịch ở mức 17.994,51 VND/CAD – 18.762,20 VND/CAD, giảm 33,02 đồng ở chiều mua vào và 34,43 đồng ở chiều bán ra.
Tỷ giá baht Thái (THB) mua vào 593,23 VND/THB – bán ra 684,49 VND/THB, tiếp tục giảm giá.
Giá rúp Nga (RUB) quay đầu tăng giá, mua vào theo hình thức chuyển khoản với giá  344,42 VND/RUB, bán ra ở mức 466,79 VND/RUB.
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tăng/giảm so với ngày trước đó

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên ngoại tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

16.215,88

16.379,67

16.907,68

-103,93

-104,99

-108,37

Đô la Canada

CAD

17.994,51

18.176,28

18.762,20

-33,02

-33,35

-34,43

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.091,15

23.324,40

24.076,28

-132,89

-134,22

-138,55

Nhân dân tệ

CNY

3.398,61

3.432,94

3.544,13

-7,64

-7,72

-7,98

Krone Đan Mạch

DKK

3.278,07

3.404,11

4,76

4,94

Euro

EUR

24.198,42

24.442,84

25.553,93

31,64

31,95

33,40

Bảng Anh

GBP

28.324,12

28.610,22

29.532,50

-99,42

-100,42

-103,65

Đô la Hồng Kông

HKD

2.879,74

2.908,83

3.002,59

-0,51

-0,51

-0,54

Rupee Ấn Độ

INR

297,67

309,61

-0,14

-0,15

Yen Nhật

JPY

167,87

169,56

177,72

-2,05

-2,07

-2,17

Won Hàn Quốc

KRW

15,91

17,68

19,39

-0,07

-0,08

-0,08

Dinar Kuwait

KWD

75.543,13

78.575,02

-49,39

-51,37

Ringgit Malaysia

MYR

5.223,27

5.337,99

1,19

1,22

Krone Na Uy

NOK

2.396,75

2.498,88

-3,57

-3,73

Rúp Nga

RUB

344,42

466,79

4,37

5,93

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

6.164,36

6.411,77

-0,17

-0,17

Krona Thụy Điển

SEK

2.310,92

2.409,40

-8,45

-8,81

Đô la Singapore

SGD

16.422,72

16.588,61

17.123,36

-23,91

-24,14

-24,92

Baht Thái

THB

593,23

659,15

684,49

-1,72

-1,91

-1,99

Đô la Mỹ

USD

23.020

23.050

23.330

0,00

0,00

0,00

Nguồn: Vietcombank.
Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 loại tiền tệ được Vietcombank mua – bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản đó là: đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY), đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thuỵ Sĩ (CHF),  đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yen Nhật (JPY), đô la HongKong (HKD), bath Thái Lan (THB)
Với 8 ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng hình thức chuyển khoản: krone Đan Mạch (DKK), rupee Ấn Độ (INR), Dinar Kuwaiti (KWD), ringit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK), Rúp Nga (RUB), Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Khái niệm tiền điện tử và tiền ảo tại Việt Nam là khác nhau

08-06-2022

Chủ động ngăn chặn hoạt động ‘tín dụng đen’ trên môi trường mạng

07-06-2022

Lãi suất ngân hàng Indovina Bank giữ ổn định trong tháng 6/2022

Ngọc Mai

Theo Dòng Vốn Kinh Doanh

Link bài gốc
https://dongvon.doanhnhanvn.vn/ty-gia-ngan-hang-vietcombank-vcb-ngay-96-usd-on-dinh-nhan-dan-te-giam-gia-422022691087779.htm

Nguồn: besttaichinh.com

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #USD #ổn #định #nhân #dân #tệ #giảm #giá

Best Tài Chính
Best Tài Chínhhttp://besttaichinh.com
Là người sáng lập Website BestTaiChinh.Com - Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tài chính ngân hàng, Bitcoin, chứng khoáng ... sẽ sử dụng các kiến thức được tổng hợp và đúc kết để cung cấp đến các bạn những thông tin chính xác, tư vấn hỗ trợ xử lý các dịch vụ tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, đầu tư hiệu quả nhất!

Similar Articles

Comments

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Advertisment

Phổ biến nhất