Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 8/6: Tăng giá USD, euro và nhiều ngoại tệ khác

Có phải bạn đang tìm kiếm chủ đề về => Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 8/6: Tăng giá USD, euro và nhiều ngoại tệ khác phải không? Nếu đúng như vậy thì mời bạn xem nó ngay tại đây. Xem thêm các tin tài chính khác tại đây => Tài chính

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ Vietcombank hôm nay: Ngân hàng điều chỉnh tăng giá nhiều loại ngoại tệ gồm USD, euro, bảng Anh, đô la Úc …

08-06-2022
Tỷ giá euro hôm nay 8/6: Các ngân hàng trong nước đồng loạt quay đầu tăng
08-06-2022
Tỷ giá USD hôm nay 8/6: Trong nước tăng nhẹ
08-06-2022
Giá vàng hôm nay 8/6: Vàng SJC quay đầu tăng từ 50.000 đồng / lượng đến 150.000 đồng / lượng

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch bằng 20 loại tiền của nhiều quốc gia trên thế giới. Có nhiều ngoại tệ chủ chốt như euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yên Nhật, rúp Nga, đô la Úc …

Khảo sát lúc 9h40 ngày 8/6: Vietcombank điều chỉnh giá 14 loại ngoại tệ, gồm: Đô la Mỹ, Đô la Úc, Đô la Canada, Krone Đan Mạch, Euro, Bảng Anh, Đô la Singapore…

Trong khi đó, sáng nay có 6 ngoại tệ khác đồng loạt giảm giá gồm: franc Thụy Sĩ, nhân dân tệ, yên Nhật, krone Na Uy, rúp Nga, baht Thái Lan.

Tỷ giá hối đoái 10 loại ngoại tệ chủ chốt của Vietcombank:

Tỷ giá đô la Mỹ (USD) tăng nhẹ 10 đồng ở cả hai chiều giao dịch mua và bán – ở mức 23.020 đồng / USD – 23.330 đồng / USD.

Tỷ giá euro (EUR ngược chiều giao dịch ở mức: 24.166,78 VND / EUR – 25.520,53 VND / EUR, tăng 30,06 VND và 31,74 VND mỗi chiều ..

Tỷ giá bảng Anh (GBP) sáng nay tăng mạnh, mua vào là 28.423,54 đồng / GBP tăng 143,93 đồng – bán ra là 29.636,15 đồng / GBP, tăng 150,06 đồng.

Tỷ giá đồng nhân dân tệ (CNY) quay đầu giảm, mua vào 3.406,25 VND / CNY giảm 6,48 VND – bán ra 3.552,11 VND / CNY giảm 6,76 VND.

Tỷ giá yên Nhật (JPY) tiếp tục giảm, ghi nhận mua – bán ở mức 169,92 đồng / JPY – 179,89 đồng / JPY, giảm lần lượt 0,64 đồng và 0,68 đồng ở mỗi chiều. .

Tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) tăng nhẹ 0,02 VND ở cả hai giao dịch mua vào là 15,98 VND / KRW – bán ra 19,47 VND / KRW.

Tỷ giá đô la Úc (AUD) tăng mạnh trở lại, giao dịch ở mức 16.319,81 VND / AUD – 17.016,05 VND / AUD. Tương ứng, tăng 98,40 đồng và 102,59 đồng ở cả chiều mua và bán.

Giá đô la Canada (CAD) ghi nhận giao dịch ở mức 18.027,53 VND / CAD – 18.796,63 VND / CAD, tăng lần lượt 84,05 VND và 87,63 VND ở mỗi chiều.

Tỷ giá đồng baht Thái Lan (THB) mua vào là 594,95 đồng / THB – bán ra là 686,48 đồng / THB, giảm nhẹ 0,05 đồng mỗi chiều.

Giá đồng Rúp Nga (RUB) giảm so với ngày hôm qua, mua vào bằng chuyển khoản là 340,05 VND / RUB, bán ra là 460,86 VND / RUB.

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Tiền tệ

Tỷ giá hối đoái hôm nay

Tăng / giảm so với ngày hôm trước

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên tiền tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

16.319,81

16.484,66

17.016,05

98,40

99,40

102,59

Đô la Canada

CAD

18.027,53

18.209,63

18.796,63

84.05

84,90

87,63

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.224.04

23.458,62

24.214,83

-40,41

-40,82

-42.15

Nhân dân tệ

CNY

3,406,25

3.440,66

3.552.11

-6,48

-6,55

-6,76

Krone Đan Mạch

DKK

3.273,31

3.399,17

4,65

4,83

Euro

EUR

24.166,78

24.410,89

25.520,53

30.06

30,36

31,74

Pao

GBP

28.423,54

28.710,64

29.636,15

143,93

145.38

150.06

Đôla Hong Kong

HKD

2.880,25

2.909,34

3.003.13

0,22

0,22

0,23

Rupee Ấn Độ

INR

297,81

309,76

0,64

0,66

Yen Nhật

JPY

169,92

171,63

179,89

-0,64

-0,65

-0,68

Ngươi Han Quôc đa chiên thăng

KRW

15,98

17,76

19.47

0,02

0,02

0,02

Đồng Dinars của Kuwait

KWD

75.592,52

78.626,39

139,64

145,21

Đồng Ringgit Mã Lai

MYR

5.222.08

5.336,77

3,50

3.57

Krone Na Uy

NOK

2.400,32

2.502,61

-6,22

-6,48

Đồng rúp Nga

RUB

340.05

460,86

-1,22

-1,66

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

6.164,53

6.411,94

0,84

0,87

Đồng curon Thụy Điển

SEK

2.319.37

2.418.21

2,42

2,52

Đô la Singapore

SGD

16.446,63

16.612,75

17.148,28

44,14

44,58

46.01

Bạt Thái Lan

THB

594,95

661.06

686,48

-0.05

-0.05

-0.05

Đô la Mỹ

đô la Mỹ

23.020

23.050

23.330

5,00

5,00

5,00

Nguồn: Vietcombank.

Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 ngoại tệ được Vietcombank mua bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản: Đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY). , Đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thụy Sĩ (CHF), đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yên Nhật (JPY), đô la Hồng Kông (HKD), Bạt Thái (THB)

Với 8 loại ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng chuyển khoản: Krone Đan Mạch (DKK), Rupee Ấn Độ (INR), Kuwait Dinar (KWD), Ringit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK). ), Rúp Nga (RUB), Rian Ả Rập Saudi (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp hotline chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

‘Các ngân hàng vẫn cho vay các dự án khả thi, dù lớn hay nhỏ’

07-06-2022

Lãi suất Ngân hàng Indovina vẫn ổn định trong tháng 6/2022

07-06-2022

Lãi suất Nam A Bank cập nhật tháng 6/2022

Ngọc Mai


Thông tin thêm

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 8/6: Tăng giá USD, euro và nhiều ngoại tệ khác

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ Vietcombank hôm nay: Ngân hàng điều chỉnh tăng giá nhiều loại ngoại tệ gồm USD, euro, bảng Anh, đô la Úc ...

08-06-2022
Tỷ giá euro hôm nay 8/6: Các ngân hàng trong nước đồng loạt quay đầu tăng
08-06-2022
Tỷ giá USD hôm nay 8/6: Trong nước tăng nhẹ
08-06-2022
Giá vàng hôm nay 8/6: Vàng SJC quay đầu tăng từ 50.000 đồng / lượng đến 150.000 đồng / lượng

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch bằng 20 loại tiền của nhiều quốc gia trên thế giới. Có nhiều ngoại tệ chủ chốt như euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yên Nhật, rúp Nga, đô la Úc ...

Khảo sát lúc 9h40 ngày 8/6: Vietcombank điều chỉnh giá 14 loại ngoại tệ, gồm: Đô la Mỹ, Đô la Úc, Đô la Canada, Krone Đan Mạch, Euro, Bảng Anh, Đô la Singapore…

Trong khi đó, sáng nay có 6 ngoại tệ khác đồng loạt giảm giá gồm: franc Thụy Sĩ, nhân dân tệ, yên Nhật, krone Na Uy, rúp Nga, baht Thái Lan.

Tỷ giá hối đoái 10 loại ngoại tệ chủ chốt của Vietcombank:

Tỷ giá đô la Mỹ (USD) tăng nhẹ 10 đồng ở cả hai chiều giao dịch mua và bán - ở mức 23.020 đồng / USD - 23.330 đồng / USD.

Tỷ giá euro (EUR ngược chiều giao dịch ở mức: 24.166,78 VND / EUR - 25.520,53 VND / EUR, tăng 30,06 VND và 31,74 VND mỗi chiều ..

Tỷ giá bảng Anh (GBP) sáng nay tăng mạnh, mua vào là 28.423,54 đồng / GBP tăng 143,93 đồng - bán ra là 29.636,15 đồng / GBP, tăng 150,06 đồng.

Tỷ giá đồng nhân dân tệ (CNY) quay đầu giảm, mua vào 3.406,25 VND / CNY giảm 6,48 VND - bán ra 3.552,11 VND / CNY giảm 6,76 VND.

Tỷ giá yên Nhật (JPY) tiếp tục giảm, ghi nhận mua - bán ở mức 169,92 đồng / JPY - 179,89 đồng / JPY, giảm lần lượt 0,64 đồng và 0,68 đồng ở mỗi chiều. .

Tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) tăng nhẹ 0,02 VND ở cả hai giao dịch mua vào là 15,98 VND / KRW - bán ra 19,47 VND / KRW.

Tỷ giá đô la Úc (AUD) tăng mạnh trở lại, giao dịch ở mức 16.319,81 VND / AUD - 17.016,05 VND / AUD. Tương ứng, tăng 98,40 đồng và 102,59 đồng ở cả chiều mua và bán.

Giá đô la Canada (CAD) ghi nhận giao dịch ở mức 18.027,53 VND / CAD - 18.796,63 VND / CAD, tăng lần lượt 84,05 VND và 87,63 VND ở mỗi chiều.

Tỷ giá đồng baht Thái Lan (THB) mua vào là 594,95 đồng / THB - bán ra là 686,48 đồng / THB, giảm nhẹ 0,05 đồng mỗi chiều.

Giá đồng Rúp Nga (RUB) giảm so với ngày hôm qua, mua vào bằng chuyển khoản là 340,05 VND / RUB, bán ra là 460,86 VND / RUB.

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Tiền tệ

Tỷ giá hối đoái hôm nay

Tăng / giảm so với ngày hôm trước

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên tiền tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

16.319,81

16.484,66

17.016,05

98,40

99,40

102,59

Đô la Canada

CAD

18.027,53

18.209,63

18.796,63

84.05

84,90

87,63

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.224.04

23.458,62

24.214,83

-40,41

-40,82

-42.15

Nhân dân tệ

CNY

3,406,25

3.440,66

3.552.11

-6,48

-6,55

-6,76

Krone Đan Mạch

DKK

-

3.273,31

3.399,17

-

4,65

4,83

Euro

EUR

24.166,78

24.410,89

25.520,53

30.06

30,36

31,74

Pao

GBP

28.423,54

28.710,64

29.636,15

143,93

145.38

150.06

Đôla Hong Kong

HKD

2.880,25

2.909,34

3.003.13

0,22

0,22

0,23

Rupee Ấn Độ

INR

-

297,81

309,76

-

0,64

0,66

Yen Nhật

JPY

169,92

171,63

179,89

-0,64

-0,65

-0,68

Ngươi Han Quôc đa chiên thăng

KRW

15,98

17,76

19.47

0,02

0,02

0,02

Đồng Dinars của Kuwait

KWD

-

75.592,52

78.626,39

-

139,64

145,21

Đồng Ringgit Mã Lai

MYR

-

5.222.08

5.336,77

-

3,50

3.57

Krone Na Uy

NOK

-

2.400,32

2.502,61

-

-6,22

-6,48

Đồng rúp Nga

RUB

-

340.05

460,86

-

-1,22

-1,66

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

-

6.164,53

6.411,94

-

0,84

0,87

Đồng curon Thụy Điển

SEK

-

2.319.37

2.418.21

-

2,42

2,52

Đô la Singapore

SGD

16.446,63

16.612,75

17.148,28

44,14

44,58

46.01

Bạt Thái Lan

THB

594,95

661.06

686,48

-0.05

-0.05

-0.05

Đô la Mỹ

đô la Mỹ

23.020

23.050

23.330

5,00

5,00

5,00

Nguồn: Vietcombank.

Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 ngoại tệ được Vietcombank mua bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản: Đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY). , Đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thụy Sĩ (CHF), đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yên Nhật (JPY), đô la Hồng Kông (HKD), Bạt Thái (THB)

Với 8 loại ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng chuyển khoản: Krone Đan Mạch (DKK), Rupee Ấn Độ (INR), Kuwait Dinar (KWD), Ringit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK). ), Rúp Nga (RUB), Rian Ả Rập Saudi (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp hotline chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

'Các ngân hàng vẫn cho vay các dự án khả thi, dù lớn hay nhỏ'

07-06-2022

Lãi suất Ngân hàng Indovina vẫn ổn định trong tháng 6/2022

07-06-2022

Lãi suất Nam A Bank cập nhật tháng 6/2022

Ngọc Mai


Cập nhật tỷ giá ngoại tệ Vietcombank hôm nay: Ngân hàng điều chỉnh tăng giá nhiều loại ngoại tệ gồm USD, euro, bảng Anh, đô la Úc …

08-06-2022
Tỷ giá euro hôm nay 8/6: Các ngân hàng trong nước đồng loạt quay đầu tăng
08-06-2022
Tỷ giá USD hôm nay 8/6: Trong nước tăng nhẹ
08-06-2022
Giá vàng hôm nay 8/6: Vàng SJC quay đầu tăng từ 50.000 đồng / lượng đến 150.000 đồng / lượng

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch bằng 20 loại tiền của nhiều quốc gia trên thế giới. Có nhiều ngoại tệ chủ chốt như euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yên Nhật, rúp Nga, đô la Úc …

Khảo sát lúc 9h40 ngày 8/6: Vietcombank điều chỉnh giá 14 loại ngoại tệ, gồm: Đô la Mỹ, Đô la Úc, Đô la Canada, Krone Đan Mạch, Euro, Bảng Anh, Đô la Singapore…

Trong khi đó, sáng nay có 6 ngoại tệ khác đồng loạt giảm giá gồm: franc Thụy Sĩ, nhân dân tệ, yên Nhật, krone Na Uy, rúp Nga, baht Thái Lan.

Tỷ giá hối đoái 10 loại ngoại tệ chủ chốt của Vietcombank:

Tỷ giá đô la Mỹ (USD) tăng nhẹ 10 đồng ở cả hai chiều giao dịch mua và bán – ở mức 23.020 đồng / USD – 23.330 đồng / USD.

Tỷ giá euro (EUR ngược chiều giao dịch ở mức: 24.166,78 VND / EUR – 25.520,53 VND / EUR, tăng 30,06 VND và 31,74 VND mỗi chiều ..

Tỷ giá bảng Anh (GBP) sáng nay tăng mạnh, mua vào là 28.423,54 đồng / GBP tăng 143,93 đồng – bán ra là 29.636,15 đồng / GBP, tăng 150,06 đồng.

Tỷ giá đồng nhân dân tệ (CNY) quay đầu giảm, mua vào 3.406,25 VND / CNY giảm 6,48 VND – bán ra 3.552,11 VND / CNY giảm 6,76 VND.

Tỷ giá yên Nhật (JPY) tiếp tục giảm, ghi nhận mua – bán ở mức 169,92 đồng / JPY – 179,89 đồng / JPY, giảm lần lượt 0,64 đồng và 0,68 đồng ở mỗi chiều. .

Tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) tăng nhẹ 0,02 VND ở cả hai giao dịch mua vào là 15,98 VND / KRW – bán ra 19,47 VND / KRW.

Tỷ giá đô la Úc (AUD) tăng mạnh trở lại, giao dịch ở mức 16.319,81 VND / AUD – 17.016,05 VND / AUD. Tương ứng, tăng 98,40 đồng và 102,59 đồng ở cả chiều mua và bán.

Giá đô la Canada (CAD) ghi nhận giao dịch ở mức 18.027,53 VND / CAD – 18.796,63 VND / CAD, tăng lần lượt 84,05 VND và 87,63 VND ở mỗi chiều.

Tỷ giá đồng baht Thái Lan (THB) mua vào là 594,95 đồng / THB – bán ra là 686,48 đồng / THB, giảm nhẹ 0,05 đồng mỗi chiều.

Giá đồng Rúp Nga (RUB) giảm so với ngày hôm qua, mua vào bằng chuyển khoản là 340,05 VND / RUB, bán ra là 460,86 VND / RUB.

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Tiền tệ

Tỷ giá hối đoái hôm nay

Tăng / giảm so với ngày hôm trước

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên tiền tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

16.319,81

16.484,66

17.016,05

98,40

99,40

102,59

Đô la Canada

CAD

18.027,53

18.209,63

18.796,63

84.05

84,90

87,63

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.224.04

23.458,62

24.214,83

-40,41

-40,82

-42.15

Nhân dân tệ

CNY

3,406,25

3.440,66

3.552.11

-6,48

-6,55

-6,76

Krone Đan Mạch

DKK

3.273,31

3.399,17

4,65

4,83

Euro

EUR

24.166,78

24.410,89

25.520,53

30.06

30,36

31,74

Pao

GBP

28.423,54

28.710,64

29.636,15

143,93

145.38

150.06

Đôla Hong Kong

HKD

2.880,25

2.909,34

3.003.13

0,22

0,22

0,23

Rupee Ấn Độ

INR

297,81

309,76

0,64

0,66

Yen Nhật

JPY

169,92

171,63

179,89

-0,64

-0,65

-0,68

Ngươi Han Quôc đa chiên thăng

KRW

15,98

17,76

19.47

0,02

0,02

0,02

Đồng Dinars của Kuwait

KWD

75.592,52

78.626,39

139,64

145,21

Đồng Ringgit Mã Lai

MYR

5.222.08

5.336,77

3,50

3.57

Krone Na Uy

NOK

2.400,32

2.502,61

-6,22

-6,48

Đồng rúp Nga

RUB

340.05

460,86

-1,22

-1,66

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

6.164,53

6.411,94

0,84

0,87

Đồng curon Thụy Điển

SEK

2.319.37

2.418.21

2,42

2,52

Đô la Singapore

SGD

16.446,63

16.612,75

17.148,28

44,14

44,58

46.01

Bạt Thái Lan

THB

594,95

661.06

686,48

-0.05

-0.05

-0.05

Đô la Mỹ

đô la Mỹ

23.020

23.050

23.330

5,00

5,00

5,00

Nguồn: Vietcombank.

Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 ngoại tệ được Vietcombank mua bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản: Đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY). , Đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thụy Sĩ (CHF), đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yên Nhật (JPY), đô la Hồng Kông (HKD), Bạt Thái (THB)

Với 8 loại ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng chuyển khoản: Krone Đan Mạch (DKK), Rupee Ấn Độ (INR), Kuwait Dinar (KWD), Ringit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK). ), Rúp Nga (RUB), Rian Ả Rập Saudi (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp hotline chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

‘Các ngân hàng vẫn cho vay các dự án khả thi, dù lớn hay nhỏ’

07-06-2022

Lãi suất Ngân hàng Indovina vẫn ổn định trong tháng 6/2022

07-06-2022

Lãi suất Nam A Bank cập nhật tháng 6/2022

Ngọc Mai

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Tăng #giá #USD #euro #và #nhiều #ngoại #tệ #khác

[rule_3_plain]

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Tăng #giá #USD #euro #và #nhiều #ngoại #tệ #khác

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay: Ngân hàng điều chỉnh tăng giá đối với nhiều ngoại tệ trong đó có USD, euro, bảng Anh, đô la Úc…

08-06-2022
Tỷ giá euro hôm nay 8/6: Các ngân hàng trong nước đồng loạt quay đầu tăng

08-06-2022
Tỷ giá USD hôm nay 8/6: Tăng nhẹ trong nước

08-06-2022
Giá vàng hôm nay 8/6: Vàng SJC quay đầu tăng từ 50.000 đồng/lượng đến 150.000 đồng/lượng

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch 20 loại tiền tệ của nhiều nước trên thế giới. Trong đó có nhiều đồng ngoại tệ chủ chốt như: euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yen Nhật, rúp Nga, đô la Úc…
Khảo sát lúc 9h40 ngày 8/6: Ngân hàng Vietcombank tiến hành điều chỉnh tăng giá 14 loại ngoại tệ, trong đó có: đô la Mỹ, đô la Úc, đô la Canada, krone Đan Mạch, euro, bảng Anh, đô la Singapore…
Trong khi đó, có 6 ngoại tệ khác giảm giá trong phiên giao dịch sáng nay, bao gồm: franc Thụy Sĩ, nhân dân tệ, yen Nhật, krone Na Uy, rúp Nga, baht Thái.
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank của 10 ngoại tệ chủ chốt:
Tỷ giá đô la Mỹ (USD) tăng nhẹ 10 đồng ở cả hai chiều giao dịch, mua và – bán ra ở mức 23.020 VND/USD – 23.330 VND/USD.
Tỷ giá euro (EUR quay đầu tăng giá, giao dịch ở mức: 24.166,78 VND/EUR – 25.520,53 VND/EUR.  Tăng lần lượt 30,06 đồng và 31,74 đồng ở mỗi chiều..
Tỷ giá bảng Anh (GBP) tăng giá mạnh trong sáng nay, mua vào 28.423,54 VND/GBP tăng 143,93 đồng – bán ra 29.636,15 VND/GBP tăng 150,06 đồng.
Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) quay đầu giảm giá, mua vào 3.406,25 VND/CNY giả m 6,48 đồng – bán ra 3.552,11 VND/CNY giảm 6,76 đồng.
Tỷ giá yen Nhật (JPY) tiếp đà giảm giá, ghi nhận mua vào – bán ra ở mức 169,92 VND/JPY – 179,89 VND/JPY, giảm lần lượt 0,64 đồng và 0,68 đồng ở mỗi chiều.
Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) tăng nhẹ 0,02 đồng ở cả hai chiều giao dịch, mua vào ở mức 15,98 VND/KRW – bán ra 19,47 VND/KRW.
Tỷ giá đô la Úc (AUD) tăng mạnh trở lại, giao dịch ở mức 16.319,81 VND/AUD – 17.016,05 VND/AUD. Tương ứng tăng 98,40 đồng và 102,59 đồng ở hai chiều mua – bán.
Giá đô la Canada (CAD) ghi nhận giao dịch ở mức 18.027,53 VND/CAD – 18.796,63 VND/CAD, tăng tương ứng 84,05 đồng và 87,63 đồng ở mỗi chiều.
Tỷ giá baht Thái (THB) mua vào 594,95 VND/THB – bán ra 686,48 VND/THB giảm nhẹ 0,05 đồng ở mỗi chiều.
Giá rúp Nga (RUB) giảm so với ghi nhận hôm qua, mua vào theo hình thức chuyển khoản là 340,05 VND/RUB,  bán ra ở mức 460,86 VND/RUB.
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tăng/giảm so với ngày trước đó

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên ngoại tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

16.319,81

16.484,66

17.016,05

98,40

99,40

102,59

Đô la Canada

CAD

18.027,53

18.209,63

18.796,63

84,05

84,90

87,63

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.224,04

23.458,62

24.214,83

-40,41

-40,82

-42,15

Nhân dân tệ

CNY

3.406,25

3.440,66

3.552,11

-6,48

-6,55

-6,76

Krone Đan Mạch

DKK

3.273,31

3.399,17

4,65

4,83

Euro

EUR

24.166,78

24.410,89

25.520,53

30,06

30,36

31,74

Bảng Anh

GBP

28.423,54

28.710,64

29.636,15

143,93

145,38

150,06

Đô la Hồng Kông

HKD

2.880,25

2.909,34

3.003,13

0,22

0,22

0,23

Rupee Ấn Độ

INR

297,81

309,76

0,64

0,66

Yen Nhật

JPY

169,92

171,63

179,89

-0,64

-0,65

-0,68

Won Hàn Quốc

KRW

15,98

17,76

19,47

0,02

0,02

0,02

Dinar Kuwait

KWD

75.592,52

78.626,39

139,64

145,21

Ringgit Malaysia

MYR

5.222,08

5.336,77

3,50

3,57

Krone Na Uy

NOK

2.400,32

2.502,61

-6,22

-6,48

Rúp Nga

RUB

340,05

460,86

-1,22

-1,66

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

6.164,53

6.411,94

0,84

0,87

Krona Thụy Điển

SEK

2.319,37

2.418,21

2,42

2,52

Đô la Singapore

SGD

16.446,63

16.612,75

17.148,28

44,14

44,58

46,01

Baht Thái

THB

594,95

661,06

686,48

-0,05

-0,05

-0,05

Đô la Mỹ

USD

23.020

23.050

23.330

5,00

5,00

5,00

Nguồn: Vietcombank.
Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 loại tiền tệ được Vietcombank mua – bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản đó là: đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY), đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thuỵ Sĩ (CHF),  đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yen Nhật (JPY), đô la HongKong (HKD), bath Thái Lan (THB)
Với 8 ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng hình thức chuyển khoản: krone Đan Mạch (DKK), rupee Ấn Độ (INR), Dinar Kuwaiti (KWD), ringit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK), Rúp Nga (RUB), Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

‘Ngân hàng vẫn cho vay với những dự án khả thi, dù lớn hay nhỏ’

07-06-2022

Lãi suất ngân hàng Indovina Bank giữ ổn định trong tháng 6/2022

07-06-2022

Lãi suất ngân hàng Nam A Bank cập nhật tháng 6/2022

Ngọc Mai

Theo Dòng Vốn Kinh Doanh

Link bài gốc
https://dongvon.doanhnhanvn.vn/ty-gia-ngan-hang-vietcombank-vcb-ngay-86-tang-gia-usd-euro-va-nhieu-ngoai-te-khac-4220226810135870.htm

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Tăng #giá #USD #euro #và #nhiều #ngoại #tệ #khác

[rule_2_plain]

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Tăng #giá #USD #euro #và #nhiều #ngoại #tệ #khác

[rule_2_plain]

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Tăng #giá #USD #euro #và #nhiều #ngoại #tệ #khác

[rule_3_plain]

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Tăng #giá #USD #euro #và #nhiều #ngoại #tệ #khác

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay: Ngân hàng điều chỉnh tăng giá đối với nhiều ngoại tệ trong đó có USD, euro, bảng Anh, đô la Úc…

08-06-2022
Tỷ giá euro hôm nay 8/6: Các ngân hàng trong nước đồng loạt quay đầu tăng

08-06-2022
Tỷ giá USD hôm nay 8/6: Tăng nhẹ trong nước

08-06-2022
Giá vàng hôm nay 8/6: Vàng SJC quay đầu tăng từ 50.000 đồng/lượng đến 150.000 đồng/lượng

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch 20 loại tiền tệ của nhiều nước trên thế giới. Trong đó có nhiều đồng ngoại tệ chủ chốt như: euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yen Nhật, rúp Nga, đô la Úc…
Khảo sát lúc 9h40 ngày 8/6: Ngân hàng Vietcombank tiến hành điều chỉnh tăng giá 14 loại ngoại tệ, trong đó có: đô la Mỹ, đô la Úc, đô la Canada, krone Đan Mạch, euro, bảng Anh, đô la Singapore…
Trong khi đó, có 6 ngoại tệ khác giảm giá trong phiên giao dịch sáng nay, bao gồm: franc Thụy Sĩ, nhân dân tệ, yen Nhật, krone Na Uy, rúp Nga, baht Thái.
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank của 10 ngoại tệ chủ chốt:
Tỷ giá đô la Mỹ (USD) tăng nhẹ 10 đồng ở cả hai chiều giao dịch, mua và – bán ra ở mức 23.020 VND/USD – 23.330 VND/USD.
Tỷ giá euro (EUR quay đầu tăng giá, giao dịch ở mức: 24.166,78 VND/EUR – 25.520,53 VND/EUR.  Tăng lần lượt 30,06 đồng và 31,74 đồng ở mỗi chiều..
Tỷ giá bảng Anh (GBP) tăng giá mạnh trong sáng nay, mua vào 28.423,54 VND/GBP tăng 143,93 đồng – bán ra 29.636,15 VND/GBP tăng 150,06 đồng.
Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) quay đầu giảm giá, mua vào 3.406,25 VND/CNY giả m 6,48 đồng – bán ra 3.552,11 VND/CNY giảm 6,76 đồng.
Tỷ giá yen Nhật (JPY) tiếp đà giảm giá, ghi nhận mua vào – bán ra ở mức 169,92 VND/JPY – 179,89 VND/JPY, giảm lần lượt 0,64 đồng và 0,68 đồng ở mỗi chiều.
Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) tăng nhẹ 0,02 đồng ở cả hai chiều giao dịch, mua vào ở mức 15,98 VND/KRW – bán ra 19,47 VND/KRW.
Tỷ giá đô la Úc (AUD) tăng mạnh trở lại, giao dịch ở mức 16.319,81 VND/AUD – 17.016,05 VND/AUD. Tương ứng tăng 98,40 đồng và 102,59 đồng ở hai chiều mua – bán.
Giá đô la Canada (CAD) ghi nhận giao dịch ở mức 18.027,53 VND/CAD – 18.796,63 VND/CAD, tăng tương ứng 84,05 đồng và 87,63 đồng ở mỗi chiều.
Tỷ giá baht Thái (THB) mua vào 594,95 VND/THB – bán ra 686,48 VND/THB giảm nhẹ 0,05 đồng ở mỗi chiều.
Giá rúp Nga (RUB) giảm so với ghi nhận hôm qua, mua vào theo hình thức chuyển khoản là 340,05 VND/RUB,  bán ra ở mức 460,86 VND/RUB.
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tăng/giảm so với ngày trước đó

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên ngoại tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

16.319,81

16.484,66

17.016,05

98,40

99,40

102,59

Đô la Canada

CAD

18.027,53

18.209,63

18.796,63

84,05

84,90

87,63

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.224,04

23.458,62

24.214,83

-40,41

-40,82

-42,15

Nhân dân tệ

CNY

3.406,25

3.440,66

3.552,11

-6,48

-6,55

-6,76

Krone Đan Mạch

DKK

3.273,31

3.399,17

4,65

4,83

Euro

EUR

24.166,78

24.410,89

25.520,53

30,06

30,36

31,74

Bảng Anh

GBP

28.423,54

28.710,64

29.636,15

143,93

145,38

150,06

Đô la Hồng Kông

HKD

2.880,25

2.909,34

3.003,13

0,22

0,22

0,23

Rupee Ấn Độ

INR

297,81

309,76

0,64

0,66

Yen Nhật

JPY

169,92

171,63

179,89

-0,64

-0,65

-0,68

Won Hàn Quốc

KRW

15,98

17,76

19,47

0,02

0,02

0,02

Dinar Kuwait

KWD

75.592,52

78.626,39

139,64

145,21

Ringgit Malaysia

MYR

5.222,08

5.336,77

3,50

3,57

Krone Na Uy

NOK

2.400,32

2.502,61

-6,22

-6,48

Rúp Nga

RUB

340,05

460,86

-1,22

-1,66

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

6.164,53

6.411,94

0,84

0,87

Krona Thụy Điển

SEK

2.319,37

2.418,21

2,42

2,52

Đô la Singapore

SGD

16.446,63

16.612,75

17.148,28

44,14

44,58

46,01

Baht Thái

THB

594,95

661,06

686,48

-0,05

-0,05

-0,05

Đô la Mỹ

USD

23.020

23.050

23.330

5,00

5,00

5,00

Nguồn: Vietcombank.
Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 loại tiền tệ được Vietcombank mua – bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản đó là: đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY), đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thuỵ Sĩ (CHF),  đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yen Nhật (JPY), đô la HongKong (HKD), bath Thái Lan (THB)
Với 8 ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng hình thức chuyển khoản: krone Đan Mạch (DKK), rupee Ấn Độ (INR), Dinar Kuwaiti (KWD), ringit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK), Rúp Nga (RUB), Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

‘Ngân hàng vẫn cho vay với những dự án khả thi, dù lớn hay nhỏ’

07-06-2022

Lãi suất ngân hàng Indovina Bank giữ ổn định trong tháng 6/2022

07-06-2022

Lãi suất ngân hàng Nam A Bank cập nhật tháng 6/2022

Ngọc Mai

Theo Dòng Vốn Kinh Doanh

Link bài gốc
https://dongvon.doanhnhanvn.vn/ty-gia-ngan-hang-vietcombank-vcb-ngay-86-tang-gia-usd-euro-va-nhieu-ngoai-te-khac-4220226810135870.htm

Nguồn: besttaichinh.com

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Tăng #giá #USD #euro #và #nhiều #ngoại #tệ #khác

Xem thêm thông tin hay:  Thống đốc NHNN trả lời chất vấn vì sao kinh tế tăng trưởng thấp, nhiều doanh nghiệp phá sản nhưng ngân hàng vẫn lãi khủng
Best Tài Chính
Best Tài Chínhhttp://besttaichinh.com
Là người sáng lập Website BestTaiChinh.Com - Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tài chính ngân hàng, Bitcoin, chứng khoáng ... sẽ sử dụng các kiến thức được tổng hợp và đúc kết để cung cấp đến các bạn những thông tin chính xác, tư vấn hỗ trợ xử lý các dịch vụ tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, đầu tư hiệu quả nhất!

Similar Articles

Comments

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Advertisment

Phổ biến nhất