Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 6/8: Đa số các ngoại tệ giảm giá

Có phải bạn đang tìm kiếm chủ đề về => Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 6/8: Đa số các ngoại tệ giảm giá phải không? Nếu đúng như vậy thì mời bạn xem nó ngay tại đây. Xem thêm các tin tài chính khác tại đây => Tài chính

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ Vietcombank: Nhiều ngoại tệ ghi nhận giảm giá tại VCB sáng thứ Bảy, như: Đô la Mỹ, euro, Bảng Anh, Yên Nhật, Nhân dân tệ …

06-08-2022
Tỷ giá euro hôm nay 6/8: Nhiều ngân hàng giảm trong phiên cuối tuần
06-08-2022
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 6/8: Biến động trái chiều tại các ngân hàng
06-08-2022
Tỷ giá yên Nhật hôm nay 6/8: Nhiều ngân hàng không đổi phiên cuối tuần

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch mua bán 20 loại ngoại tệ quốc tế. Bao gồm nhiều loại ngoại tệ chính như euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yên Nhật, rúp Nga, đô la Úc …

Khảo sát lúc 9h30 hôm nay 6/8: Chỉ có 3 ngân hàng tăng giá tại Vietcombank sáng nay là: Franc Thụy Sĩ, won Hàn Quốc, đồng baht Thái Lan.

Trong khi đó, có tới 17 loại tiền khác được giảm giá tại VCB, như: đô la Úc, đô la Mỹ, euro, bảng Anh, yên Nhật, nhân dân tệ …

Tỷ giá một số ngoại tệ chủ chốt của Vietcombank:

Tỷ giá đô la Mỹ (USD) giảm nhẹ 10 đồng ở cả hai chiều, ghi nhận mua – bán ở mức 23.220 đồng / USD – 23.530 đồng / USD.

Tỷ giá euro (EUR) quay đầu giảm, mua vào là 23.304,29 VND / EUR – bán ra 24.609,36 VND / EUR, giảm lần lượt 30,49 VND và 32,18 VND ở mỗi chiều.

Tỷ giá bảng Anh (GBP) tiếp tục giảm nhẹ ở cả hai chiều giao dịch, giá mua và bán lần lượt ở mức 27.663,88 VND / GBP – 28.843,66 VND / GBP, giảm 9,55 VND và 9,94 VND so với năm trước. hôm qua.

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) cũng giảm nhẹ, ở mức mua vào là 3.394,17 VND / CNY – bán ra ở mức 3.539,45 VND / CNY, giảm lần lượt 1,70 VND và 1,78 VND.

Tỷ giá yên Nhật (JPY) giảm nhẹ mỗi chiều, mua vào là 171,11 đồng / JPY giảm 0,06 đồng – bán ra 181,15 đồng / JPY giảm 0,07 đồng.

Tỷ giá won (KRW) của Hàn Quốc tiếp tục tăng, mua vào là 15,59 đồng / KRW và bán ra là 18,99 đồng / KRW, tăng 0,07 đồng và 0,08 đồng so với ngày hôm qua.

Tỷ giá mua – bán đô la Úc (AUD) ở mức: 15.836,25 VND / AUD – 16.511,62 VND / AUD, giảm lần lượt 22,74 VND và 23,70 VND ở mỗi chiều.

Tỷ giá đồng baht Thái Lan (THB) vẫn được điều chỉnh tăng, giá mua vào là 581,18 đồng / THB – bán ra là 670,58 đồng / THB, tăng lần lượt 4,29 đồng và 4,96 đồng ở mỗi chiều giao dịch. Dịch.

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ Vietcombank hôm nay

Tiền tệ

Tỷ giá hối đoái hôm nay

Tăng / giảm so với ngày hôm trước

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên tiền tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

15.836,25

15.996,22

16.511,62

-22,74

-22,96

-23,70

Đô la Canada

CAD

17.696,13

17,874,88

18.450,82

-21,33

-21,54

-22,22

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.875,97

24.117.14

24,894,20

4,79

4,84

5,00

Nhân dân tệ

CNY

3.394,17

3428,45

3.539,45

-1,70

-1,72

-1,78

Krone Đan Mạch

DKK

3,155,57

3.276,85

-2,74

-2,85

Euro

EUR

23.304,29

23.539,69

24.609,36

-30,49

-30,80

-32,18

Pao

GBP

27.663,88

27.943,31

28.843,66

-9,55

-9,65

-9,94

Đôla Hong Kong

HKD

2903,82

2933.15

3027,66

-1,24

-1,25

-1,29

Rupee Ấn Độ

INR

294,55

306,37

-0,25

-0,26

Yen Nhật

JPY

171,11

172,84

181.15

-0.06

-0.06

-0.07

Ngươi Han Quôc đa chiên thăng

KRW

15,59

17,32

18,99

0,07

0,08

0,08

Đồng Dinars của Kuwait

KWD

76.145,46

79.200,35

-32,58

-33,83

Đồng Ringgit Mã Lai

MYR

5.195.02

5.309,04

-2,81

-2,86

Krone Na Uy

NOK

2.348,67

2.448,72

-5,52

-5,75

Đồng rúp Nga

RUB

338,13

458,26

-13,91

-18,85

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

6208,47

6457,55

-4.14

-4,3

Đồng curon Thụy Điển

SEK

2259,99

2356,26

-5,41

-5,64

Đô la Singapore

SGD

16.569,30

16.736,67

17.275,93

-1,07

-1,07

-1,10

Bạt Thái Lan

THB

581,18

645,76

670,58

4,29

4,77

4,96

Đô la Mỹ

đô la Mỹ

23.220

23.250

23.530

-mười

-mười

-mười

Nguồn: Vietcombank.

Trong số 20 loại ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 loại ngoại tệ được Vietcombank mua bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản: Đô la Mỹ (USD), Euro (EUR), Nhân dân tệ (CNY). , Đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thụy Sĩ (CHF), đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yên Nhật (JPY), đô la Hồng Kông (HKD), Bạt Thái (THB)

Với 8 loại ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng chuyển khoản: Krone Đan Mạch (DKK), Rupee Ấn Độ (INR), Kuwait Dinar (KWD), Ringgit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK). ), Rúp Nga (RUB), Rian Ả Rập Saudi (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

TOP 10 ngân hàng cho vay khách hàng nhiều nhất nửa đầu năm 2022

TOP 10 người có nhiều khoản vay nhất trong nửa đầu năm 2022

06-08-2022

Giá bitcoin hôm nay 8/8: Tăng mạnh, cuối năm Thái Lan sẽ thử nghiệm CBDC

05-08-2022

Lãi suất ngân hàng Indovina tháng 8/2022 tăng ở nhiều kỳ hạn

Ngọc Mai


Thông tin thêm

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 6/8: Đa số các ngoại tệ giảm giá

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ Vietcombank: Nhiều ngoại tệ ghi nhận giảm giá tại VCB sáng thứ Bảy, như: Đô la Mỹ, euro, Bảng Anh, Yên Nhật, Nhân dân tệ ...

06-08-2022
Tỷ giá euro hôm nay 6/8: Nhiều ngân hàng giảm trong phiên cuối tuần
06-08-2022
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 6/8: Biến động trái chiều tại các ngân hàng
06-08-2022
Tỷ giá yên Nhật hôm nay 6/8: Nhiều ngân hàng không đổi phiên cuối tuần

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch mua bán 20 loại ngoại tệ quốc tế. Bao gồm nhiều loại ngoại tệ chính như euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yên Nhật, rúp Nga, đô la Úc ...

Khảo sát lúc 9h30 hôm nay 6/8: Chỉ có 3 ngân hàng tăng giá tại Vietcombank sáng nay là: Franc Thụy Sĩ, won Hàn Quốc, đồng baht Thái Lan.

Trong khi đó, có tới 17 loại tiền khác được giảm giá tại VCB, như: đô la Úc, đô la Mỹ, euro, bảng Anh, yên Nhật, nhân dân tệ ...

Tỷ giá một số ngoại tệ chủ chốt của Vietcombank:

Tỷ giá đô la Mỹ (USD) giảm nhẹ 10 đồng ở cả hai chiều, ghi nhận mua - bán ở mức 23.220 đồng / USD - 23.530 đồng / USD.

Tỷ giá euro (EUR) quay đầu giảm, mua vào là 23.304,29 VND / EUR - bán ra 24.609,36 VND / EUR, giảm lần lượt 30,49 VND và 32,18 VND ở mỗi chiều.

Tỷ giá bảng Anh (GBP) tiếp tục giảm nhẹ ở cả hai chiều giao dịch, giá mua và bán lần lượt ở mức 27.663,88 VND / GBP - 28.843,66 VND / GBP, giảm 9,55 VND và 9,94 VND so với năm trước. hôm qua.

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) cũng giảm nhẹ, ở mức mua vào là 3.394,17 VND / CNY - bán ra ở mức 3.539,45 VND / CNY, giảm lần lượt 1,70 VND và 1,78 VND.

Tỷ giá yên Nhật (JPY) giảm nhẹ mỗi chiều, mua vào là 171,11 đồng / JPY giảm 0,06 đồng - bán ra 181,15 đồng / JPY giảm 0,07 đồng.

Tỷ giá won (KRW) của Hàn Quốc tiếp tục tăng, mua vào là 15,59 đồng / KRW và bán ra là 18,99 đồng / KRW, tăng 0,07 đồng và 0,08 đồng so với ngày hôm qua.

Tỷ giá mua - bán đô la Úc (AUD) ở mức: 15.836,25 VND / AUD - 16.511,62 VND / AUD, giảm lần lượt 22,74 VND và 23,70 VND ở mỗi chiều.

Tỷ giá đồng baht Thái Lan (THB) vẫn được điều chỉnh tăng, giá mua vào là 581,18 đồng / THB - bán ra là 670,58 đồng / THB, tăng lần lượt 4,29 đồng và 4,96 đồng ở mỗi chiều giao dịch. Dịch.

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ Vietcombank hôm nay

Tiền tệ

Tỷ giá hối đoái hôm nay

Tăng / giảm so với ngày hôm trước

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên tiền tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

15.836,25

15.996,22

16.511,62

-22,74

-22,96

-23,70

Đô la Canada

CAD

17.696,13

17,874,88

18.450,82

-21,33

-21,54

-22,22

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.875,97

24.117.14

24,894,20

4,79

4,84

5,00

Nhân dân tệ

CNY

3.394,17

3428,45

3.539,45

-1,70

-1,72

-1,78

Krone Đan Mạch

DKK

-

3,155,57

3.276,85

-

-2,74

-2,85

Euro

EUR

23.304,29

23.539,69

24.609,36

-30,49

-30,80

-32,18

Pao

GBP

27.663,88

27.943,31

28.843,66

-9,55

-9,65

-9,94

Đôla Hong Kong

HKD

2903,82

2933.15

3027,66

-1,24

-1,25

-1,29

Rupee Ấn Độ

INR

-

294,55

306,37

-

-0,25

-0,26

Yen Nhật

JPY

171,11

172,84

181.15

-0.06

-0.06

-0.07

Ngươi Han Quôc đa chiên thăng

KRW

15,59

17,32

18,99

0,07

0,08

0,08

Đồng Dinars của Kuwait

KWD

-

76.145,46

79.200,35

-

-32,58

-33,83

Đồng Ringgit Mã Lai

MYR

-

5.195.02

5.309,04

-

-2,81

-2,86

Krone Na Uy

NOK

-

2.348,67

2.448,72

-

-5,52

-5,75

Đồng rúp Nga

RUB

-

338,13

458,26

-

-13,91

-18,85

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

-

6208,47

6457,55

-

-4.14

-4,3

Đồng curon Thụy Điển

SEK

-

2259,99

2356,26

-

-5,41

-5,64

Đô la Singapore

SGD

16.569,30

16.736,67

17.275,93

-1,07

-1,07

-1,10

Bạt Thái Lan

THB

581,18

645,76

670,58

4,29

4,77

4,96

Đô la Mỹ

đô la Mỹ

23.220

23.250

23.530

-mười

-mười

-mười

Nguồn: Vietcombank.

Trong số 20 loại ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 loại ngoại tệ được Vietcombank mua bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản: Đô la Mỹ (USD), Euro (EUR), Nhân dân tệ (CNY). , Đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thụy Sĩ (CHF), đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yên Nhật (JPY), đô la Hồng Kông (HKD), Bạt Thái (THB)

Với 8 loại ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng chuyển khoản: Krone Đan Mạch (DKK), Rupee Ấn Độ (INR), Kuwait Dinar (KWD), Ringgit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK). ), Rúp Nga (RUB), Rian Ả Rập Saudi (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

TOP 10 ngân hàng cho vay khách hàng nhiều nhất nửa đầu năm 2022

TOP 10 người có nhiều khoản vay nhất trong nửa đầu năm 2022

06-08-2022

Giá bitcoin hôm nay 8/8: Tăng mạnh, cuối năm Thái Lan sẽ thử nghiệm CBDC

05-08-2022

Lãi suất ngân hàng Indovina tháng 8/2022 tăng ở nhiều kỳ hạn

Ngọc Mai


Cập nhật tỷ giá ngoại tệ Vietcombank: Nhiều ngoại tệ ghi nhận giảm giá tại VCB sáng thứ Bảy, như: Đô la Mỹ, euro, Bảng Anh, Yên Nhật, Nhân dân tệ …

06-08-2022
Tỷ giá euro hôm nay 6/8: Nhiều ngân hàng giảm trong phiên cuối tuần
06-08-2022
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 6/8: Biến động trái chiều tại các ngân hàng
06-08-2022
Tỷ giá yên Nhật hôm nay 6/8: Nhiều ngân hàng không đổi phiên cuối tuần

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch mua bán 20 loại ngoại tệ quốc tế. Bao gồm nhiều loại ngoại tệ chính như euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yên Nhật, rúp Nga, đô la Úc …

Khảo sát lúc 9h30 hôm nay 6/8: Chỉ có 3 ngân hàng tăng giá tại Vietcombank sáng nay là: Franc Thụy Sĩ, won Hàn Quốc, đồng baht Thái Lan.

Trong khi đó, có tới 17 loại tiền khác được giảm giá tại VCB, như: đô la Úc, đô la Mỹ, euro, bảng Anh, yên Nhật, nhân dân tệ …

Tỷ giá một số ngoại tệ chủ chốt của Vietcombank:

Tỷ giá đô la Mỹ (USD) giảm nhẹ 10 đồng ở cả hai chiều, ghi nhận mua – bán ở mức 23.220 đồng / USD – 23.530 đồng / USD.

Tỷ giá euro (EUR) quay đầu giảm, mua vào là 23.304,29 VND / EUR – bán ra 24.609,36 VND / EUR, giảm lần lượt 30,49 VND và 32,18 VND ở mỗi chiều.

Tỷ giá bảng Anh (GBP) tiếp tục giảm nhẹ ở cả hai chiều giao dịch, giá mua và bán lần lượt ở mức 27.663,88 VND / GBP – 28.843,66 VND / GBP, giảm 9,55 VND và 9,94 VND so với năm trước. hôm qua.

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) cũng giảm nhẹ, ở mức mua vào là 3.394,17 VND / CNY – bán ra ở mức 3.539,45 VND / CNY, giảm lần lượt 1,70 VND và 1,78 VND.

Tỷ giá yên Nhật (JPY) giảm nhẹ mỗi chiều, mua vào là 171,11 đồng / JPY giảm 0,06 đồng – bán ra 181,15 đồng / JPY giảm 0,07 đồng.

Tỷ giá won (KRW) của Hàn Quốc tiếp tục tăng, mua vào là 15,59 đồng / KRW và bán ra là 18,99 đồng / KRW, tăng 0,07 đồng và 0,08 đồng so với ngày hôm qua.

Tỷ giá mua – bán đô la Úc (AUD) ở mức: 15.836,25 VND / AUD – 16.511,62 VND / AUD, giảm lần lượt 22,74 VND và 23,70 VND ở mỗi chiều.

Tỷ giá đồng baht Thái Lan (THB) vẫn được điều chỉnh tăng, giá mua vào là 581,18 đồng / THB – bán ra là 670,58 đồng / THB, tăng lần lượt 4,29 đồng và 4,96 đồng ở mỗi chiều giao dịch. Dịch.

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ Vietcombank hôm nay

Tiền tệ

Tỷ giá hối đoái hôm nay

Tăng / giảm so với ngày hôm trước

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên tiền tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

15.836,25

15.996,22

16.511,62

-22,74

-22,96

-23,70

Đô la Canada

CAD

17.696,13

17,874,88

18.450,82

-21,33

-21,54

-22,22

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.875,97

24.117.14

24,894,20

4,79

4,84

5,00

Nhân dân tệ

CNY

3.394,17

3428,45

3.539,45

-1,70

-1,72

-1,78

Krone Đan Mạch

DKK

3,155,57

3.276,85

-2,74

-2,85

Euro

EUR

23.304,29

23.539,69

24.609,36

-30,49

-30,80

-32,18

Pao

GBP

27.663,88

27.943,31

28.843,66

-9,55

-9,65

-9,94

Đôla Hong Kong

HKD

2903,82

2933.15

3027,66

-1,24

-1,25

-1,29

Rupee Ấn Độ

INR

294,55

306,37

-0,25

-0,26

Yen Nhật

JPY

171,11

172,84

181.15

-0.06

-0.06

-0.07

Ngươi Han Quôc đa chiên thăng

KRW

15,59

17,32

18,99

0,07

0,08

0,08

Đồng Dinars của Kuwait

KWD

76.145,46

79.200,35

-32,58

-33,83

Đồng Ringgit Mã Lai

MYR

5.195.02

5.309,04

-2,81

-2,86

Krone Na Uy

NOK

2.348,67

2.448,72

-5,52

-5,75

Đồng rúp Nga

RUB

338,13

458,26

-13,91

-18,85

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

6208,47

6457,55

-4.14

-4,3

Đồng curon Thụy Điển

SEK

2259,99

2356,26

-5,41

-5,64

Đô la Singapore

SGD

16.569,30

16.736,67

17.275,93

-1,07

-1,07

-1,10

Bạt Thái Lan

THB

581,18

645,76

670,58

4,29

4,77

4,96

Đô la Mỹ

đô la Mỹ

23.220

23.250

23.530

-mười

-mười

-mười

Nguồn: Vietcombank.

Trong số 20 loại ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 loại ngoại tệ được Vietcombank mua bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản: Đô la Mỹ (USD), Euro (EUR), Nhân dân tệ (CNY). , Đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thụy Sĩ (CHF), đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yên Nhật (JPY), đô la Hồng Kông (HKD), Bạt Thái (THB)

Với 8 loại ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng chuyển khoản: Krone Đan Mạch (DKK), Rupee Ấn Độ (INR), Kuwait Dinar (KWD), Ringgit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK). ), Rúp Nga (RUB), Rian Ả Rập Saudi (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

TOP 10 ngân hàng cho vay khách hàng nhiều nhất nửa đầu năm 2022

TOP 10 người có nhiều khoản vay nhất trong nửa đầu năm 2022

06-08-2022

Giá bitcoin hôm nay 8/8: Tăng mạnh, cuối năm Thái Lan sẽ thử nghiệm CBDC

05-08-2022

Lãi suất ngân hàng Indovina tháng 8/2022 tăng ở nhiều kỳ hạn

Ngọc Mai

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Đa #số #các #ngoại #tệ #giảm #giá

[rule_3_plain]

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Đa #số #các #ngoại #tệ #giảm #giá

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank: Nhiều đồng tiền tệ ghi nhận giảm giá tại VCB trong phiên sáng thứ Bảy như: đô la Mỹ, euro, bảng Anh, yen Nhật, nhân dân tệ…

06-08-2022
Tỷ giá euro hôm nay 6/8: Nhiều ngân hàng giảm trong phiên cuối tuần

06-08-2022
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 6/8: Biến động trái chiều tại các ngân hàng

06-08-2022
Tỷ giá yen Nhật hôm nay 6/8: Nhiều ngân hàng không đổi trong phiên cuối tuần

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch mua – bán 20 loại tiền tệ quốc tế. Trong đó có nhiều đồng ngoại tệ chủ chốt như: euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yen Nhật, rúp Nga, đô la Úc…
Khảo sát vào lúc 9h30 hôm nay ngày 6/8: Chỉ có 3 ngân hàng tăng giá tại Vietcombank trong sáng nay như: Franc Thụy Sĩ, won Hàn Quốc, baht Thái.
Trong khi đó có tới 17 đồng tiền tệ khác giảm giá tại VCB, có thể kể đến như: Đô la Úc, đô la Mỹ, euro, bảng Anh, yen Nhật, nhân dân tệ…
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank của một số ngoại tệ chủ chốt:
Tỷ giá đô la Mỹ (USD) giảm nhẹ 10 đồng ở cả hai chiều, ghi nhận mua – bán ở mức 23.220 VND/USD – 23.530 VND/USD.
Tỷ giá euro (EUR) quay đầu giảm giá, mua vào ở mức 23.304,29 VND/EUR – bán ra 24.609,36 VND/EUR, giảm lần lượt 30,49 đồng và 32,18 đồng ở mỗi chiều.
Tỷ giá bảng Anh (GBP) tiếp tục giảm nhẹ ở cả hai chiều giao dịch, giá mua – bán ở mức 27.663,88 VND/GBP – 28.843,66 VND/GBP, giảm 9,55 đồng và 9,94 đồng so với hôm qua.
Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) đồng thời giảm nhẹ, mua vào ở mức 3.394,17 VND/CNY – bán ra 3.539,45 VND/CNY, giảm lần lượt 1,70 đồng và 1,78 đồng.
Tỷ giá yen Nhật (JPY) giảm giá nhẹ ở mỗi chiều, mua vào với giá 171,11 VND/JPY giảm 0,06 đồng – bán ra với giá 181,15 VND/JPY giảm 0,07 đồng.
Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) vẫn tiếp tục tăng giá, mua vào là 15,59 VND/KRW và bán ra là 18,99 VND/KRW, tăng thêm 0,07 đồng và 0,08 đồng so với hôm qua.
Tỷ giá đô la Úc (AUD) mua vào – bán ra ở mức: 15.836,25 VND/AUD – 16.511,62 VND/AUD, giảm lần lượt 22,74 đồng và 23,70 đồng ở mỗi chiều.
Tỷ giá baht Thái (THB) vẫn được điều chỉnh tăng cao, giá mua vào là 581,18 VND/THB – bán ra 670,58 VND/THB, tăng thêm 4,29 đồng và 4,96 lần lượt ở mỗi chiều giao dịch.
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tăng/giảm so với ngày trước đó

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên ngoại tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

15.836,25

15.996,22

16.511,62

-22,74

-22,96

-23,70

Đô la Canada

CAD

17.696,13

17.874,88

18.450,82

-21,33

-21,54

-22,22

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.875,97

24.117,14

24.894,20

4,79

4,84

5,00

Nhân dân tệ

CNY

3.394,17

3428,45

3.539,45

-1,70

-1,72

-1,78

Krone Đan Mạch

DKK

3.155,57

3.276,85

-2,74

-2,85

Euro

EUR

23.304,29

23.539,69

24.609,36

-30,49

-30,80

-32,18

Bảng Anh

GBP

27.663,88

27.943,31

28.843,66

-9,55

-9,65

-9,94

Đô la Hồng Kông

HKD

2903,82

2933,15

3027,66

-1,24

-1,25

-1,29

Rupee Ấn Độ

INR

294,55

306,37

-0,25

-0,26

Yen Nhật

JPY

171,11

172,84

181,15

-0,06

-0,06

-0,07

Won Hàn Quốc

KRW

15,59

17,32

18,99

0,07

0,08

0,08

Dinar Kuwait

KWD

76.145,46

79.200,35

-32,58

-33,83

Ringgit Malaysia

MYR

5.195,02

5.309,04

-2,81

-2,86

Krone Na Uy

NOK

2.348,67

2.448,72

-5,52

-5,75

Rúp Nga

RUB

338,13

458,26

-13,91

-18,85

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

6208,47

6457,55

-4,14

-4,3

Krona Thụy Điển

SEK

2259,99

2356,26

-5,41

-5,64

Đô la Singapore

SGD

16.569,30

16.736,67

17.275,93

-1,07

-1,07

-1,10

Baht Thái

THB

581,18

645,76

670,58

4,29

4,77

4,96

Đô la Mỹ

USD

23.220

23.250

23.530

-10

-10

-10

Nguồn: Vietcombank.
Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 loại tiền tệ được Vietcombank mua – bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản đó là: đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY), đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thuỵ Sĩ (CHF),  đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yen Nhật (JPY), đô la HongKong (HKD), bath Thái Lan (THB)
Với 8 ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng hình thức chuyển khoản: krone Đan Mạch (DKK), rupee Ấn Độ (INR), Dinar Kuwaiti (KWD), ringgit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK), Rúp Nga (RUB), Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

TOP 10 ngân hàng cho vay khách hàng nhiều nhất nửa đầu năm 2022

06-08-2022

Giá bitcoin hôm nay 6/8: Tăng mạnh, Thái Lan sẽ thử nghiệm đồng CBDC vào cuối năm

05-08-2022

Lãi suất Ngân hàng Indovina Bank tháng 8/2022 tăng tại nhiều kỳ hạn

Ngọc Mai

Theo Doanh Nghiệp & Kinh Doanh

Link bài gốc
https://doanhnghiepkinhdoanh.doanhnhanvn.vn/ty-gia-ngan-hang-vietcombank-vcb-ngay-68-da-so-cac-ngoai-te-giam-gia-4220228610211855.htm

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Đa #số #các #ngoại #tệ #giảm #giá

[rule_2_plain]

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Đa #số #các #ngoại #tệ #giảm #giá

[rule_2_plain]

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Đa #số #các #ngoại #tệ #giảm #giá

[rule_3_plain]

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Đa #số #các #ngoại #tệ #giảm #giá

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank: Nhiều đồng tiền tệ ghi nhận giảm giá tại VCB trong phiên sáng thứ Bảy như: đô la Mỹ, euro, bảng Anh, yen Nhật, nhân dân tệ…

06-08-2022
Tỷ giá euro hôm nay 6/8: Nhiều ngân hàng giảm trong phiên cuối tuần

06-08-2022
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 6/8: Biến động trái chiều tại các ngân hàng

06-08-2022
Tỷ giá yen Nhật hôm nay 6/8: Nhiều ngân hàng không đổi trong phiên cuối tuần

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch mua – bán 20 loại tiền tệ quốc tế. Trong đó có nhiều đồng ngoại tệ chủ chốt như: euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yen Nhật, rúp Nga, đô la Úc…
Khảo sát vào lúc 9h30 hôm nay ngày 6/8: Chỉ có 3 ngân hàng tăng giá tại Vietcombank trong sáng nay như: Franc Thụy Sĩ, won Hàn Quốc, baht Thái.
Trong khi đó có tới 17 đồng tiền tệ khác giảm giá tại VCB, có thể kể đến như: Đô la Úc, đô la Mỹ, euro, bảng Anh, yen Nhật, nhân dân tệ…
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank của một số ngoại tệ chủ chốt:
Tỷ giá đô la Mỹ (USD) giảm nhẹ 10 đồng ở cả hai chiều, ghi nhận mua – bán ở mức 23.220 VND/USD – 23.530 VND/USD.
Tỷ giá euro (EUR) quay đầu giảm giá, mua vào ở mức 23.304,29 VND/EUR – bán ra 24.609,36 VND/EUR, giảm lần lượt 30,49 đồng và 32,18 đồng ở mỗi chiều.
Tỷ giá bảng Anh (GBP) tiếp tục giảm nhẹ ở cả hai chiều giao dịch, giá mua – bán ở mức 27.663,88 VND/GBP – 28.843,66 VND/GBP, giảm 9,55 đồng và 9,94 đồng so với hôm qua.
Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) đồng thời giảm nhẹ, mua vào ở mức 3.394,17 VND/CNY – bán ra 3.539,45 VND/CNY, giảm lần lượt 1,70 đồng và 1,78 đồng.
Tỷ giá yen Nhật (JPY) giảm giá nhẹ ở mỗi chiều, mua vào với giá 171,11 VND/JPY giảm 0,06 đồng – bán ra với giá 181,15 VND/JPY giảm 0,07 đồng.
Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) vẫn tiếp tục tăng giá, mua vào là 15,59 VND/KRW và bán ra là 18,99 VND/KRW, tăng thêm 0,07 đồng và 0,08 đồng so với hôm qua.
Tỷ giá đô la Úc (AUD) mua vào – bán ra ở mức: 15.836,25 VND/AUD – 16.511,62 VND/AUD, giảm lần lượt 22,74 đồng và 23,70 đồng ở mỗi chiều.
Tỷ giá baht Thái (THB) vẫn được điều chỉnh tăng cao, giá mua vào là 581,18 VND/THB – bán ra 670,58 VND/THB, tăng thêm 4,29 đồng và 4,96 lần lượt ở mỗi chiều giao dịch.
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tăng/giảm so với ngày trước đó

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên ngoại tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

15.836,25

15.996,22

16.511,62

-22,74

-22,96

-23,70

Đô la Canada

CAD

17.696,13

17.874,88

18.450,82

-21,33

-21,54

-22,22

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.875,97

24.117,14

24.894,20

4,79

4,84

5,00

Nhân dân tệ

CNY

3.394,17

3428,45

3.539,45

-1,70

-1,72

-1,78

Krone Đan Mạch

DKK

3.155,57

3.276,85

-2,74

-2,85

Euro

EUR

23.304,29

23.539,69

24.609,36

-30,49

-30,80

-32,18

Bảng Anh

GBP

27.663,88

27.943,31

28.843,66

-9,55

-9,65

-9,94

Đô la Hồng Kông

HKD

2903,82

2933,15

3027,66

-1,24

-1,25

-1,29

Rupee Ấn Độ

INR

294,55

306,37

-0,25

-0,26

Yen Nhật

JPY

171,11

172,84

181,15

-0,06

-0,06

-0,07

Won Hàn Quốc

KRW

15,59

17,32

18,99

0,07

0,08

0,08

Dinar Kuwait

KWD

76.145,46

79.200,35

-32,58

-33,83

Ringgit Malaysia

MYR

5.195,02

5.309,04

-2,81

-2,86

Krone Na Uy

NOK

2.348,67

2.448,72

-5,52

-5,75

Rúp Nga

RUB

338,13

458,26

-13,91

-18,85

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

6208,47

6457,55

-4,14

-4,3

Krona Thụy Điển

SEK

2259,99

2356,26

-5,41

-5,64

Đô la Singapore

SGD

16.569,30

16.736,67

17.275,93

-1,07

-1,07

-1,10

Baht Thái

THB

581,18

645,76

670,58

4,29

4,77

4,96

Đô la Mỹ

USD

23.220

23.250

23.530

-10

-10

-10

Nguồn: Vietcombank.
Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 loại tiền tệ được Vietcombank mua – bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản đó là: đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY), đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thuỵ Sĩ (CHF),  đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yen Nhật (JPY), đô la HongKong (HKD), bath Thái Lan (THB)
Với 8 ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng hình thức chuyển khoản: krone Đan Mạch (DKK), rupee Ấn Độ (INR), Dinar Kuwaiti (KWD), ringgit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK), Rúp Nga (RUB), Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

TOP 10 ngân hàng cho vay khách hàng nhiều nhất nửa đầu năm 2022

06-08-2022

Giá bitcoin hôm nay 6/8: Tăng mạnh, Thái Lan sẽ thử nghiệm đồng CBDC vào cuối năm

05-08-2022

Lãi suất Ngân hàng Indovina Bank tháng 8/2022 tăng tại nhiều kỳ hạn

Ngọc Mai

Theo Doanh Nghiệp & Kinh Doanh

Link bài gốc
https://doanhnghiepkinhdoanh.doanhnhanvn.vn/ty-gia-ngan-hang-vietcombank-vcb-ngay-68-da-so-cac-ngoai-te-giam-gia-4220228610211855.htm

Nguồn: besttaichinh.com

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Đa #số #các #ngoại #tệ #giảm #giá

Xem thêm thông tin hay:  Tỷ giá USD hôm nay 14/7: Điều chỉnh sau dữ liệu lạm phát
Best Tài Chính
Best Tài Chínhhttp://besttaichinh.com
Là người sáng lập Website BestTaiChinh.Com - Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tài chính ngân hàng, Bitcoin, chứng khoáng ... sẽ sử dụng các kiến thức được tổng hợp và đúc kết để cung cấp đến các bạn những thông tin chính xác, tư vấn hỗ trợ xử lý các dịch vụ tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, đầu tư hiệu quả nhất!

Similar Articles

Comments

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Advertisment

Phổ biến nhất