Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 5/8: Euro, yen Nhật tăng mạnh

Có phải bạn đang tìm kiếm chủ đề về => Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 5/8: Euro, yen Nhật tăng mạnh phải không? Nếu đúng như vậy thì mời bạn xem nó ngay tại đây. Xem thêm các tin tài chính khác tại đây => Tài chính

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ Vietcombank: Một số ngoại tệ tiếp tục tăng giá trong phiên giao dịch sáng nay như euro, yên Nhật, won, nhân dân tệ, đô la Úc …

05-08-2022
Tỷ giá euro hôm nay 5/8: Tiếp tục đồng loạt tăng tại các ngân hàng
05-08-2022
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5/8: Yên Nhật, Đô la Úc tăng
05-08-2022
Tỷ giá yên Nhật hôm nay 5/8: Các ngân hàng tiếp tục đồng loạt tăng

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch mua bán 20 loại ngoại tệ quốc tế. Có nhiều loại ngoại tệ chính như euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yên Nhật, rúp Nga, đô la Úc …

Khảo sát lúc 21h40 hôm nay 5/8: Có 6 ngoại tệ được điều chỉnh giảm giá so với ngày hôm qua gồm đô la Canada, bảng Anh, đô la Hong Kong, rupee Ấn Độ, ringgit Malaysia, krone Na Uy.

Ngoài ra, sáng nay còn có 13 ngoại tệ khác tăng giá như: đô la Úc, franc Thụy Sĩ, nhân dân tệ, euro, yên Nhật, won Hàn Quốc …

Riêng đồng đô la Mỹ được giữ ổn định trong phiên giao dịch sáng nay.

Tỷ giá một số ngoại tệ chủ chốt của Vietcombank:

Tỷ giá đô la Mỹ (USD) ghi nhận mua và bán ở mức 23.230 đồng / USD – 23.540 đồng / USD.

Tỷ giá euro (EUR) sáng nay tăng mạnh, ở mức mua vào là 23.334,78 VND / EUR – bán ra ở mức 24.641,54 VND / EUR, tăng lần lượt 173,27 VND và 182,98 VND ở mỗi chiều.

Tỷ giá đồng bảng Anh (GBP) giảm nhẹ, giá mua và bán lần lượt ở mức 27.673,43 VND / GBP – 28.853,60 VND / GBP, giảm 18,24 VND và 19,02 VND ở mỗi chiều giao dịch.

Tỷ giá Nhân dân tệ (CNY) tiếp tục tăng, mua vào là 3.395,87 VND / CNY – bán ra 3.541,23 VND / CNY, tăng lần lượt 4,02 đồng và 4,20 đồng.

Tỷ giá yên Nhật (JPY) tiếp tục tăng mạnh, mua vào là 171,17 VND / JPY tăng 1,11 VND – bán ra 181,22 VND / JPY tăng 1,18 VND.

Tỷ giá won (KRW) của Hàn Quốc được điều chỉnh tăng, mua vào là 15,52 đồng / KRW và bán ra là 18,91 đồng / KRW, tăng 0,06 đồng và 0,07 đồng so với ngày hôm qua.

Tỷ giá mua – bán đô la Úc (AUD) ở mức: 15.858,99 VND / AUD – 16.535,32 VND / AUD, tăng lần lượt 27,36 VND và 28,53 VND mỗi chiều.

Tỷ giá đồng baht Thái Lan (THB) tiếp tục tăng ở cả hai chiều, giá mua vào là 576,89 đồng / THB – bán ra là 665,62 đồng / THB, tăng 5,90 đồng và 6,80 đồng so với ngày hôm qua. .

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Tiền tệ

Tỷ giá hối đoái hôm nay

Tăng / giảm so với ngày hôm trước

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên tiền tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

15,858,99

16.019.18

16.535,32

27,36

27,63

28,53

Đô la Canada

CAD

17.717,46

17.896,42

18.473,04

-33.09

-33,43

-34,51

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.871,18

24.112,30

24.889,20

146,53

148,00

152,78

Nhân dân tệ

CNY

3.395,87

3430,17

3.541,23

4.02

4.06

4,20

Krone Đan Mạch

DKK

3,158,31

3.279,70

22,64

23,51

Euro

EUR

23.334,78

23.570,49

24.641,54

173,27

175.02

182,98

Pao

GBP

27.673,43

27.952,96

28,853.60

-18,24

-18,43

-1902

Đôla Hong Kong

HKD

2905,06

2934.4

3028,95

-0,18

-0,19

-0,19

Rupee Ấn Độ

INR

294.80

306,63

-0,16

-0,16

Yen Nhật

JPY

171,17

172,90

181,22

1.11

1.12

1.18

Ngươi Han Quôc đa chiên thăng

KRW

15,52

17,24

18,91

0,06

0,06

0,07

Đồng Dinars của Kuwait

KWD

76.178,04

79.234,18

49,71

51,70

Đồng Ringgit Mã Lai

MYR

5.197,83

5.311,90

-1,75

-1,79

Krone Na Uy

NOK

2.354.19

2.454.47

-4,43

-4,62

Đồng rúp Nga

RUB

352.04

477.11

8.10

10,98

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

6212,61

6461,85

6,61

6,87

Đồng curon Thụy Điển

SEK

2265,4

2361,9

21,53

22,45

Đô la Singapore

SGD

16.570,37

16.737,74

17.277,03

44.43

44,88

46,33

Bạt Thái Lan

THB

576,89

640,99

665,62

5,90

6,55

6,80

Đô la Mỹ

đô la Mỹ

23.230

23.260

23.540

Nguồn: Vietcombank.

Trong số 20 loại ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 loại ngoại tệ được Vietcombank mua bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản: Đô la Mỹ (USD), Euro (EUR), Nhân dân tệ (CNY). , Đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thụy Sĩ (CHF), đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yên Nhật (JPY), đô la Hồng Kông (HKD), Bạt Thái (THB)

Với 8 loại ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng chuyển khoản: Krone Đan Mạch (DKK), Rupee Ấn Độ (INR), Kuwait Dinar (KWD), Ringgit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK). ), Rúp Nga (RUB), Rian Ả Rập Xê Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp tới đường dây nóng chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Cổ phiếu ngân hàng có đủ rẻ trong dài hạn không?

Ngân sách chứng khoán đã đủ rẻ cho triển vọng dài hạn?

05-08-2022

Công ty chứng khoán dự báo tăng trưởng tín dụng của MB sẽ đạt 22% vào năm 2022, lợi nhuận vượt 22.600 tỷ đồng

05-08-2022

Giá bitcoin hôm nay 5/8: Giảm nhẹ, Meta mở rộng NFT Instagram tại hơn 100 quốc gia

Ngọc Mai


Thông tin thêm

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 5/8: Euro, yen Nhật tăng mạnh

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ Vietcombank: Một số ngoại tệ tiếp tục tăng giá trong phiên giao dịch sáng nay như euro, yên Nhật, won, nhân dân tệ, đô la Úc ...

05-08-2022
Tỷ giá euro hôm nay 5/8: Tiếp tục đồng loạt tăng tại các ngân hàng
05-08-2022
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5/8: Yên Nhật, Đô la Úc tăng
05-08-2022
Tỷ giá yên Nhật hôm nay 5/8: Các ngân hàng tiếp tục đồng loạt tăng

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch mua bán 20 loại ngoại tệ quốc tế. Có nhiều loại ngoại tệ chính như euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yên Nhật, rúp Nga, đô la Úc ...

Khảo sát lúc 21h40 hôm nay 5/8: Có 6 ngoại tệ được điều chỉnh giảm giá so với ngày hôm qua gồm đô la Canada, bảng Anh, đô la Hong Kong, rupee Ấn Độ, ringgit Malaysia, krone Na Uy.

Ngoài ra, sáng nay còn có 13 ngoại tệ khác tăng giá như: đô la Úc, franc Thụy Sĩ, nhân dân tệ, euro, yên Nhật, won Hàn Quốc ...

Riêng đồng đô la Mỹ được giữ ổn định trong phiên giao dịch sáng nay.

Tỷ giá một số ngoại tệ chủ chốt của Vietcombank:

Tỷ giá đô la Mỹ (USD) ghi nhận mua và bán ở mức 23.230 đồng / USD - 23.540 đồng / USD.

Tỷ giá euro (EUR) sáng nay tăng mạnh, ở mức mua vào là 23.334,78 VND / EUR - bán ra ở mức 24.641,54 VND / EUR, tăng lần lượt 173,27 VND và 182,98 VND ở mỗi chiều.

Tỷ giá đồng bảng Anh (GBP) giảm nhẹ, giá mua và bán lần lượt ở mức 27.673,43 VND / GBP - 28.853,60 VND / GBP, giảm 18,24 VND và 19,02 VND ở mỗi chiều giao dịch.

Tỷ giá Nhân dân tệ (CNY) tiếp tục tăng, mua vào là 3.395,87 VND / CNY - bán ra 3.541,23 VND / CNY, tăng lần lượt 4,02 đồng và 4,20 đồng.

Tỷ giá yên Nhật (JPY) tiếp tục tăng mạnh, mua vào là 171,17 VND / JPY tăng 1,11 VND - bán ra 181,22 VND / JPY tăng 1,18 VND.

Tỷ giá won (KRW) của Hàn Quốc được điều chỉnh tăng, mua vào là 15,52 đồng / KRW và bán ra là 18,91 đồng / KRW, tăng 0,06 đồng và 0,07 đồng so với ngày hôm qua.

Tỷ giá mua - bán đô la Úc (AUD) ở mức: 15.858,99 VND / AUD - 16.535,32 VND / AUD, tăng lần lượt 27,36 VND và 28,53 VND mỗi chiều.

Tỷ giá đồng baht Thái Lan (THB) tiếp tục tăng ở cả hai chiều, giá mua vào là 576,89 đồng / THB - bán ra là 665,62 đồng / THB, tăng 5,90 đồng và 6,80 đồng so với ngày hôm qua. .

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Tiền tệ

Tỷ giá hối đoái hôm nay

Tăng / giảm so với ngày hôm trước

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên tiền tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

15,858,99

16.019.18

16.535,32

27,36

27,63

28,53

Đô la Canada

CAD

17.717,46

17.896,42

18.473,04

-33.09

-33,43

-34,51

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.871,18

24.112,30

24.889,20

146,53

148,00

152,78

Nhân dân tệ

CNY

3.395,87

3430,17

3.541,23

4.02

4.06

4,20

Krone Đan Mạch

DKK

-

3,158,31

3.279,70

-

22,64

23,51

Euro

EUR

23.334,78

23.570,49

24.641,54

173,27

175.02

182,98

Pao

GBP

27.673,43

27.952,96

28,853.60

-18,24

-18,43

-1902

Đôla Hong Kong

HKD

2905,06

2934.4

3028,95

-0,18

-0,19

-0,19

Rupee Ấn Độ

INR

-

294.80

306,63

-

-0,16

-0,16

Yen Nhật

JPY

171,17

172,90

181,22

1.11

1.12

1.18

Ngươi Han Quôc đa chiên thăng

KRW

15,52

17,24

18,91

0,06

0,06

0,07

Đồng Dinars của Kuwait

KWD

-

76.178,04

79.234,18

-

49,71

51,70

Đồng Ringgit Mã Lai

MYR

-

5.197,83

5.311,90

-

-1,75

-1,79

Krone Na Uy

NOK

-

2.354.19

2.454.47

-

-4,43

-4,62

Đồng rúp Nga

RUB

-

352.04

477.11

-

8.10

10,98

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

-

6212,61

6461,85

-

6,61

6,87

Đồng curon Thụy Điển

SEK

-

2265,4

2361,9

-

21,53

22,45

Đô la Singapore

SGD

16.570,37

16.737,74

17.277,03

44.43

44,88

46,33

Bạt Thái Lan

THB

576,89

640,99

665,62

5,90

6,55

6,80

Đô la Mỹ

đô la Mỹ

23.230

23.260

23.540

Nguồn: Vietcombank.

Trong số 20 loại ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 loại ngoại tệ được Vietcombank mua bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản: Đô la Mỹ (USD), Euro (EUR), Nhân dân tệ (CNY). , Đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thụy Sĩ (CHF), đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yên Nhật (JPY), đô la Hồng Kông (HKD), Bạt Thái (THB)

Với 8 loại ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng chuyển khoản: Krone Đan Mạch (DKK), Rupee Ấn Độ (INR), Kuwait Dinar (KWD), Ringgit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK). ), Rúp Nga (RUB), Rian Ả Rập Xê Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp tới đường dây nóng chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Cổ phiếu ngân hàng có đủ rẻ trong dài hạn không?

Ngân sách chứng khoán đã đủ rẻ cho triển vọng dài hạn?

05-08-2022

Công ty chứng khoán dự báo tăng trưởng tín dụng của MB sẽ đạt 22% vào năm 2022, lợi nhuận vượt 22.600 tỷ đồng

05-08-2022

Giá bitcoin hôm nay 5/8: Giảm nhẹ, Meta mở rộng NFT Instagram tại hơn 100 quốc gia

Ngọc Mai


Cập nhật tỷ giá ngoại tệ Vietcombank: Một số ngoại tệ tiếp tục tăng giá trong phiên giao dịch sáng nay như euro, yên Nhật, won, nhân dân tệ, đô la Úc …

05-08-2022
Tỷ giá euro hôm nay 5/8: Tiếp tục đồng loạt tăng tại các ngân hàng
05-08-2022
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5/8: Yên Nhật, Đô la Úc tăng
05-08-2022
Tỷ giá yên Nhật hôm nay 5/8: Các ngân hàng tiếp tục đồng loạt tăng

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch mua bán 20 loại ngoại tệ quốc tế. Có nhiều loại ngoại tệ chính như euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yên Nhật, rúp Nga, đô la Úc …

Khảo sát lúc 21h40 hôm nay 5/8: Có 6 ngoại tệ được điều chỉnh giảm giá so với ngày hôm qua gồm đô la Canada, bảng Anh, đô la Hong Kong, rupee Ấn Độ, ringgit Malaysia, krone Na Uy.

Ngoài ra, sáng nay còn có 13 ngoại tệ khác tăng giá như: đô la Úc, franc Thụy Sĩ, nhân dân tệ, euro, yên Nhật, won Hàn Quốc …

Riêng đồng đô la Mỹ được giữ ổn định trong phiên giao dịch sáng nay.

Tỷ giá một số ngoại tệ chủ chốt của Vietcombank:

Tỷ giá đô la Mỹ (USD) ghi nhận mua và bán ở mức 23.230 đồng / USD – 23.540 đồng / USD.

Tỷ giá euro (EUR) sáng nay tăng mạnh, ở mức mua vào là 23.334,78 VND / EUR – bán ra ở mức 24.641,54 VND / EUR, tăng lần lượt 173,27 VND và 182,98 VND ở mỗi chiều.

Tỷ giá đồng bảng Anh (GBP) giảm nhẹ, giá mua và bán lần lượt ở mức 27.673,43 VND / GBP – 28.853,60 VND / GBP, giảm 18,24 VND và 19,02 VND ở mỗi chiều giao dịch.

Tỷ giá Nhân dân tệ (CNY) tiếp tục tăng, mua vào là 3.395,87 VND / CNY – bán ra 3.541,23 VND / CNY, tăng lần lượt 4,02 đồng và 4,20 đồng.

Tỷ giá yên Nhật (JPY) tiếp tục tăng mạnh, mua vào là 171,17 VND / JPY tăng 1,11 VND – bán ra 181,22 VND / JPY tăng 1,18 VND.

Tỷ giá won (KRW) của Hàn Quốc được điều chỉnh tăng, mua vào là 15,52 đồng / KRW và bán ra là 18,91 đồng / KRW, tăng 0,06 đồng và 0,07 đồng so với ngày hôm qua.

Tỷ giá mua – bán đô la Úc (AUD) ở mức: 15.858,99 VND / AUD – 16.535,32 VND / AUD, tăng lần lượt 27,36 VND và 28,53 VND mỗi chiều.

Tỷ giá đồng baht Thái Lan (THB) tiếp tục tăng ở cả hai chiều, giá mua vào là 576,89 đồng / THB – bán ra là 665,62 đồng / THB, tăng 5,90 đồng và 6,80 đồng so với ngày hôm qua. .

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Tiền tệ

Tỷ giá hối đoái hôm nay

Tăng / giảm so với ngày hôm trước

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên tiền tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

15,858,99

16.019.18

16.535,32

27,36

27,63

28,53

Đô la Canada

CAD

17.717,46

17.896,42

18.473,04

-33.09

-33,43

-34,51

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.871,18

24.112,30

24.889,20

146,53

148,00

152,78

Nhân dân tệ

CNY

3.395,87

3430,17

3.541,23

4.02

4.06

4,20

Krone Đan Mạch

DKK

3,158,31

3.279,70

22,64

23,51

Euro

EUR

23.334,78

23.570,49

24.641,54

173,27

175.02

182,98

Pao

GBP

27.673,43

27.952,96

28,853.60

-18,24

-18,43

-1902

Đôla Hong Kong

HKD

2905,06

2934.4

3028,95

-0,18

-0,19

-0,19

Rupee Ấn Độ

INR

294.80

306,63

-0,16

-0,16

Yen Nhật

JPY

171,17

172,90

181,22

1.11

1.12

1.18

Ngươi Han Quôc đa chiên thăng

KRW

15,52

17,24

18,91

0,06

0,06

0,07

Đồng Dinars của Kuwait

KWD

76.178,04

79.234,18

49,71

51,70

Đồng Ringgit Mã Lai

MYR

5.197,83

5.311,90

-1,75

-1,79

Krone Na Uy

NOK

2.354.19

2.454.47

-4,43

-4,62

Đồng rúp Nga

RUB

352.04

477.11

8.10

10,98

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

6212,61

6461,85

6,61

6,87

Đồng curon Thụy Điển

SEK

2265,4

2361,9

21,53

22,45

Đô la Singapore

SGD

16.570,37

16.737,74

17.277,03

44.43

44,88

46,33

Bạt Thái Lan

THB

576,89

640,99

665,62

5,90

6,55

6,80

Đô la Mỹ

đô la Mỹ

23.230

23.260

23.540

Nguồn: Vietcombank.

Trong số 20 loại ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 loại ngoại tệ được Vietcombank mua bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản: Đô la Mỹ (USD), Euro (EUR), Nhân dân tệ (CNY). , Đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thụy Sĩ (CHF), đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yên Nhật (JPY), đô la Hồng Kông (HKD), Bạt Thái (THB)

Với 8 loại ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng chuyển khoản: Krone Đan Mạch (DKK), Rupee Ấn Độ (INR), Kuwait Dinar (KWD), Ringgit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK). ), Rúp Nga (RUB), Rian Ả Rập Xê Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp tới đường dây nóng chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Cổ phiếu ngân hàng có đủ rẻ trong dài hạn không?

Ngân sách chứng khoán đã đủ rẻ cho triển vọng dài hạn?

05-08-2022

Công ty chứng khoán dự báo tăng trưởng tín dụng của MB sẽ đạt 22% vào năm 2022, lợi nhuận vượt 22.600 tỷ đồng

05-08-2022

Giá bitcoin hôm nay 5/8: Giảm nhẹ, Meta mở rộng NFT Instagram tại hơn 100 quốc gia

Ngọc Mai

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Euro #yen #Nhật #tăng #mạnh

[rule_3_plain]

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Euro #yen #Nhật #tăng #mạnh

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank: Một số ngoại tệ vẫn tiếp đà tăng giá trong phiên giao dịch sáng nay như euro, yen Nhật, won, nhân dân tệ, đô la Úc…

05-08-2022
Tỷ giá euro hôm nay 5/8: Tiếp tục tăng đồng loạt tại các ngân hàng

05-08-2022
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5/8: Yen Nhật, đô la Úc tăng giá

05-08-2022
Tỷ giá yen Nhật hôm nay 5/8: Các ngân hàng tiếp tục tăng đồng loạt

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch mua – bán 20 loại tiền tệ quốc tế. Trong đó có nhiều đồng ngoại tệ chủ chốt như: euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yen Nhật, rúp Nga, đô la Úc…
Khảo sát vào lúc 9h40 hôm nay ngày 5/8: Có 6 ngoại tệ được điều chỉnh giảm giá so với hôm qua gồm có Đô la Canada, bảng Anh, đô la Hồng Kông, rupee Ấn Độ, ringgit Malaysia, krone Na Uy.
Bên cạnh đó có 13 ngoại tệ khác ghi nhận tăng giá trong sáng nay như: Đô la Úc, franc Thụy Sĩ, nhân dân tệ, euro, yen Nhật, won Hàn Quốc…
Riêng đồng đô la Mỹ được giữ tỷ giá ổn định trong phiên giao dịch sáng nay.
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank của một số ngoại tệ chủ chốt:
Tỷ giá đô la Mỹ (USD) ghi nhận mua – bán ở mức 23.230 VND/USD – 23.540 VND/USD.
Tỷ giá euro (EUR) tăng mạnh trong sáng nay, mua vào ở mức 23.334,78 VND/EUR – bán ra 24.641,54 VND/EUR, tăng lần lượt 173,27 đồng và 182,98 đồng ở mỗi chiều.
Tỷ giá bảng Anh (GBP) quay đầu giảm nhẹ, giá mua – bán ở mức 27.673,43 VND/GBP – 28.853,60 VND/GBP, giảm 18,24 đồng và 19,02 đồng ở mỗi chiều giao dịch.
Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tiếp tục tăng, mua vào ở mức 3.395,87 VND/CNY – bán ra 3.541,23 VND/CNY, tăng lần lượt 4,02 đồng và 4,20 đồng.
Tỷ giá yen Nhật (JPY) tiếp tục tăng mạnh, mua vào với giá 171,17 VND/JPY tăng 1,11 đồng – bán ra với giá 181,22 VND/JPY tăng 1,18 đồng.
Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) được điều chỉnh tăng giá, mua vào là 15,52 VND/KRW và bán ra là 18,91 VND/KRW, tăng 0,06 đồng và 0,07 đồng so với hôm qua.
Tỷ giá đô la Úc (AUD) mua vào – bán ra ở mức: 15.858,99 VND/AUD – 16.535,32 VND/AUD, tăng tương ứng 27,36 đồng và 28,53 đồng ở mỗi chiều.
Tỷ giá baht Thái (THB) tiếp tục tăng ở cả hai chiều, giá mua vào là 576,89 VND/THB – bán ra 665,62 VND/THB, tăng thêm 5,90 đồng và 6,80 đồng so với hôm qua.
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tăng/giảm so với ngày trước đó

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên ngoại tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

15.858,99

16.019,18

16.535,32

27,36

27,63

28,53

Đô la Canada

CAD

17.717,46

17.896,42

18.473,04

-33,09

-33,43

-34,51

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.871,18

24.112,30

24.889,20

146,53

148,00

152,78

Nhân dân tệ

CNY

3.395,87

3430,17

3.541,23

4,02

4,06

4,20

Krone Đan Mạch

DKK

3.158,31

3.279,70

22,64

23,51

Euro

EUR

23.334,78

23.570,49

24.641,54

173,27

175,02

182,98

Bảng Anh

GBP

27.673,43

27.952,96

28.853,60

-18,24

-18,43

-19,02

Đô la Hồng Kông

HKD

2905,06

2934,4

3028,95

-0,18

-0,19

-0,19

Rupee Ấn Độ

INR

294,80

306,63

-0,16

-0,16

Yen Nhật

JPY

171,17

172,90

181,22

1,11

1,12

1,18

Won Hàn Quốc

KRW

15,52

17,24

18,91

0,06

0,06

0,07

Dinar Kuwait

KWD

76.178,04

79.234,18

49,71

51,70

Ringgit Malaysia

MYR

5.197,83

5.311,90

-1,75

-1,79

Krone Na Uy

NOK

2.354,19

2.454,47

-4,43

-4,62

Rúp Nga

RUB

352,04

477,11

8,10

10,98

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

6212,61

6461,85

6,61

6,87

Krona Thụy Điển

SEK

2265,4

2361,9

21,53

22,45

Đô la Singapore

SGD

16.570,37

16.737,74

17.277,03

44,43

44,88

46,33

Baht Thái

THB

576,89

640,99

665,62

5,90

6,55

6,80

Đô la Mỹ

USD

23.230

23.260

23.540

Nguồn: Vietcombank.
Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 loại tiền tệ được Vietcombank mua – bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản đó là: đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY), đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thuỵ Sĩ (CHF),  đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yen Nhật (JPY), đô la HongKong (HKD), bath Thái Lan (THB)
Với 8 ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng hình thức chuyển khoản: krone Đan Mạch (DKK), rupee Ấn Độ (INR), Dinar Kuwaiti (KWD), ringgit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK), Rúp Nga (RUB), Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Cổ phiếu ngân hàng đã đủ rẻ cho triển vọng dài hạn?

05-08-2022

Công ty chứng khoán dự báo tăng trưởng tín dụng của MB đạt 22% trong năm 2022, lợi nhuận vượt 22.600 tỷ

05-08-2022

Giá bitcoin hôm nay 5/8: Giảm nhẹ, Meta mở rộng NFT trên Instagram tại hơn 100 nước

Ngọc Mai

Theo Doanh Nghiệp & Kinh Doanh

Link bài gốc
https://doanhnghiepkinhdoanh.doanhnhanvn.vn/ty-gia-ngan-hang-vietcombank-vcb-ngay-58-euro-yen-nhat-tang-manh-4220228510732583.htm

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Euro #yen #Nhật #tăng #mạnh

[rule_2_plain]

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Euro #yen #Nhật #tăng #mạnh

[rule_2_plain]

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Euro #yen #Nhật #tăng #mạnh

[rule_3_plain]

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Euro #yen #Nhật #tăng #mạnh

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank: Một số ngoại tệ vẫn tiếp đà tăng giá trong phiên giao dịch sáng nay như euro, yen Nhật, won, nhân dân tệ, đô la Úc…

05-08-2022
Tỷ giá euro hôm nay 5/8: Tiếp tục tăng đồng loạt tại các ngân hàng

05-08-2022
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5/8: Yen Nhật, đô la Úc tăng giá

05-08-2022
Tỷ giá yen Nhật hôm nay 5/8: Các ngân hàng tiếp tục tăng đồng loạt

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch mua – bán 20 loại tiền tệ quốc tế. Trong đó có nhiều đồng ngoại tệ chủ chốt như: euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yen Nhật, rúp Nga, đô la Úc…
Khảo sát vào lúc 9h40 hôm nay ngày 5/8: Có 6 ngoại tệ được điều chỉnh giảm giá so với hôm qua gồm có Đô la Canada, bảng Anh, đô la Hồng Kông, rupee Ấn Độ, ringgit Malaysia, krone Na Uy.
Bên cạnh đó có 13 ngoại tệ khác ghi nhận tăng giá trong sáng nay như: Đô la Úc, franc Thụy Sĩ, nhân dân tệ, euro, yen Nhật, won Hàn Quốc…
Riêng đồng đô la Mỹ được giữ tỷ giá ổn định trong phiên giao dịch sáng nay.
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank của một số ngoại tệ chủ chốt:
Tỷ giá đô la Mỹ (USD) ghi nhận mua – bán ở mức 23.230 VND/USD – 23.540 VND/USD.
Tỷ giá euro (EUR) tăng mạnh trong sáng nay, mua vào ở mức 23.334,78 VND/EUR – bán ra 24.641,54 VND/EUR, tăng lần lượt 173,27 đồng và 182,98 đồng ở mỗi chiều.
Tỷ giá bảng Anh (GBP) quay đầu giảm nhẹ, giá mua – bán ở mức 27.673,43 VND/GBP – 28.853,60 VND/GBP, giảm 18,24 đồng và 19,02 đồng ở mỗi chiều giao dịch.
Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tiếp tục tăng, mua vào ở mức 3.395,87 VND/CNY – bán ra 3.541,23 VND/CNY, tăng lần lượt 4,02 đồng và 4,20 đồng.
Tỷ giá yen Nhật (JPY) tiếp tục tăng mạnh, mua vào với giá 171,17 VND/JPY tăng 1,11 đồng – bán ra với giá 181,22 VND/JPY tăng 1,18 đồng.
Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) được điều chỉnh tăng giá, mua vào là 15,52 VND/KRW và bán ra là 18,91 VND/KRW, tăng 0,06 đồng và 0,07 đồng so với hôm qua.
Tỷ giá đô la Úc (AUD) mua vào – bán ra ở mức: 15.858,99 VND/AUD – 16.535,32 VND/AUD, tăng tương ứng 27,36 đồng và 28,53 đồng ở mỗi chiều.
Tỷ giá baht Thái (THB) tiếp tục tăng ở cả hai chiều, giá mua vào là 576,89 VND/THB – bán ra 665,62 VND/THB, tăng thêm 5,90 đồng và 6,80 đồng so với hôm qua.
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tăng/giảm so với ngày trước đó

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên ngoại tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

15.858,99

16.019,18

16.535,32

27,36

27,63

28,53

Đô la Canada

CAD

17.717,46

17.896,42

18.473,04

-33,09

-33,43

-34,51

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.871,18

24.112,30

24.889,20

146,53

148,00

152,78

Nhân dân tệ

CNY

3.395,87

3430,17

3.541,23

4,02

4,06

4,20

Krone Đan Mạch

DKK

3.158,31

3.279,70

22,64

23,51

Euro

EUR

23.334,78

23.570,49

24.641,54

173,27

175,02

182,98

Bảng Anh

GBP

27.673,43

27.952,96

28.853,60

-18,24

-18,43

-19,02

Đô la Hồng Kông

HKD

2905,06

2934,4

3028,95

-0,18

-0,19

-0,19

Rupee Ấn Độ

INR

294,80

306,63

-0,16

-0,16

Yen Nhật

JPY

171,17

172,90

181,22

1,11

1,12

1,18

Won Hàn Quốc

KRW

15,52

17,24

18,91

0,06

0,06

0,07

Dinar Kuwait

KWD

76.178,04

79.234,18

49,71

51,70

Ringgit Malaysia

MYR

5.197,83

5.311,90

-1,75

-1,79

Krone Na Uy

NOK

2.354,19

2.454,47

-4,43

-4,62

Rúp Nga

RUB

352,04

477,11

8,10

10,98

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

6212,61

6461,85

6,61

6,87

Krona Thụy Điển

SEK

2265,4

2361,9

21,53

22,45

Đô la Singapore

SGD

16.570,37

16.737,74

17.277,03

44,43

44,88

46,33

Baht Thái

THB

576,89

640,99

665,62

5,90

6,55

6,80

Đô la Mỹ

USD

23.230

23.260

23.540

Nguồn: Vietcombank.
Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 loại tiền tệ được Vietcombank mua – bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản đó là: đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY), đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thuỵ Sĩ (CHF),  đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yen Nhật (JPY), đô la HongKong (HKD), bath Thái Lan (THB)
Với 8 ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng hình thức chuyển khoản: krone Đan Mạch (DKK), rupee Ấn Độ (INR), Dinar Kuwaiti (KWD), ringgit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK), Rúp Nga (RUB), Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Cổ phiếu ngân hàng đã đủ rẻ cho triển vọng dài hạn?

05-08-2022

Công ty chứng khoán dự báo tăng trưởng tín dụng của MB đạt 22% trong năm 2022, lợi nhuận vượt 22.600 tỷ

05-08-2022

Giá bitcoin hôm nay 5/8: Giảm nhẹ, Meta mở rộng NFT trên Instagram tại hơn 100 nước

Ngọc Mai

Theo Doanh Nghiệp & Kinh Doanh

Link bài gốc
https://doanhnghiepkinhdoanh.doanhnhanvn.vn/ty-gia-ngan-hang-vietcombank-vcb-ngay-58-euro-yen-nhat-tang-manh-4220228510732583.htm

Nguồn: besttaichinh.com

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Euro #yen #Nhật #tăng #mạnh

Xem thêm thông tin hay:  Bộ Tài chính: Tăng giá đồng USD không tác động nhiều đến nợ công
Best Tài Chính
Best Tài Chínhhttp://besttaichinh.com
Là người sáng lập Website BestTaiChinh.Com - Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tài chính ngân hàng, Bitcoin, chứng khoáng ... sẽ sử dụng các kiến thức được tổng hợp và đúc kết để cung cấp đến các bạn những thông tin chính xác, tư vấn hỗ trợ xử lý các dịch vụ tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, đầu tư hiệu quả nhất!

Similar Articles

Comments

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Advertisment

Phổ biến nhất