Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 4/6: Giữ ổn định giá ngoại tệ

Có phải bạn đang tìm kiếm chủ đề về => Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 4/6: Giữ ổn định giá ngoại tệ phải không? Nếu đúng như vậy thì mời bạn xem nó ngay tại đây. Xem thêm các tin tài chính khác tại đây => Tài chính

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ Vietcombank hôm nay: Đô la Mỹ và Rúp Nga sáng nay được giữ ổn định. Trong khi đó, Vietcombank điều chỉnh tăng giá hầu hết các loại ngoại tệ đang giao dịch tại ngân hàng.

04-06-2022
Tỷ giá yên Nhật hôm nay 4/6: Nhiều ngân hàng không đổi phiên cuối tuần
04-06-2022
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 4/6: Sáng nay tăng giá mạnh
04-06-2022
Tỷ giá euro hôm nay 4/6: Hầu hết các ngân hàng đều giảm trong phiên cuối tuần

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch bằng 20 loại tiền của nhiều quốc gia trên thế giới. Có nhiều loại ngoại tệ chủ chốt như euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yên Nhật, rúp Nga, đô la Úc …

Khảo sát lúc 9h30 hôm nay, Vietcombank giữ nguyên tỷ giá niêm yết của tất cả 20 ngoại tệ, không đổi so với sáng hôm qua.

Tỷ giá hối đoái 10 loại ngoại tệ chủ chốt của Vietcombank:

Tỷ giá đô la Mỹ (USD) tiếp tục được giữ ổn định, chiều mua vào là 23.030 đồng / USD – bán ra ở mức 23.340 đồng / USD.

Tỷ giá Euro (EUR giao dịch mua – bán ở mức: 24.315,10 VND / EUR – 25.677,13 VND / EUR).

Tỷ giá Bảng Anh (GBP) mua vào 28.438,06 đồng / GBP – bán ra 29.651,28 đồng / GBP.

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) mua vào là 3.411,76 VND / CNY – bán ra là 3.557,85 VND / CNY.

Tỷ giá Yên Nhật (JPY) mua – bán ở mức 173,77 VND / JPY – 183,97 VND / JPY.

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) mua vào là 16,19 VND / KRW – bán ra 19,72 VND / KRW.

Tỷ giá đô la Úc (AUD) chiều mua vào là 16.442,13 VND / AUD – chiều bán ra là 17.143,58 VND / AUD.

Giá đô la Canada (CAD) ghi nhận giao dịch ở mức 17.993,68 VND / CAD – 18.761,32 VND / CAD.

Tỷ giá đồng baht Thái (THB) mua vào 599,39 đồng / THB – bán ra 691,59 đồng / THB.

Giá Rúp Nga (RUB) mua bằng chuyển khoản là 330,43 VNĐ / RUB, bán ra là 447,83 VNĐ / RUB.

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Tiền tệ

Tỷ giá hối đoái hôm nay

Tăng / giảm so với ngày hôm trước

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên tiền tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

16.442,13

16.608,22

17.143,58

223,78

226.04

233,32

Đô la Canada

CAD

17.993,68

18.175,44

18.761,32

135.02

136,39

140,78

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.622,47

23.861,08

24.630,24

115.44

116,60

120,36

Nhân dân tệ

CNY

3.411.76

3.446,23

3.557,85

13,36

13,51

13,94

Krone Đan Mạch

DKK

3.293,29

3.419,91

30.48

31,65

Euro

EUR

24.315.10

24.560,71

25.677,13

223,78

226.04

236,31

Pao

GBP

28.438,06

28.725,32

29.651,28

207,95

210.06

216,83

Đôla Hong Kong

HKD

2.882,27

2.911,38

3.005.23

1,03

1,04

1,08

Rupee Ấn Độ

INR

298,96

310,96

0,63

0,66

Yen Nhật

JPY

173,77

175,53

183,97

0,12

0,12

0,12

Ngươi Han Quôc đa chiên thăng

KRW

16,19

17,98

19,72

0,11

0,12

0,13

Đồng Dinars của Kuwait

KWD

75.600,43

78.634,56

0,00

0,00

Đồng Ringgit Mã Lai

MYR

5.239,84

5.354,92

10,75

10,98

Krone Na Uy

NOK

2.428,69

2.532,18

33,99

35.43

Đồng rúp Nga

RUB

330.43

447,83

0,00

0,00

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

6.167,84

6.415,38

-0,33

-0,34

Đồng curon Thụy Điển

SEK

2.346,41

2.446,40

36,70

38,27

Đô la Singapore

SGD

16.508.99

16.675,75

17.213,29

51,67

52,20

53,88

Bạt Thái Lan

THB

599,39

665,99

691,59

2,62

2,91

3.02

Đô la Mỹ

đô la Mỹ

23.030

23.060

23.340

0,00

0,00

0,00

Nguồn: Vietcombank.

Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 ngoại tệ được Vietcombank mua bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản: Đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY). , Đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thụy Sĩ (CHF), đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yên Nhật (JPY), đô la Hồng Kông (HKD), Bạt Thái (THB)

Với 8 loại ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng chuyển khoản: Krone Đan Mạch (DKK), Rupee Ấn Độ (INR), Kuwait Dinar (KWD), Ringit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK). ), Rúp Nga (RUB), Rian Ả Rập Saudi (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp hotline chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Cổ phiếu ngân hàng tiếp tục điều chỉnh, VPB ngược dòng nối dài đà tăng

03-06-2022

Có ngân hàng tăng mạnh lãi suất tiết kiệm, cộng tới 1,5% / năm

03-06-2022

VCBS: Nhiều khả năng VietinBank sẽ sớm được ưu tiên nới ‘room’ tín dụng trong thời gian tới

Ngọc Mai


Thông tin thêm

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 4/6: Giữ ổn định giá ngoại tệ

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ Vietcombank hôm nay: Đô la Mỹ và Rúp Nga sáng nay được giữ ổn định. Trong khi đó, Vietcombank điều chỉnh tăng giá hầu hết các loại ngoại tệ đang giao dịch tại ngân hàng.

04-06-2022
Tỷ giá yên Nhật hôm nay 4/6: Nhiều ngân hàng không đổi phiên cuối tuần
04-06-2022
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 4/6: Sáng nay tăng giá mạnh
04-06-2022
Tỷ giá euro hôm nay 4/6: Hầu hết các ngân hàng đều giảm trong phiên cuối tuần

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch bằng 20 loại tiền của nhiều quốc gia trên thế giới. Có nhiều loại ngoại tệ chủ chốt như euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yên Nhật, rúp Nga, đô la Úc ...

Khảo sát lúc 9h30 hôm nay, Vietcombank giữ nguyên tỷ giá niêm yết của tất cả 20 ngoại tệ, không đổi so với sáng hôm qua.

Tỷ giá hối đoái 10 loại ngoại tệ chủ chốt của Vietcombank:

Tỷ giá đô la Mỹ (USD) tiếp tục được giữ ổn định, chiều mua vào là 23.030 đồng / USD - bán ra ở mức 23.340 đồng / USD.

Tỷ giá Euro (EUR giao dịch mua - bán ở mức: 24.315,10 VND / EUR - 25.677,13 VND / EUR).

Tỷ giá Bảng Anh (GBP) mua vào 28.438,06 đồng / GBP - bán ra 29.651,28 đồng / GBP.

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) mua vào là 3.411,76 VND / CNY - bán ra là 3.557,85 VND / CNY.

Tỷ giá Yên Nhật (JPY) mua - bán ở mức 173,77 VND / JPY - 183,97 VND / JPY.

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) mua vào là 16,19 VND / KRW - bán ra 19,72 VND / KRW.

Tỷ giá đô la Úc (AUD) chiều mua vào là 16.442,13 VND / AUD - chiều bán ra là 17.143,58 VND / AUD.

Giá đô la Canada (CAD) ghi nhận giao dịch ở mức 17.993,68 VND / CAD - 18.761,32 VND / CAD.

Tỷ giá đồng baht Thái (THB) mua vào 599,39 đồng / THB - bán ra 691,59 đồng / THB.

Giá Rúp Nga (RUB) mua bằng chuyển khoản là 330,43 VNĐ / RUB, bán ra là 447,83 VNĐ / RUB.

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Tiền tệ

Tỷ giá hối đoái hôm nay

Tăng / giảm so với ngày hôm trước

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên tiền tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

16.442,13

16.608,22

17.143,58

223,78

226.04

233,32

Đô la Canada

CAD

17.993,68

18.175,44

18.761,32

135.02

136,39

140,78

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.622,47

23.861,08

24.630,24

115.44

116,60

120,36

Nhân dân tệ

CNY

3.411.76

3.446,23

3.557,85

13,36

13,51

13,94

Krone Đan Mạch

DKK

-

3.293,29

3.419,91

-

30.48

31,65

Euro

EUR

24.315.10

24.560,71

25.677,13

223,78

226.04

236,31

Pao

GBP

28.438,06

28.725,32

29.651,28

207,95

210.06

216,83

Đôla Hong Kong

HKD

2.882,27

2.911,38

3.005.23

1,03

1,04

1,08

Rupee Ấn Độ

INR

-

298,96

310,96

-

0,63

0,66

Yen Nhật

JPY

173,77

175,53

183,97

0,12

0,12

0,12

Ngươi Han Quôc đa chiên thăng

KRW

16,19

17,98

19,72

0,11

0,12

0,13

Đồng Dinars của Kuwait

KWD

-

75.600,43

78.634,56

-

0,00

0,00

Đồng Ringgit Mã Lai

MYR

-

5.239,84

5.354,92

-

10,75

10,98

Krone Na Uy

NOK

-

2.428,69

2.532,18

-

33,99

35.43

Đồng rúp Nga

RUB

-

330.43

447,83

-

0,00

0,00

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

-

6.167,84

6.415,38

-

-0,33

-0,34

Đồng curon Thụy Điển

SEK

-

2.346,41

2.446,40

-

36,70

38,27

Đô la Singapore

SGD

16.508.99

16.675,75

17.213,29

51,67

52,20

53,88

Bạt Thái Lan

THB

599,39

665,99

691,59

2,62

2,91

3.02

Đô la Mỹ

đô la Mỹ

23.030

23.060

23.340

0,00

0,00

0,00

Nguồn: Vietcombank.

Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 ngoại tệ được Vietcombank mua bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản: Đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY). , Đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thụy Sĩ (CHF), đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yên Nhật (JPY), đô la Hồng Kông (HKD), Bạt Thái (THB)

Với 8 loại ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng chuyển khoản: Krone Đan Mạch (DKK), Rupee Ấn Độ (INR), Kuwait Dinar (KWD), Ringit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK). ), Rúp Nga (RUB), Rian Ả Rập Saudi (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp hotline chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Cổ phiếu ngân hàng tiếp tục điều chỉnh, VPB ngược dòng nối dài đà tăng

03-06-2022

Có ngân hàng tăng mạnh lãi suất tiết kiệm, cộng tới 1,5% / năm

03-06-2022

VCBS: Nhiều khả năng VietinBank sẽ sớm được ưu tiên nới 'room' tín dụng trong thời gian tới

Ngọc Mai


Cập nhật tỷ giá ngoại tệ Vietcombank hôm nay: Đô la Mỹ và Rúp Nga sáng nay được giữ ổn định. Trong khi đó, Vietcombank điều chỉnh tăng giá hầu hết các loại ngoại tệ đang giao dịch tại ngân hàng.

04-06-2022
Tỷ giá yên Nhật hôm nay 4/6: Nhiều ngân hàng không đổi phiên cuối tuần
04-06-2022
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 4/6: Sáng nay tăng giá mạnh
04-06-2022
Tỷ giá euro hôm nay 4/6: Hầu hết các ngân hàng đều giảm trong phiên cuối tuần

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch bằng 20 loại tiền của nhiều quốc gia trên thế giới. Có nhiều loại ngoại tệ chủ chốt như euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yên Nhật, rúp Nga, đô la Úc …

Khảo sát lúc 9h30 hôm nay, Vietcombank giữ nguyên tỷ giá niêm yết của tất cả 20 ngoại tệ, không đổi so với sáng hôm qua.

Tỷ giá hối đoái 10 loại ngoại tệ chủ chốt của Vietcombank:

Tỷ giá đô la Mỹ (USD) tiếp tục được giữ ổn định, chiều mua vào là 23.030 đồng / USD – bán ra ở mức 23.340 đồng / USD.

Tỷ giá Euro (EUR giao dịch mua – bán ở mức: 24.315,10 VND / EUR – 25.677,13 VND / EUR).

Tỷ giá Bảng Anh (GBP) mua vào 28.438,06 đồng / GBP – bán ra 29.651,28 đồng / GBP.

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) mua vào là 3.411,76 VND / CNY – bán ra là 3.557,85 VND / CNY.

Tỷ giá Yên Nhật (JPY) mua – bán ở mức 173,77 VND / JPY – 183,97 VND / JPY.

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) mua vào là 16,19 VND / KRW – bán ra 19,72 VND / KRW.

Tỷ giá đô la Úc (AUD) chiều mua vào là 16.442,13 VND / AUD – chiều bán ra là 17.143,58 VND / AUD.

Giá đô la Canada (CAD) ghi nhận giao dịch ở mức 17.993,68 VND / CAD – 18.761,32 VND / CAD.

Tỷ giá đồng baht Thái (THB) mua vào 599,39 đồng / THB – bán ra 691,59 đồng / THB.

Giá Rúp Nga (RUB) mua bằng chuyển khoản là 330,43 VNĐ / RUB, bán ra là 447,83 VNĐ / RUB.

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Tiền tệ

Tỷ giá hối đoái hôm nay

Tăng / giảm so với ngày hôm trước

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên tiền tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

16.442,13

16.608,22

17.143,58

223,78

226.04

233,32

Đô la Canada

CAD

17.993,68

18.175,44

18.761,32

135.02

136,39

140,78

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.622,47

23.861,08

24.630,24

115.44

116,60

120,36

Nhân dân tệ

CNY

3.411.76

3.446,23

3.557,85

13,36

13,51

13,94

Krone Đan Mạch

DKK

3.293,29

3.419,91

30.48

31,65

Euro

EUR

24.315.10

24.560,71

25.677,13

223,78

226.04

236,31

Pao

GBP

28.438,06

28.725,32

29.651,28

207,95

210.06

216,83

Đôla Hong Kong

HKD

2.882,27

2.911,38

3.005.23

1,03

1,04

1,08

Rupee Ấn Độ

INR

298,96

310,96

0,63

0,66

Yen Nhật

JPY

173,77

175,53

183,97

0,12

0,12

0,12

Ngươi Han Quôc đa chiên thăng

KRW

16,19

17,98

19,72

0,11

0,12

0,13

Đồng Dinars của Kuwait

KWD

75.600,43

78.634,56

0,00

0,00

Đồng Ringgit Mã Lai

MYR

5.239,84

5.354,92

10,75

10,98

Krone Na Uy

NOK

2.428,69

2.532,18

33,99

35.43

Đồng rúp Nga

RUB

330.43

447,83

0,00

0,00

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

6.167,84

6.415,38

-0,33

-0,34

Đồng curon Thụy Điển

SEK

2.346,41

2.446,40

36,70

38,27

Đô la Singapore

SGD

16.508.99

16.675,75

17.213,29

51,67

52,20

53,88

Bạt Thái Lan

THB

599,39

665,99

691,59

2,62

2,91

3.02

Đô la Mỹ

đô la Mỹ

23.030

23.060

23.340

0,00

0,00

0,00

Nguồn: Vietcombank.

Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 ngoại tệ được Vietcombank mua bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản: Đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY). , Đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thụy Sĩ (CHF), đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yên Nhật (JPY), đô la Hồng Kông (HKD), Bạt Thái (THB)

Với 8 loại ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng chuyển khoản: Krone Đan Mạch (DKK), Rupee Ấn Độ (INR), Kuwait Dinar (KWD), Ringit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK). ), Rúp Nga (RUB), Rian Ả Rập Saudi (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp hotline chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Cổ phiếu ngân hàng tiếp tục điều chỉnh, VPB ngược dòng nối dài đà tăng

03-06-2022

Có ngân hàng tăng mạnh lãi suất tiết kiệm, cộng tới 1,5% / năm

03-06-2022

VCBS: Nhiều khả năng VietinBank sẽ sớm được ưu tiên nới ‘room’ tín dụng trong thời gian tới

Ngọc Mai

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Giữ #ổn #định #giá #ngoại #tệ

[rule_3_plain]

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Giữ #ổn #định #giá #ngoại #tệ

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay: Đô la Mỹ và rúp Nga được giữ ổn định tỷ giá trong sáng nay. Trong khi đó Vietcombank điều chỉnh tăng giá đa số các ngoại tệ đang giao dịch tại ngân hàng.

04-06-2022
Tỷ giá yen Nhật hôm nay 4/6: Nhiều ngân hàng không đổi trong phiên cuối tuần

04-06-2022
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 4/6: Tăng giá mạnh trong sáng nay

04-06-2022
Tỷ giá euro hôm nay 4/6: Đa số ngân hàng giảm trong phiên cuối tuần

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch 20 loại tiền tệ của nhiều nước trên thế giới. Trong đó có nhiều đồng ngoại tệ chủ chốt như: euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yen Nhật, rúp Nga, đô la Úc…
Khảo sát lúc 9h30 hôm nay, ngân hàng Vietcombank giữ ổn định tỷ giá của tất cả 20 đồng ngoại tệ, không thay đổi so với ghi nhận vào phiên sáng hôm qua.
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank của 10 ngoại tệ chủ chốt:
Tỷ giá đô la Mỹ (USD) tiếp tục duy trì ổn định, mua vào 23.030 VND/USD – bán ra 23.340 VND/USD.
Tỷ giá euro (EUR giao dịch mua – bán ở mức: 24.315,10 VND/EUR – 25.677,13 VND/EUR. 
Tỷ giá bảng Anh (GBP) mua vào 28.438,06 VND/GBP – bán ra 29.651,28 VND/GBP.
Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) mua vào ở mức 3.411,76 VND/CNY – bán ra 3.557,85 VND/CNY.
Tỷ giá yen Nhật (JPY) mua vào – bán ra ở mức 173,77 VND/JPY – 183,97 VND/JPY. 
Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) mua vào ở mức 16,19 VND/KRW – bán ra 19,72 VND/KRW.
Tỷ giá đô la Úc (AUD) ở chiều mua vào là 16.442,13 VND/AUD – chiều bán ra là 17.143,58 VND/AUD.
Giá đô la Canada (CAD) ghi nhận giao dịch ở mức 17.993,68 VND/CAD – 18.761,32 VND/CAD. 
Tỷ giá baht Thái (THB) mua vào 599,39 VND/THB – bán ra 691,59 VND/THB.
Giá rúp Nga (RUB) mua vào theo hình thức chuyển khoản là 330,43 VND/RUB,  bán ra ở mức 447,83 VND/RUB.
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tăng/giảm so với ngày trước đó

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên ngoại tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

16.442,13

16.608,22

17.143,58

223,78

226,04

233,32

Đô la Canada

CAD

17.993,68

18.175,44

18.761,32

135,02

136,39

140,78

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.622,47

23.861,08

24.630,24

115,44

116,60

120,36

Nhân dân tệ

CNY

3.411,76

3.446,23

3.557,85

13,36

13,51

13,94

Krone Đan Mạch

DKK

3.293,29

3.419,91

30,48

31,65

Euro

EUR

24.315,10

24.560,71

25.677,13

223,78

226,04

236,31

Bảng Anh

GBP

28.438,06

28.725,32

29.651,28

207,95

210,06

216,83

Đô la Hồng Kông

HKD

2.882,27

2.911,38

3.005,23

1,03

1,04

1,08

Rupee Ấn Độ

INR

298,96

310,96

0,63

0,66

Yen Nhật

JPY

173,77

175,53

183,97

0,12

0,12

0,12

Won Hàn Quốc

KRW

16,19

17,98

19,72

0,11

0,12

0,13

Dinar Kuwait

KWD

75.600,43

78.634,56

0,00

0,00

Ringgit Malaysia

MYR

5.239,84

5.354,92

10,75

10,98

Krone Na Uy

NOK

2.428,69

2.532,18

33,99

35,43

Rúp Nga

RUB

330,43

447,83

0,00

0,00

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

6.167,84

6.415,38

-0,33

-0,34

Krona Thụy Điển

SEK

2.346,41

2.446,40

36,70

38,27

Đô la Singapore

SGD

16.508,99

16.675,75

17.213,29

51,67

52,20

53,88

Baht Thái

THB

599,39

665,99

691,59

2,62

2,91

3,02

Đô la Mỹ

USD

23.030

23.060

23.340

0,00

0,00

0,00

Nguồn: Vietcombank.
Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 loại tiền tệ được Vietcombank mua – bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản đó là: đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY), đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thuỵ Sĩ (CHF),  đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yen Nhật (JPY), đô la HongKong (HKD), bath Thái Lan (THB)
Với 8 ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng hình thức chuyển khoản: krone Đan Mạch (DKK), rupee Ấn Độ (INR), Dinar Kuwaiti (KWD), ringit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK), Rúp Nga (RUB), Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Cổ phiếu ngân hàng tiếp tục điều chỉnh, VPB ngược dòng nới rộng đà tăng

03-06-2022

Một ngân hàng tăng mạnh lãi suất tiết kiệm, cộng thêm tới 1,5%/năm

03-06-2022

VCBS: Nhiều khả năng VietinBank sẽ sớm được ưu tiên nới ‘room’ tín dụng trong thời gian tới

Ngọc Mai

Theo Dòng Vốn Kinh Doanh

Link bài gốc
https://dongvon.doanhnhanvn.vn/ty-gia-ngan-hang-vietcombank-vcb-ngay-46-giu-on-dinh-gia-ngoai-te-4220226494958908.htm

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Giữ #ổn #định #giá #ngoại #tệ

[rule_2_plain]

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Giữ #ổn #định #giá #ngoại #tệ

[rule_2_plain]

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Giữ #ổn #định #giá #ngoại #tệ

[rule_3_plain]

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Giữ #ổn #định #giá #ngoại #tệ

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay: Đô la Mỹ và rúp Nga được giữ ổn định tỷ giá trong sáng nay. Trong khi đó Vietcombank điều chỉnh tăng giá đa số các ngoại tệ đang giao dịch tại ngân hàng.

04-06-2022
Tỷ giá yen Nhật hôm nay 4/6: Nhiều ngân hàng không đổi trong phiên cuối tuần

04-06-2022
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 4/6: Tăng giá mạnh trong sáng nay

04-06-2022
Tỷ giá euro hôm nay 4/6: Đa số ngân hàng giảm trong phiên cuối tuần

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch 20 loại tiền tệ của nhiều nước trên thế giới. Trong đó có nhiều đồng ngoại tệ chủ chốt như: euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yen Nhật, rúp Nga, đô la Úc…
Khảo sát lúc 9h30 hôm nay, ngân hàng Vietcombank giữ ổn định tỷ giá của tất cả 20 đồng ngoại tệ, không thay đổi so với ghi nhận vào phiên sáng hôm qua.
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank của 10 ngoại tệ chủ chốt:
Tỷ giá đô la Mỹ (USD) tiếp tục duy trì ổn định, mua vào 23.030 VND/USD – bán ra 23.340 VND/USD.
Tỷ giá euro (EUR giao dịch mua – bán ở mức: 24.315,10 VND/EUR – 25.677,13 VND/EUR. 
Tỷ giá bảng Anh (GBP) mua vào 28.438,06 VND/GBP – bán ra 29.651,28 VND/GBP.
Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) mua vào ở mức 3.411,76 VND/CNY – bán ra 3.557,85 VND/CNY.
Tỷ giá yen Nhật (JPY) mua vào – bán ra ở mức 173,77 VND/JPY – 183,97 VND/JPY. 
Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) mua vào ở mức 16,19 VND/KRW – bán ra 19,72 VND/KRW.
Tỷ giá đô la Úc (AUD) ở chiều mua vào là 16.442,13 VND/AUD – chiều bán ra là 17.143,58 VND/AUD.
Giá đô la Canada (CAD) ghi nhận giao dịch ở mức 17.993,68 VND/CAD – 18.761,32 VND/CAD. 
Tỷ giá baht Thái (THB) mua vào 599,39 VND/THB – bán ra 691,59 VND/THB.
Giá rúp Nga (RUB) mua vào theo hình thức chuyển khoản là 330,43 VND/RUB,  bán ra ở mức 447,83 VND/RUB.
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tăng/giảm so với ngày trước đó

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên ngoại tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

16.442,13

16.608,22

17.143,58

223,78

226,04

233,32

Đô la Canada

CAD

17.993,68

18.175,44

18.761,32

135,02

136,39

140,78

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.622,47

23.861,08

24.630,24

115,44

116,60

120,36

Nhân dân tệ

CNY

3.411,76

3.446,23

3.557,85

13,36

13,51

13,94

Krone Đan Mạch

DKK

3.293,29

3.419,91

30,48

31,65

Euro

EUR

24.315,10

24.560,71

25.677,13

223,78

226,04

236,31

Bảng Anh

GBP

28.438,06

28.725,32

29.651,28

207,95

210,06

216,83

Đô la Hồng Kông

HKD

2.882,27

2.911,38

3.005,23

1,03

1,04

1,08

Rupee Ấn Độ

INR

298,96

310,96

0,63

0,66

Yen Nhật

JPY

173,77

175,53

183,97

0,12

0,12

0,12

Won Hàn Quốc

KRW

16,19

17,98

19,72

0,11

0,12

0,13

Dinar Kuwait

KWD

75.600,43

78.634,56

0,00

0,00

Ringgit Malaysia

MYR

5.239,84

5.354,92

10,75

10,98

Krone Na Uy

NOK

2.428,69

2.532,18

33,99

35,43

Rúp Nga

RUB

330,43

447,83

0,00

0,00

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

6.167,84

6.415,38

-0,33

-0,34

Krona Thụy Điển

SEK

2.346,41

2.446,40

36,70

38,27

Đô la Singapore

SGD

16.508,99

16.675,75

17.213,29

51,67

52,20

53,88

Baht Thái

THB

599,39

665,99

691,59

2,62

2,91

3,02

Đô la Mỹ

USD

23.030

23.060

23.340

0,00

0,00

0,00

Nguồn: Vietcombank.
Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 loại tiền tệ được Vietcombank mua – bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản đó là: đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY), đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thuỵ Sĩ (CHF),  đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yen Nhật (JPY), đô la HongKong (HKD), bath Thái Lan (THB)
Với 8 ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng hình thức chuyển khoản: krone Đan Mạch (DKK), rupee Ấn Độ (INR), Dinar Kuwaiti (KWD), ringit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK), Rúp Nga (RUB), Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Cổ phiếu ngân hàng tiếp tục điều chỉnh, VPB ngược dòng nới rộng đà tăng

03-06-2022

Một ngân hàng tăng mạnh lãi suất tiết kiệm, cộng thêm tới 1,5%/năm

03-06-2022

VCBS: Nhiều khả năng VietinBank sẽ sớm được ưu tiên nới ‘room’ tín dụng trong thời gian tới

Ngọc Mai

Theo Dòng Vốn Kinh Doanh

Link bài gốc
https://dongvon.doanhnhanvn.vn/ty-gia-ngan-hang-vietcombank-vcb-ngay-46-giu-on-dinh-gia-ngoai-te-4220226494958908.htm

Nguồn: besttaichinh.com

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Giữ #ổn #định #giá #ngoại #tệ

Best Tài Chính
Best Tài Chínhhttp://besttaichinh.com
Là người sáng lập Website BestTaiChinh.Com - Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tài chính ngân hàng, Bitcoin, chứng khoáng ... sẽ sử dụng các kiến thức được tổng hợp và đúc kết để cung cấp đến các bạn những thông tin chính xác, tư vấn hỗ trợ xử lý các dịch vụ tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, đầu tư hiệu quả nhất!

Similar Articles

Comments

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Advertisment

Phổ biến nhất