Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 28/5: Giữ ổn định giá tất cả các ngoại tệ

Có phải bạn đang tìm kiếm chủ đề về => Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 28/5: Giữ ổn định giá tất cả các ngoại tệ phải không? Nếu đúng như vậy thì mời bạn xem nó ngay tại đây. Xem thêm các tin tài chính khác tại đây => Tài chính

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ Vietcombank hôm nay: Các ngoại tệ có giá mua vào và bán ra không đổi so với ghi nhận sáng hôm qua. USD giao dịch ở mức 23.030 – 23.340 VND / USD, EUR giao dịch ở mức 24.263,11 – 25.622,23 VND / EUR.

28 tháng 5 năm 2022
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 28/5: Yên Nhật, Bảng Anh giảm
28 tháng 5 năm 2022
Tỷ giá yên Nhật hôm nay 28/5: Nhiều ngân hàng không đổi phiên cuối tuần
28 tháng 5 năm 2022
Tỷ giá euro hôm nay 28/5: Thị trường chợ đen tăng nhẹ phiên cuối tuần

Khảo sát lúc 9h40 tại Vietcombank hôm nay 28/5: Ngân hàng này đang thực hiện giao dịch bằng 20 loại tiền của các nước trên thế giới. Trong phiên giao dịch sáng nay, tỷ giá của 20 ngoại tệ này được Vietcombank giữ nguyên so với sáng hôm qua.

Tỷ giá hối đoái 10 loại ngoại tệ chủ chốt của Vietcombank:

Tỷ giá đô la Mỹ (USD) mua vào và bán ra ở mức 23.030 đồng / USD – 23.340 đồng / USD.

Tỷ giá euro (EUR) mua – bán ở mức 24.263,11 VND / EUR – 25.622,23 VND / EUR.

Tỷ giá bảng Anh (GBP) mua vào và bán ra ở mức: 28.523,96 VND / GBP – 29.740,84 VND / GBP.

Tỷ giá Nhân dân tệ (CNY) tiếp tục ổn định ở mức 3.372,07 VND / CNY – 3.516,46 VND / CNY.

Tỷ giá đồng yên Nhật (JPY) tiếp tục ổn định ở mức 177,60 VND / JPY – 188,03 VND / JPY.

Tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) giao dịch ở mức 15,91 VND / KRW – 19,38 VND / KRW.

Tỷ giá đô la Úc (AUD) mua vào 16.060,13 đồng / AUD – bán ra 16.745,28 đồng / AUD.

Giá đô la Canada (CAD) mua vào và bán ra ở mức: 17.703,44 VNĐ / CAD – 18.458,70 VNĐ / CAD.

Tỷ giá đồng baht Thái (THB) mua 600,44 đồng / THB – bán 692,81 đồng / THB.

Giá Rúp Nga (RUB) mua bằng chuyển khoản ngân hàng với giá 324,19 VND / RUB, bán ra với giá 439,37 VND / RUB.

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Tiền tệ

Tỷ giá hối đoái hôm nay

Tăng / giảm so với ngày hôm trước

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên tiền tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

16.060,13

16.222,35

16.745,28

0,00

0,00

0,00

Đô la Canada

CAD

17.703,44

17.882.26

18.458,70

0,00

0,00

0,00

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.587,96

23.826,23

24.594,27

0,00

0,00

0,00

Nhân dân tệ

CNY

3372.07

3.406.13

3.516.46

0,00

0,00

0,00

Krone Đan Mạch

DKK

3.286,68

3413.05

0,00

0,00

Euro

EUR

24.263.11

24.508,19

25.622,23

0,00

0,00

0,00

Pao

GBP

28.523,96

28.812,08

29.740,84

0,00

0,00

0,00

Đôla Hong Kong

HKD

2.880,36

2.909,45

3.003.24

0,00

0,00

0,00

Rupee Ấn Độ

INR

298.06

310.03

0,00

0,00

Yen Nhật

JPY

177.60

179,40

188.03

0,00

0,00

0,00

Ngươi Han Quôc đa chiên thăng

KRW

15,91

17,68

19,38

0,00

0,00

0,00

Đồng Dinars của Kuwait

KWD

75.674,62

78.711,73

0,00

0,00

Đồng Ringgit Mã Lai

MYR

5.225,52

5340,29

0,00

0,00

Krone Na Uy

NOK

2.384,48

2486,08

0,00

0,00

Đồng rúp Nga

RUB

324,19

439,37

0,00

0,00

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

6.166,69

6414.19

0,00

0,00

Đồng curon Thụy Điển

SEK

2.307,27

2405,59

0,00

0,00

Đô la Singapore

SGD

16.477,71

16.644,15

17.180,67

0,00

0,00

0,00

Bạt Thái Lan

THB

600.44

667,16

692,81

0,00

0,00

0,00

Đô la Mỹ

đô la Mỹ

23.030

23.060

23.340

0,00

0,00

0,00

Nguồn: Vietcombank.

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch bằng 20 loại tiền của nhiều quốc gia trên thế giới. Có nhiều loại ngoại tệ chính như euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yên Nhật …

Trong tổng số 20 loại ngoại tệ, chỉ có 12 loại ngoại tệ được Vietcombank mua bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản: Đô la Mỹ (USD), Euro (EUR), Nhân dân tệ (CNY), Đô la Úc (AUD). ), Bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thụy Sĩ (CHF), đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yên Nhật (JPY), đô la Hồng Kông (HKD), bath Thái Lan (THB)

Với 8 loại ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng chuyển khoản: Krone Đan Mạch (DKK), Rupee Ấn Độ (INR), Kuwait Dinar (KWD), Ringit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK). ), Rúp Nga (RUB), Rian Ả Rập Saudi (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp hotline chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Phó Thống đốc Đào Minh Tú: NHNN sẽ tính toán để nới ‘room’ tín dụng hợp lý cho các ngân hàng

28 tháng 5 năm 2022

Khối tự doanh mua ròng 400 tỷ đồng cổ phiếu ngân hàng trong phiên 27/5, EIB khởi sắc ngày đại hội

Ngày 27 tháng 5 năm 2022

Số tài khoản ngân hàng là gì – 4 cách nhanh nhất để kiểm tra số tài khoản ngân hàng của bạn

Ngọc Mai


Thông tin thêm

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 28/5: Giữ ổn định giá tất cả các ngoại tệ

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ Vietcombank hôm nay: Các ngoại tệ có giá mua vào và bán ra không đổi so với ghi nhận sáng hôm qua. USD giao dịch ở mức 23.030 - 23.340 VND / USD, EUR giao dịch ở mức 24.263,11 - 25.622,23 VND / EUR.

28 tháng 5 năm 2022
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 28/5: Yên Nhật, Bảng Anh giảm
28 tháng 5 năm 2022
Tỷ giá yên Nhật hôm nay 28/5: Nhiều ngân hàng không đổi phiên cuối tuần
28 tháng 5 năm 2022
Tỷ giá euro hôm nay 28/5: Thị trường chợ đen tăng nhẹ phiên cuối tuần

Khảo sát lúc 9h40 tại Vietcombank hôm nay 28/5: Ngân hàng này đang thực hiện giao dịch bằng 20 loại tiền của các nước trên thế giới. Trong phiên giao dịch sáng nay, tỷ giá của 20 ngoại tệ này được Vietcombank giữ nguyên so với sáng hôm qua.

Tỷ giá hối đoái 10 loại ngoại tệ chủ chốt của Vietcombank:

Tỷ giá đô la Mỹ (USD) mua vào và bán ra ở mức 23.030 đồng / USD - 23.340 đồng / USD.

Tỷ giá euro (EUR) mua - bán ở mức 24.263,11 VND / EUR - 25.622,23 VND / EUR.

Tỷ giá bảng Anh (GBP) mua vào và bán ra ở mức: 28.523,96 VND / GBP - 29.740,84 VND / GBP.

Tỷ giá Nhân dân tệ (CNY) tiếp tục ổn định ở mức 3.372,07 VND / CNY - 3.516,46 VND / CNY.

Tỷ giá đồng yên Nhật (JPY) tiếp tục ổn định ở mức 177,60 VND / JPY - 188,03 VND / JPY.

Tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) giao dịch ở mức 15,91 VND / KRW - 19,38 VND / KRW.

Tỷ giá đô la Úc (AUD) mua vào 16.060,13 đồng / AUD - bán ra 16.745,28 đồng / AUD.

Giá đô la Canada (CAD) mua vào và bán ra ở mức: 17.703,44 VNĐ / CAD - 18.458,70 VNĐ / CAD.

Tỷ giá đồng baht Thái (THB) mua 600,44 đồng / THB - bán 692,81 đồng / THB.

Giá Rúp Nga (RUB) mua bằng chuyển khoản ngân hàng với giá 324,19 VND / RUB, bán ra với giá 439,37 VND / RUB.

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Tiền tệ

Tỷ giá hối đoái hôm nay

Tăng / giảm so với ngày hôm trước

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên tiền tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

16.060,13

16.222,35

16.745,28

0,00

0,00

0,00

Đô la Canada

CAD

17.703,44

17.882.26

18.458,70

0,00

0,00

0,00

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.587,96

23.826,23

24.594,27

0,00

0,00

0,00

Nhân dân tệ

CNY

3372.07

3.406.13

3.516.46

0,00

0,00

0,00

Krone Đan Mạch

DKK

-

3.286,68

3413.05

-

0,00

0,00

Euro

EUR

24.263.11

24.508,19

25.622,23

0,00

0,00

0,00

Pao

GBP

28.523,96

28.812,08

29.740,84

0,00

0,00

0,00

Đôla Hong Kong

HKD

2.880,36

2.909,45

3.003.24

0,00

0,00

0,00

Rupee Ấn Độ

INR

-

298.06

310.03

-

0,00

0,00

Yen Nhật

JPY

177.60

179,40

188.03

0,00

0,00

0,00

Ngươi Han Quôc đa chiên thăng

KRW

15,91

17,68

19,38

0,00

0,00

0,00

Đồng Dinars của Kuwait

KWD

-

75.674,62

78.711,73

-

0,00

0,00

Đồng Ringgit Mã Lai

MYR

-

5.225,52

5340,29

-

0,00

0,00

Krone Na Uy

NOK

-

2.384,48

2486,08

-

0,00

0,00

Đồng rúp Nga

RUB

-

324,19

439,37

-

0,00

0,00

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

-

6.166,69

6414.19

-

0,00

0,00

Đồng curon Thụy Điển

SEK

-

2.307,27

2405,59

-

0,00

0,00

Đô la Singapore

SGD

16.477,71

16.644,15

17.180,67

0,00

0,00

0,00

Bạt Thái Lan

THB

600.44

667,16

692,81

0,00

0,00

0,00

Đô la Mỹ

đô la Mỹ

23.030

23.060

23.340

0,00

0,00

0,00

Nguồn: Vietcombank.

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch bằng 20 loại tiền của nhiều quốc gia trên thế giới. Có nhiều loại ngoại tệ chính như euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yên Nhật ...

Trong tổng số 20 loại ngoại tệ, chỉ có 12 loại ngoại tệ được Vietcombank mua bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản: Đô la Mỹ (USD), Euro (EUR), Nhân dân tệ (CNY), Đô la Úc (AUD). ), Bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thụy Sĩ (CHF), đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yên Nhật (JPY), đô la Hồng Kông (HKD), bath Thái Lan (THB)

Với 8 loại ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng chuyển khoản: Krone Đan Mạch (DKK), Rupee Ấn Độ (INR), Kuwait Dinar (KWD), Ringit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK). ), Rúp Nga (RUB), Rian Ả Rập Saudi (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp hotline chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Phó Thống đốc Đào Minh Tú: NHNN sẽ tính toán để nới 'room' tín dụng hợp lý cho các ngân hàng

28 tháng 5 năm 2022

Khối tự doanh mua ròng 400 tỷ đồng cổ phiếu ngân hàng trong phiên 27/5, EIB khởi sắc ngày đại hội

Ngày 27 tháng 5 năm 2022

Số tài khoản ngân hàng là gì - 4 cách nhanh nhất để kiểm tra số tài khoản ngân hàng của bạn

Ngọc Mai


Cập nhật tỷ giá ngoại tệ Vietcombank hôm nay: Các ngoại tệ có giá mua vào và bán ra không đổi so với ghi nhận sáng hôm qua. USD giao dịch ở mức 23.030 – 23.340 VND / USD, EUR giao dịch ở mức 24.263,11 – 25.622,23 VND / EUR.

28 tháng 5 năm 2022
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 28/5: Yên Nhật, Bảng Anh giảm
28 tháng 5 năm 2022
Tỷ giá yên Nhật hôm nay 28/5: Nhiều ngân hàng không đổi phiên cuối tuần
28 tháng 5 năm 2022
Tỷ giá euro hôm nay 28/5: Thị trường chợ đen tăng nhẹ phiên cuối tuần

Khảo sát lúc 9h40 tại Vietcombank hôm nay 28/5: Ngân hàng này đang thực hiện giao dịch bằng 20 loại tiền của các nước trên thế giới. Trong phiên giao dịch sáng nay, tỷ giá của 20 ngoại tệ này được Vietcombank giữ nguyên so với sáng hôm qua.

Tỷ giá hối đoái 10 loại ngoại tệ chủ chốt của Vietcombank:

Tỷ giá đô la Mỹ (USD) mua vào và bán ra ở mức 23.030 đồng / USD – 23.340 đồng / USD.

Tỷ giá euro (EUR) mua – bán ở mức 24.263,11 VND / EUR – 25.622,23 VND / EUR.

Tỷ giá bảng Anh (GBP) mua vào và bán ra ở mức: 28.523,96 VND / GBP – 29.740,84 VND / GBP.

Tỷ giá Nhân dân tệ (CNY) tiếp tục ổn định ở mức 3.372,07 VND / CNY – 3.516,46 VND / CNY.

Tỷ giá đồng yên Nhật (JPY) tiếp tục ổn định ở mức 177,60 VND / JPY – 188,03 VND / JPY.

Tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) giao dịch ở mức 15,91 VND / KRW – 19,38 VND / KRW.

Tỷ giá đô la Úc (AUD) mua vào 16.060,13 đồng / AUD – bán ra 16.745,28 đồng / AUD.

Giá đô la Canada (CAD) mua vào và bán ra ở mức: 17.703,44 VNĐ / CAD – 18.458,70 VNĐ / CAD.

Tỷ giá đồng baht Thái (THB) mua 600,44 đồng / THB – bán 692,81 đồng / THB.

Giá Rúp Nga (RUB) mua bằng chuyển khoản ngân hàng với giá 324,19 VND / RUB, bán ra với giá 439,37 VND / RUB.

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Tiền tệ

Tỷ giá hối đoái hôm nay

Tăng / giảm so với ngày hôm trước

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên tiền tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

16.060,13

16.222,35

16.745,28

0,00

0,00

0,00

Đô la Canada

CAD

17.703,44

17.882.26

18.458,70

0,00

0,00

0,00

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.587,96

23.826,23

24.594,27

0,00

0,00

0,00

Nhân dân tệ

CNY

3372.07

3.406.13

3.516.46

0,00

0,00

0,00

Krone Đan Mạch

DKK

3.286,68

3413.05

0,00

0,00

Euro

EUR

24.263.11

24.508,19

25.622,23

0,00

0,00

0,00

Pao

GBP

28.523,96

28.812,08

29.740,84

0,00

0,00

0,00

Đôla Hong Kong

HKD

2.880,36

2.909,45

3.003.24

0,00

0,00

0,00

Rupee Ấn Độ

INR

298.06

310.03

0,00

0,00

Yen Nhật

JPY

177.60

179,40

188.03

0,00

0,00

0,00

Ngươi Han Quôc đa chiên thăng

KRW

15,91

17,68

19,38

0,00

0,00

0,00

Đồng Dinars của Kuwait

KWD

75.674,62

78.711,73

0,00

0,00

Đồng Ringgit Mã Lai

MYR

5.225,52

5340,29

0,00

0,00

Krone Na Uy

NOK

2.384,48

2486,08

0,00

0,00

Đồng rúp Nga

RUB

324,19

439,37

0,00

0,00

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

6.166,69

6414.19

0,00

0,00

Đồng curon Thụy Điển

SEK

2.307,27

2405,59

0,00

0,00

Đô la Singapore

SGD

16.477,71

16.644,15

17.180,67

0,00

0,00

0,00

Bạt Thái Lan

THB

600.44

667,16

692,81

0,00

0,00

0,00

Đô la Mỹ

đô la Mỹ

23.030

23.060

23.340

0,00

0,00

0,00

Nguồn: Vietcombank.

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch bằng 20 loại tiền của nhiều quốc gia trên thế giới. Có nhiều loại ngoại tệ chính như euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yên Nhật …

Trong tổng số 20 loại ngoại tệ, chỉ có 12 loại ngoại tệ được Vietcombank mua bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản: Đô la Mỹ (USD), Euro (EUR), Nhân dân tệ (CNY), Đô la Úc (AUD). ), Bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thụy Sĩ (CHF), đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yên Nhật (JPY), đô la Hồng Kông (HKD), bath Thái Lan (THB)

Với 8 loại ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng chuyển khoản: Krone Đan Mạch (DKK), Rupee Ấn Độ (INR), Kuwait Dinar (KWD), Ringit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK). ), Rúp Nga (RUB), Rian Ả Rập Saudi (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp hotline chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Phó Thống đốc Đào Minh Tú: NHNN sẽ tính toán để nới ‘room’ tín dụng hợp lý cho các ngân hàng

28 tháng 5 năm 2022

Khối tự doanh mua ròng 400 tỷ đồng cổ phiếu ngân hàng trong phiên 27/5, EIB khởi sắc ngày đại hội

Ngày 27 tháng 5 năm 2022

Số tài khoản ngân hàng là gì – 4 cách nhanh nhất để kiểm tra số tài khoản ngân hàng của bạn

Ngọc Mai

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Giữ #ổn #định #giá #tất #cả #các #ngoại #tệ

[rule_3_plain]

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Giữ #ổn #định #giá #tất #cả #các #ngoại #tệ

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay: Các ngoại tệ có giá mua – bán được giữ nguyên so với ghi nhận vào sáng hôm qua. USD giao dịch ở mức 23.030 – 23.340 VND/USD, EUR giao dịch ở mức 24.263,11 – 25.622,23 VND/EUR.

28-05-2022
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 28/5: Yen Nhật, bảng Anh giảm giá

28-05-2022
Tỷ giá yen Nhật hôm nay 28/5: Nhiều ngân hàng không đổi trong phiên cuối tuần

28-05-2022
Tỷ giá euro hôm nay 28/5: Thị trường chợ đen tăng nhẹ trong phiên cuối tuần

Khảo sát lúc 9h40 tại ngân hàng Vietcombank hôm nay ngày 28/5: Ngân hàng đang thực hiện giao dịch 20 loại tiền tệ từ các nước trên thế giới. Trong phiên giao dịch sáng nay tỷ giá của 20 ngoại tệ này được Vietcombank giữ nguyên không đổi so với ghi nhận vào sáng hôm qua.
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank của 10 ngoại tệ chủ chốt:
Tỷ giá đô la Mỹ (USD) được giao dịch mua vào – bán ra ở mức 23.030 VND/USD – 23.340 VND/USD.
Tỷ giá euro (EUR) được giao dịch mua vào – bán ra ở mức 24.263,11 VND/EUR – 25.622,23 VND/EUR.
Tỷ giá bảng Anh (GBP) được giao dịch mua vào – bán ra ở mức : 28.523,96 VND/GBP – 29.740,84 VND/GBP. 
Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) giữ ổn định ở mức 3.372,07 VND/CNY – 3.516,46 VND/CNY.
Tỷ giá yen Nhật (JPY) giữ ổn định ở mức 177,60 VND/JPY – 188,03 VND/JPY.
Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) giao dịch ở mức 15,91 VND/KRW – 19,38 VND/KRW.
Tỷ giá đô la Úc (AUD) mua vào 16.060,13 VND/AUD – bán ra 16.745,28 VND/AUD.
Giá đô la Canada (CAD) được giao dịch mua vào – bán ra ở mức: 17.703,44 VND/CAD – 18.458,70 VND/CAD. 
Tỷ giá baht Thái (THB) mua vào 600,44 VND/THB – bán ra 692,81 VND/THB.
Giá rúp Nga (RUB) mua vào theo hình thức chuyển khoản với giá 324,19 VND/RUB, bán ra với giá 439,37 VND/RUB.
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tăng/giảm so với ngày trước đó

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên ngoại tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

16.060,13

16.222,35

16.745,28

0,00

0,00

0,00

Đô la Canada

CAD

17.703,44

17.882,26

18.458,70

0,00

0,00

0,00

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.587,96

23.826,23

24.594,27

0,00

0,00

0,00

Nhân dân tệ

CNY

3372,07

3.406,13

3.516,46

0,00

0,00

0,00

Krone Đan Mạch

DKK

3.286,68

3413,05

0,00

0,00

Euro

EUR

24.263,11

24.508,19

25.622,23

0,00

0,00

0,00

Bảng Anh

GBP

28.523,96

28.812,08

29.740,84

0,00

0,00

0,00

Đô la Hồng Kông

HKD

2.880,36

2.909,45

3.003,24

0,00

0,00

0,00

Rupee Ấn Độ

INR

298,06

310,03

0,00

0,00

Yen Nhật

JPY

177,60

179,40

188,03

0,00

0,00

0,00

Won Hàn Quốc

KRW

15,91

17,68

19,38

0,00

0,00

0,00

Dinar Kuwait

KWD

75.674,62

78.711,73

0,00

0,00

Ringgit Malaysia

MYR

5.225,52

5340,29

0,00

0,00

Krone Na Uy

NOK

2.384,48

2486,08

0,00

0,00

Rúp Nga

RUB

324,19

439,37

0,00

0,00

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

6.166,69

6414,19

0,00

0,00

Krona Thụy Điển

SEK

2.307,27

2405,59

0,00

0,00

Đô la Singapore

SGD

16.477,71

16.644,15

17.180,67

0,00

0,00

0,00

Baht Thái

THB

600,44

667,16

692,81

0,00

0,00

0,00

Đô la Mỹ

USD

23.030

23.060

23.340

0,00

0,00

0,00

Nguồn: Vietcombank.
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch 20 loại tiền tệ của nhiều nước trên thế giới. Trong đó có nhiều đồng ngoại tệ chủ chốt như: euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yen Nhật…
Trong số 20 ngoại tệ, chỉ có 12 loại tiền tệ được Vietcombank mua – bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản đó là: đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY), đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thuỵ Sĩ (CHF),  đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yen Nhật (JPY), đô la HongKong (HKD), bath Thái Lan (THB)
Với 8 ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng hình thức chuyển khoản: krone Đan Mạch (DKK), rupee Ấn Độ (INR), Dinar Kuwaiti (KWD), ringit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK), Rúp Nga (RUB), Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Phó Thống đốc Đào Minh Tú: NHNN sẽ tính toán để nới ‘room’ tín dụng hợp lý cho các ngân hàng

28-05-2022

Khối tự doanh mua ròng 400 tỷ đồng cổ phiếu ngân hàng phiên 27/5, EIB khởi sắc ngày đại hội

27-05-2022

Số tài khoản ngân hàng là gì – 4 cách tra số tài khoản ngân hàng nhanh nhất

Ngọc Mai

Theo Dòng Vốn Kinh Doanh

Link bài gốc
https://dongvon.doanhnhanvn.vn/ty-gia-ngan-hang-vietcombank-vcb-ngay-285-giu-on-dinh-gia-tat-ca-cac-ngoai-te-4220225289553913.htm

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Giữ #ổn #định #giá #tất #cả #các #ngoại #tệ

[rule_2_plain]

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Giữ #ổn #định #giá #tất #cả #các #ngoại #tệ

[rule_2_plain]

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Giữ #ổn #định #giá #tất #cả #các #ngoại #tệ

[rule_3_plain]

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Giữ #ổn #định #giá #tất #cả #các #ngoại #tệ

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay: Các ngoại tệ có giá mua – bán được giữ nguyên so với ghi nhận vào sáng hôm qua. USD giao dịch ở mức 23.030 – 23.340 VND/USD, EUR giao dịch ở mức 24.263,11 – 25.622,23 VND/EUR.

28-05-2022
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 28/5: Yen Nhật, bảng Anh giảm giá

28-05-2022
Tỷ giá yen Nhật hôm nay 28/5: Nhiều ngân hàng không đổi trong phiên cuối tuần

28-05-2022
Tỷ giá euro hôm nay 28/5: Thị trường chợ đen tăng nhẹ trong phiên cuối tuần

Khảo sát lúc 9h40 tại ngân hàng Vietcombank hôm nay ngày 28/5: Ngân hàng đang thực hiện giao dịch 20 loại tiền tệ từ các nước trên thế giới. Trong phiên giao dịch sáng nay tỷ giá của 20 ngoại tệ này được Vietcombank giữ nguyên không đổi so với ghi nhận vào sáng hôm qua.
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank của 10 ngoại tệ chủ chốt:
Tỷ giá đô la Mỹ (USD) được giao dịch mua vào – bán ra ở mức 23.030 VND/USD – 23.340 VND/USD.
Tỷ giá euro (EUR) được giao dịch mua vào – bán ra ở mức 24.263,11 VND/EUR – 25.622,23 VND/EUR.
Tỷ giá bảng Anh (GBP) được giao dịch mua vào – bán ra ở mức : 28.523,96 VND/GBP – 29.740,84 VND/GBP. 
Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) giữ ổn định ở mức 3.372,07 VND/CNY – 3.516,46 VND/CNY.
Tỷ giá yen Nhật (JPY) giữ ổn định ở mức 177,60 VND/JPY – 188,03 VND/JPY.
Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) giao dịch ở mức 15,91 VND/KRW – 19,38 VND/KRW.
Tỷ giá đô la Úc (AUD) mua vào 16.060,13 VND/AUD – bán ra 16.745,28 VND/AUD.
Giá đô la Canada (CAD) được giao dịch mua vào – bán ra ở mức: 17.703,44 VND/CAD – 18.458,70 VND/CAD. 
Tỷ giá baht Thái (THB) mua vào 600,44 VND/THB – bán ra 692,81 VND/THB.
Giá rúp Nga (RUB) mua vào theo hình thức chuyển khoản với giá 324,19 VND/RUB, bán ra với giá 439,37 VND/RUB.
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tăng/giảm so với ngày trước đó

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên ngoại tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

16.060,13

16.222,35

16.745,28

0,00

0,00

0,00

Đô la Canada

CAD

17.703,44

17.882,26

18.458,70

0,00

0,00

0,00

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.587,96

23.826,23

24.594,27

0,00

0,00

0,00

Nhân dân tệ

CNY

3372,07

3.406,13

3.516,46

0,00

0,00

0,00

Krone Đan Mạch

DKK

3.286,68

3413,05

0,00

0,00

Euro

EUR

24.263,11

24.508,19

25.622,23

0,00

0,00

0,00

Bảng Anh

GBP

28.523,96

28.812,08

29.740,84

0,00

0,00

0,00

Đô la Hồng Kông

HKD

2.880,36

2.909,45

3.003,24

0,00

0,00

0,00

Rupee Ấn Độ

INR

298,06

310,03

0,00

0,00

Yen Nhật

JPY

177,60

179,40

188,03

0,00

0,00

0,00

Won Hàn Quốc

KRW

15,91

17,68

19,38

0,00

0,00

0,00

Dinar Kuwait

KWD

75.674,62

78.711,73

0,00

0,00

Ringgit Malaysia

MYR

5.225,52

5340,29

0,00

0,00

Krone Na Uy

NOK

2.384,48

2486,08

0,00

0,00

Rúp Nga

RUB

324,19

439,37

0,00

0,00

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

6.166,69

6414,19

0,00

0,00

Krona Thụy Điển

SEK

2.307,27

2405,59

0,00

0,00

Đô la Singapore

SGD

16.477,71

16.644,15

17.180,67

0,00

0,00

0,00

Baht Thái

THB

600,44

667,16

692,81

0,00

0,00

0,00

Đô la Mỹ

USD

23.030

23.060

23.340

0,00

0,00

0,00

Nguồn: Vietcombank.
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch 20 loại tiền tệ của nhiều nước trên thế giới. Trong đó có nhiều đồng ngoại tệ chủ chốt như: euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yen Nhật…
Trong số 20 ngoại tệ, chỉ có 12 loại tiền tệ được Vietcombank mua – bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản đó là: đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY), đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thuỵ Sĩ (CHF),  đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yen Nhật (JPY), đô la HongKong (HKD), bath Thái Lan (THB)
Với 8 ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng hình thức chuyển khoản: krone Đan Mạch (DKK), rupee Ấn Độ (INR), Dinar Kuwaiti (KWD), ringit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK), Rúp Nga (RUB), Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Phó Thống đốc Đào Minh Tú: NHNN sẽ tính toán để nới ‘room’ tín dụng hợp lý cho các ngân hàng

28-05-2022

Khối tự doanh mua ròng 400 tỷ đồng cổ phiếu ngân hàng phiên 27/5, EIB khởi sắc ngày đại hội

27-05-2022

Số tài khoản ngân hàng là gì – 4 cách tra số tài khoản ngân hàng nhanh nhất

Ngọc Mai

Theo Dòng Vốn Kinh Doanh

Link bài gốc
https://dongvon.doanhnhanvn.vn/ty-gia-ngan-hang-vietcombank-vcb-ngay-285-giu-on-dinh-gia-tat-ca-cac-ngoai-te-4220225289553913.htm

Nguồn: besttaichinh.com

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Giữ #ổn #định #giá #tất #cả #các #ngoại #tệ

Xem thêm thông tin hay:  USD đạt mức đỉnh mới trong 25 tháng
Best Tài Chính
Best Tài Chínhhttp://besttaichinh.com
Là người sáng lập Website BestTaiChinh.Com - Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tài chính ngân hàng, Bitcoin, chứng khoáng ... sẽ sử dụng các kiến thức được tổng hợp và đúc kết để cung cấp đến các bạn những thông tin chính xác, tư vấn hỗ trợ xử lý các dịch vụ tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, đầu tư hiệu quả nhất!

Similar Articles

Comments

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Advertisment

Phổ biến nhất