Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 20/9: Euro, bảng Anh tiếp tục tăng giá

Có phải bạn đang tìm kiếm chủ đề về => Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 20/9: Euro, bảng Anh tiếp tục tăng giá phải không? Nếu đúng như vậy thì mời bạn xem nó ngay tại đây. Xem thêm các tin tài chính khác tại đây => Tài chính

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ Vietcombank: Sáng nay, đồng euro, bảng Anh, đô la Úc tiếp tục tăng giá nhẹ. Trong khi đó, đồng nhân dân tệ, yên Nhật và won Hàn Quốc giảm giá.

20 tháng 9 năm 2022
Tỷ giá euro hôm nay 20/9: Tiếp tục tăng tại các ngân hàng
20 tháng 9 năm 2022
Tỷ giá yên Nhật hôm nay 20/9: Xu hướng giảm chi phối hầu hết các ngân hàng
20 tháng 9 năm 2022
Tỷ giá USD hôm nay 20/9: Trong nước neo ở mức cao

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch mua bán 20 loại ngoại tệ quốc tế. Có nhiều loại ngoại tệ chính như Euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yên Nhật, rúp Nga, đô la Úc …

Khảo sát lúc 21h40 hôm nay 20/9: Đồng đô la Mỹ chững lại sau chuỗi ngày tăng liên tục. Bên cạnh đó, tỷ giá đồng dinar Kuwait cũng được giữ nguyên so với ngày hôm qua.

Một số ngoại tệ được điều chỉnh tăng tại Vietcombank bao gồm đô la Úc, đô la Canada, franc Thụy Sĩ, krone Đan Mạch, euro, bảng Anh, đô la Hồng Kông và rúp Nga.

Trong khi đó, các đồng tiền sau giảm giá so với khảo sát hôm qua: Nhân dân tệ, yên Nhật, won Hàn Quốc, krone Na Uy, đô la Singapore, baht Thái Lan …

Ngân hàng Vietcombank tỷ giá một số ngoại tệ:

Tỷ giá đô la Mỹ (USD) tiếp tục ổn định ở mức 23.500 đồng / USD – 23.810 đồng / USD ở cả chiều mua vào và bán ra.

Tỷ giá euro (EUR) sáng nay tiếp tục tăng, theo đó giá mua là 23.154,55 VND / EUR – giá bán là 24.450,73 VND / EUR, tăng lần lượt 73,80 VND và 77,93 VND. so với ngày hôm qua.

Tỷ giá bảng Anh (GBP) chiều mua vào là 26.385.574 VND / GBP, tăng 48,43 VND – chiều bán ra là 27.510,28 VND / GBP, tăng 50,49 VND so với ngày hôm qua.

Tỷ giá đồng nhân dân tệ (CNY) giảm mạnh sau khi tăng vào sáng qua, giá mua và bán được ghi nhận ở mức 3.309,31 VND / CNY – 3.450,89 VND / CNY, giảm lần lượt 11,90 VND và 12 USD. 41 đồng so với trước đây.

Tỷ giá đồng yên Nhật (JPY) giảm nhẹ ở cả chiều mua và bán, các mức giá giao dịch lần lượt là 161,54 đồng / JPY – 171,05 đồng / JPY.

Tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) chiều mua vào là 14,73 VND / KRW và chiều bán ra là 17,95 VND / KRW, giảm lần lượt 0,03 VND và 0,04 VND.

Tỷ giá đô la Úc (AUD) sáng nay tiếp tục tăng nhẹ ở mức mua vào là 15.527,84 VND / AUD tăng 29,98 VND và bán ra là 16.189,73 VND / USD, tăng 31,25 VND.

Tỷ giá baht Thái (THB) giao dịch mua – bán ở mức 567,24 VND / THB – 654,48 VND / THB, giảm 0,16 – 0,18 VND mỗi chiều.

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Tiền tệ

Tỷ giá hối đoái hôm nay

Tăng / giảm so với ngày hôm trước

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên tiền tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

15.527,84

15.684,69

16.189,73

29,98

30,28

31,25

Đô la Canada

CAD

17.423,89

17.599,89

18.166,60

23,66

23,90

24,67

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.941,35

24.183.18

24.961,87

17,38

17,56

18.12

Nhân dân tệ

CNY

3.309,31

3.342,73

3.450,89

-11,90

-12.02

-12,41

Krone Đan Mạch

DKK

3,137.10

3.257,61

9,79

10.17

Euro

EUR

23.154,55

23.388,43

24.450,73

73,80

74,54

77,93

Pao

GBP

26.385,57

26,652.10

27.510,28

48.43

48,92

50.49

Đôla Hong Kong

HKD

2.939,02

2.968,71

3.064,30

0,19

0,19

0,20

Rupee Ấn Độ

INR

296,17

308.05

-0.03

-0.02

Yen Nhật

JPY

161,54

163,17

171.05

-0,13

-0,14

-0,14

Ngươi Han Quôc đa chiên thăng

KRW

14,73

16,37

17,95

-0.03

-0.03

-0.04

Đồng Dinars của Kuwait

KWD

76.433,92

79.498,78

0,00

0,00

Đồng Ringgit Mã Lai

MYR

5.150,87

5.263,81

-15,91

-16,26

Krone Na Uy

NOK

2.275,06

2.371,92

-0,16

-0,17

Đồng rúp Nga

RUB

342,47

464.12

17,94

24,31

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

6.279.01

6.530,79

-3,34

-3,47

Đồng curon Thụy Điển

SEK

2.156,66

2.248,49

-0,72

-0,75

Đô la Singapore

SGD

16.395,97

16.561,58

17.094,86

-5,83

-5,89

-6,08

Bạt Thái Lan

THB

567,24

630,27

654.48

-0,16

-0,17

-0,18

Đô la Mỹ

đô la Mỹ

23.500

23.530

23.810

Nguồn: Vietcombank.

Trong số 20 loại ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 loại ngoại tệ được Vietcombank mua bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản: Đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY). , Đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thụy Sĩ (CHF), đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yên Nhật (JPY), đô la Hồng Kông (HKD), Bạt Thái Lan (THB).

Với 8 loại ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng chuyển khoản: Krone Đan Mạch (DKK), Rupee Ấn Độ (INR), Kuwaiti Dinar (KWD), Ringgit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK). ), Rúp Nga (RUB), Rian Ả Rập Xê Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp tới đường dây nóng chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 19/9: Diễn biến trái chiều tại các ngân hàng

Của tỷ phú 225;  ngoại tệ hôm nay 19/9: Đổi chiều tại các ngâhàng

Ngày 19 tháng 9 năm 2022

Tỷ giá Vietcombank (VCB) ngày 19/9: Nhiều ngoại tệ tăng giá mạnh

17 tháng 9 năm 2022

Tỷ giá Vietcombank (VCB) ngày 17/9: Euro, nhân dân tệ giảm giá

Ngọc Mai


Thông tin thêm

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 20/9: Euro, bảng Anh tiếp tục tăng giá

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ Vietcombank: Sáng nay, đồng euro, bảng Anh, đô la Úc tiếp tục tăng giá nhẹ. Trong khi đó, đồng nhân dân tệ, yên Nhật và won Hàn Quốc giảm giá.

20 tháng 9 năm 2022
Tỷ giá euro hôm nay 20/9: Tiếp tục tăng tại các ngân hàng
20 tháng 9 năm 2022
Tỷ giá yên Nhật hôm nay 20/9: Xu hướng giảm chi phối hầu hết các ngân hàng
20 tháng 9 năm 2022
Tỷ giá USD hôm nay 20/9: Trong nước neo ở mức cao

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch mua bán 20 loại ngoại tệ quốc tế. Có nhiều loại ngoại tệ chính như Euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yên Nhật, rúp Nga, đô la Úc ...

Khảo sát lúc 21h40 hôm nay 20/9: Đồng đô la Mỹ chững lại sau chuỗi ngày tăng liên tục. Bên cạnh đó, tỷ giá đồng dinar Kuwait cũng được giữ nguyên so với ngày hôm qua.

Một số ngoại tệ được điều chỉnh tăng tại Vietcombank bao gồm đô la Úc, đô la Canada, franc Thụy Sĩ, krone Đan Mạch, euro, bảng Anh, đô la Hồng Kông và rúp Nga.

Trong khi đó, các đồng tiền sau giảm giá so với khảo sát hôm qua: Nhân dân tệ, yên Nhật, won Hàn Quốc, krone Na Uy, đô la Singapore, baht Thái Lan ...

Ngân hàng Vietcombank tỷ giá một số ngoại tệ:

Tỷ giá đô la Mỹ (USD) tiếp tục ổn định ở mức 23.500 đồng / USD - 23.810 đồng / USD ở cả chiều mua vào và bán ra.

Tỷ giá euro (EUR) sáng nay tiếp tục tăng, theo đó giá mua là 23.154,55 VND / EUR - giá bán là 24.450,73 VND / EUR, tăng lần lượt 73,80 VND và 77,93 VND. so với ngày hôm qua.

Tỷ giá bảng Anh (GBP) chiều mua vào là 26.385.574 VND / GBP, tăng 48,43 VND - chiều bán ra là 27.510,28 VND / GBP, tăng 50,49 VND so với ngày hôm qua.

Tỷ giá đồng nhân dân tệ (CNY) giảm mạnh sau khi tăng vào sáng qua, giá mua và bán được ghi nhận ở mức 3.309,31 VND / CNY - 3.450,89 VND / CNY, giảm lần lượt 11,90 VND và 12 USD. 41 đồng so với trước đây.

Tỷ giá đồng yên Nhật (JPY) giảm nhẹ ở cả chiều mua và bán, các mức giá giao dịch lần lượt là 161,54 đồng / JPY - 171,05 đồng / JPY.

Tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) chiều mua vào là 14,73 VND / KRW và chiều bán ra là 17,95 VND / KRW, giảm lần lượt 0,03 VND và 0,04 VND.

Tỷ giá đô la Úc (AUD) sáng nay tiếp tục tăng nhẹ ở mức mua vào là 15.527,84 VND / AUD tăng 29,98 VND và bán ra là 16.189,73 VND / USD, tăng 31,25 VND.

Tỷ giá baht Thái (THB) giao dịch mua - bán ở mức 567,24 VND / THB - 654,48 VND / THB, giảm 0,16 - 0,18 VND mỗi chiều.

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Tiền tệ

Tỷ giá hối đoái hôm nay

Tăng / giảm so với ngày hôm trước

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên tiền tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

15.527,84

15.684,69

16.189,73

29,98

30,28

31,25

Đô la Canada

CAD

17.423,89

17.599,89

18.166,60

23,66

23,90

24,67

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.941,35

24.183.18

24.961,87

17,38

17,56

18.12

Nhân dân tệ

CNY

3.309,31

3.342,73

3.450,89

-11,90

-12.02

-12,41

Krone Đan Mạch

DKK

-

3,137.10

3.257,61

-

9,79

10.17

Euro

EUR

23.154,55

23.388,43

24.450,73

73,80

74,54

77,93

Pao

GBP

26.385,57

26,652.10

27.510,28

48.43

48,92

50.49

Đôla Hong Kong

HKD

2.939,02

2.968,71

3.064,30

0,19

0,19

0,20

Rupee Ấn Độ

INR

-

296,17

308.05

-

-0.03

-0.02

Yen Nhật

JPY

161,54

163,17

171.05

-0,13

-0,14

-0,14

Ngươi Han Quôc đa chiên thăng

KRW

14,73

16,37

17,95

-0.03

-0.03

-0.04

Đồng Dinars của Kuwait

KWD

-

76.433,92

79.498,78

-

0,00

0,00

Đồng Ringgit Mã Lai

MYR

-

5.150,87

5.263,81

-

-15,91

-16,26

Krone Na Uy

NOK

-

2.275,06

2.371,92

-

-0,16

-0,17

Đồng rúp Nga

RUB

-

342,47

464.12

-

17,94

24,31

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

-

6.279.01

6.530,79

-

-3,34

-3,47

Đồng curon Thụy Điển

SEK

-

2.156,66

2.248,49

-

-0,72

-0,75

Đô la Singapore

SGD

16.395,97

16.561,58

17.094,86

-5,83

-5,89

-6,08

Bạt Thái Lan

THB

567,24

630,27

654.48

-0,16

-0,17

-0,18

Đô la Mỹ

đô la Mỹ

23.500

23.530

23.810

Nguồn: Vietcombank.

Trong số 20 loại ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 loại ngoại tệ được Vietcombank mua bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản: Đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY). , Đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thụy Sĩ (CHF), đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yên Nhật (JPY), đô la Hồng Kông (HKD), Bạt Thái Lan (THB).

Với 8 loại ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng chuyển khoản: Krone Đan Mạch (DKK), Rupee Ấn Độ (INR), Kuwaiti Dinar (KWD), Ringgit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK). ), Rúp Nga (RUB), Rian Ả Rập Xê Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp tới đường dây nóng chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 19/9: Diễn biến trái chiều tại các ngân hàng

Của tỷ phú 225;  ngoại tệ hôm nay 19/9: Đổi chiều tại các ngâhàng

Ngày 19 tháng 9 năm 2022

Tỷ giá Vietcombank (VCB) ngày 19/9: Nhiều ngoại tệ tăng giá mạnh

17 tháng 9 năm 2022

Tỷ giá Vietcombank (VCB) ngày 17/9: Euro, nhân dân tệ giảm giá

Ngọc Mai


Cập nhật tỷ giá ngoại tệ Vietcombank: Sáng nay, đồng euro, bảng Anh, đô la Úc tiếp tục tăng giá nhẹ. Trong khi đó, đồng nhân dân tệ, yên Nhật và won Hàn Quốc giảm giá.

20 tháng 9 năm 2022
Tỷ giá euro hôm nay 20/9: Tiếp tục tăng tại các ngân hàng
20 tháng 9 năm 2022
Tỷ giá yên Nhật hôm nay 20/9: Xu hướng giảm chi phối hầu hết các ngân hàng
20 tháng 9 năm 2022
Tỷ giá USD hôm nay 20/9: Trong nước neo ở mức cao

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch mua bán 20 loại ngoại tệ quốc tế. Có nhiều loại ngoại tệ chính như Euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yên Nhật, rúp Nga, đô la Úc …

Khảo sát lúc 21h40 hôm nay 20/9: Đồng đô la Mỹ chững lại sau chuỗi ngày tăng liên tục. Bên cạnh đó, tỷ giá đồng dinar Kuwait cũng được giữ nguyên so với ngày hôm qua.

Một số ngoại tệ được điều chỉnh tăng tại Vietcombank bao gồm đô la Úc, đô la Canada, franc Thụy Sĩ, krone Đan Mạch, euro, bảng Anh, đô la Hồng Kông và rúp Nga.

Trong khi đó, các đồng tiền sau giảm giá so với khảo sát hôm qua: Nhân dân tệ, yên Nhật, won Hàn Quốc, krone Na Uy, đô la Singapore, baht Thái Lan …

Ngân hàng Vietcombank tỷ giá một số ngoại tệ:

Tỷ giá đô la Mỹ (USD) tiếp tục ổn định ở mức 23.500 đồng / USD – 23.810 đồng / USD ở cả chiều mua vào và bán ra.

Tỷ giá euro (EUR) sáng nay tiếp tục tăng, theo đó giá mua là 23.154,55 VND / EUR – giá bán là 24.450,73 VND / EUR, tăng lần lượt 73,80 VND và 77,93 VND. so với ngày hôm qua.

Tỷ giá bảng Anh (GBP) chiều mua vào là 26.385.574 VND / GBP, tăng 48,43 VND – chiều bán ra là 27.510,28 VND / GBP, tăng 50,49 VND so với ngày hôm qua.

Tỷ giá đồng nhân dân tệ (CNY) giảm mạnh sau khi tăng vào sáng qua, giá mua và bán được ghi nhận ở mức 3.309,31 VND / CNY – 3.450,89 VND / CNY, giảm lần lượt 11,90 VND và 12 USD. 41 đồng so với trước đây.

Tỷ giá đồng yên Nhật (JPY) giảm nhẹ ở cả chiều mua và bán, các mức giá giao dịch lần lượt là 161,54 đồng / JPY – 171,05 đồng / JPY.

Tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) chiều mua vào là 14,73 VND / KRW và chiều bán ra là 17,95 VND / KRW, giảm lần lượt 0,03 VND và 0,04 VND.

Tỷ giá đô la Úc (AUD) sáng nay tiếp tục tăng nhẹ ở mức mua vào là 15.527,84 VND / AUD tăng 29,98 VND và bán ra là 16.189,73 VND / USD, tăng 31,25 VND.

Tỷ giá baht Thái (THB) giao dịch mua – bán ở mức 567,24 VND / THB – 654,48 VND / THB, giảm 0,16 – 0,18 VND mỗi chiều.

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Tiền tệ

Tỷ giá hối đoái hôm nay

Tăng / giảm so với ngày hôm trước

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên tiền tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

15.527,84

15.684,69

16.189,73

29,98

30,28

31,25

Đô la Canada

CAD

17.423,89

17.599,89

18.166,60

23,66

23,90

24,67

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.941,35

24.183.18

24.961,87

17,38

17,56

18.12

Nhân dân tệ

CNY

3.309,31

3.342,73

3.450,89

-11,90

-12.02

-12,41

Krone Đan Mạch

DKK

3,137.10

3.257,61

9,79

10.17

Euro

EUR

23.154,55

23.388,43

24.450,73

73,80

74,54

77,93

Pao

GBP

26.385,57

26,652.10

27.510,28

48.43

48,92

50.49

Đôla Hong Kong

HKD

2.939,02

2.968,71

3.064,30

0,19

0,19

0,20

Rupee Ấn Độ

INR

296,17

308.05

-0.03

-0.02

Yen Nhật

JPY

161,54

163,17

171.05

-0,13

-0,14

-0,14

Ngươi Han Quôc đa chiên thăng

KRW

14,73

16,37

17,95

-0.03

-0.03

-0.04

Đồng Dinars của Kuwait

KWD

76.433,92

79.498,78

0,00

0,00

Đồng Ringgit Mã Lai

MYR

5.150,87

5.263,81

-15,91

-16,26

Krone Na Uy

NOK

2.275,06

2.371,92

-0,16

-0,17

Đồng rúp Nga

RUB

342,47

464.12

17,94

24,31

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

6.279.01

6.530,79

-3,34

-3,47

Đồng curon Thụy Điển

SEK

2.156,66

2.248,49

-0,72

-0,75

Đô la Singapore

SGD

16.395,97

16.561,58

17.094,86

-5,83

-5,89

-6,08

Bạt Thái Lan

THB

567,24

630,27

654.48

-0,16

-0,17

-0,18

Đô la Mỹ

đô la Mỹ

23.500

23.530

23.810

Nguồn: Vietcombank.

Trong số 20 loại ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 loại ngoại tệ được Vietcombank mua bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản: Đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY). , Đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thụy Sĩ (CHF), đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yên Nhật (JPY), đô la Hồng Kông (HKD), Bạt Thái Lan (THB).

Với 8 loại ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng chuyển khoản: Krone Đan Mạch (DKK), Rupee Ấn Độ (INR), Kuwaiti Dinar (KWD), Ringgit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK). ), Rúp Nga (RUB), Rian Ả Rập Xê Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp tới đường dây nóng chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 19/9: Diễn biến trái chiều tại các ngân hàng

Của tỷ phú 225;  ngoại tệ hôm nay 19/9: Đổi chiều tại các ngâhàng

Ngày 19 tháng 9 năm 2022

Tỷ giá Vietcombank (VCB) ngày 19/9: Nhiều ngoại tệ tăng giá mạnh

17 tháng 9 năm 2022

Tỷ giá Vietcombank (VCB) ngày 17/9: Euro, nhân dân tệ giảm giá

Ngọc Mai

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Euro #bảng #Anh #tiếp #tục #tăng #giá

[rule_3_plain]

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Euro #bảng #Anh #tiếp #tục #tăng #giá

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank: Sáng nay đồng euro, bảng Anh, đô la Úc tiếp tục tăng giá nhẹ. Trong khi đó nhân dân tệ, yen Nhật, won Hàn Quốc quay đầu giảm giá.

20-09-2022
Tỷ giá euro hôm nay 20/9: Tiếp tục tăng tại các ngân hàng

20-09-2022
Tỷ giá yen Nhật hôm nay 20/9: Xu hướng giảm chiếm đa số ngân hàng

20-09-2022
Tỷ giá USD hôm nay 20/9: Neo cao trong nước

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch mua – bán 20 loại tiền tệ quốc tế. Trong đó có nhiều đồng ngoại tệ chủ chốt như: Euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yen Nhật, rúp Nga, đô la Úc…
Khảo sát vào lúc 9h40 hôm nay ngày 20/9: Đồng đô la Mỹ chững giá sau chuỗi ngày tăng liên tục. Bên cạnh đó tỷ giá đồng dinar Kuwait cũng được giữ nguyên so với hôm qua.
Một số ngoại tệ được điều chỉnh tăng giá tại Vietcombank có thể kể đến như đô la Úc, đô la Canada, franc Thụy Sĩ, krone Đan Mạch, euro, bảng Anh, đô la Hồng Kông và rúp Nga.
Trong khi đó các đồng tiền tệ sau giảm giá so với khảo sát ngày hôm qua: Nhân dân tệ, yen Nhật, won Hàn Quốc, krone Na Uy, đô la Singapore, baht Thái…
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank của một số đồng ngoại tệ:
Tỷ giá đô la Mỹ (USD) giữ ổn định ở mức 23.500 VND/USD – 23.810 VND/USD theo hai chiều mua – bán.
Tỷ giá euro (EUR) tiếp tục tăng giá trong sáng nay, theo đó giá mua vào là 23.154,55 VND/EUR – giá bán ra là 24.450,73 VND/EUR, tăng lần lượt 73,80 đồng và 77,93 đồng so với hôm qua.
Tỷ giá bảng Anh (GBP) ở chiều mua vào là 26.385,574 VND/GBP tăng 48,43 đồng – ở chiều bán ra là 27.510,28 VND/GBP, tăng 50,49 đồng so với hôm qua.
Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) quay đầu giảm mạnh sau phiên tăng giá sáng qua, giá mua – bán ghi nhận lần lượt là 3.309,31 VND/CNY – 3.450,89 VND/CNY, giảm 11,90 đồng và 12,41 đồng so với trước.
Tỷ giá yen Nhật (JPY) giảm nhẹ ở hai chiều mua – bán, giá giao dịch lần lượt là 161,54 VND/JPY – 171,05 VND/JPY.
Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) ở chiều mua vào là 14,73 VND/KRW và ở chiều bán ra là 17,95 VND/KRW, tương ứng giảm 0,03 đồng và 0,04 đồng ở mỗi chiều.
Tỷ giá đô la Úc (AUD) tiếp tục tăng nhẹ trong sáng nay, mua vào ở mức 15.527,84 VND/AUD tăng 29,98 đồng và bán ra ở mức 16.189,73 VND/USD tăng 31,25 đồng.
Tỷ giá baht Thái (THB) giao dịch mua vào – bán ra ở mức 567,24 VND/THB – 654,48 VND/THB, giảm 0,16 – 0,18 đồng lần lượt ở mỗi chiều.
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tăng/giảm so với ngày trước đó

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên ngoại tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

15.527,84

15.684,69

16.189,73

29,98

30,28

31,25

Đô la Canada

CAD

17.423,89

17.599,89

18.166,60

23,66

23,90

24,67

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.941,35

24.183,18

24.961,87

17,38

17,56

18,12

Nhân dân tệ

CNY

3.309,31

3.342,73

3.450,89

-11,90

-12,02

-12,41

Krone Đan Mạch

DKK

3.137,10

3.257,61

9,79

10,17

Euro

EUR

23.154,55

23.388,43

24.450,73

73,80

74,54

77,93

Bảng Anh

GBP

26.385,57

26.652,10

27.510,28

48,43

48,92

50,49

Đô la Hồng Kông

HKD

2.939,02

2.968,71

3.064,30

0,19

0,19

0,20

Rupee Ấn Độ

INR

296,17

308,05

-0,03

-0,02

Yen Nhật

JPY

161,54

163,17

171,05

-0,13

-0,14

-0,14

Won Hàn Quốc

KRW

14,73

16,37

17,95

-0,03

-0,03

-0,04

Dinar Kuwait

KWD

76.433,92

79.498,78

0,00

0,00

Ringgit Malaysia

MYR

5.150,87

5.263,81

-15,91

-16,26

Krone Na Uy

NOK

2.275,06

2.371,92

-0,16

-0,17

Rúp Nga

RUB

342,47

464,12

17,94

24,31

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

6.279,01

6.530,79

-3,34

-3,47

Krona Thụy Điển

SEK

2.156,66

2.248,49

-0,72

-0,75

Đô la Singapore

SGD

16.395,97

16.561,58

17.094,86

-5,83

-5,89

-6,08

Baht Thái

THB

567,24

630,27

654,48

-0,16

-0,17

-0,18

Đô la Mỹ

USD

23.500

23.530

23.810

Nguồn: Vietcombank.
Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 loại tiền tệ được Vietcombank mua – bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản đó là: Đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY), đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thuỵ Sĩ (CHF), đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yen Nhật (JPY), đô la HongKong (HKD), bath Thái Lan (THB).
Với 8 ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng hình thức chuyển khoản: Krone Đan Mạch (DKK), rupee Ấn Độ (INR), Dinar Kuwaiti (KWD), ringgit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK), Rúp Nga (RUB), Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 19/9: Thay đổi trái chiều tại các ngân hàng

19-09-2022

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 19/9: Nhiều ngoại tệ tăng giá mạnh

17-09-2022

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 17/9: Euro, nhân dân tệ giảm giá

Ngọc Mai

Theo Doanh Nghiệp & Kinh Doanh

Link bài gốc
https://doanhnghiepkinhdoanh.doanhnhanvn.vn/ty-gia-ngan-hang-vietcombank-vcb-ngay-209-euro-bang-anh-tiep-tuc-tang-gia-42202292095841945.htm

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Euro #bảng #Anh #tiếp #tục #tăng #giá

[rule_2_plain]

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Euro #bảng #Anh #tiếp #tục #tăng #giá

[rule_2_plain]

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Euro #bảng #Anh #tiếp #tục #tăng #giá

[rule_3_plain]

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Euro #bảng #Anh #tiếp #tục #tăng #giá

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank: Sáng nay đồng euro, bảng Anh, đô la Úc tiếp tục tăng giá nhẹ. Trong khi đó nhân dân tệ, yen Nhật, won Hàn Quốc quay đầu giảm giá.

20-09-2022
Tỷ giá euro hôm nay 20/9: Tiếp tục tăng tại các ngân hàng

20-09-2022
Tỷ giá yen Nhật hôm nay 20/9: Xu hướng giảm chiếm đa số ngân hàng

20-09-2022
Tỷ giá USD hôm nay 20/9: Neo cao trong nước

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch mua – bán 20 loại tiền tệ quốc tế. Trong đó có nhiều đồng ngoại tệ chủ chốt như: Euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yen Nhật, rúp Nga, đô la Úc…
Khảo sát vào lúc 9h40 hôm nay ngày 20/9: Đồng đô la Mỹ chững giá sau chuỗi ngày tăng liên tục. Bên cạnh đó tỷ giá đồng dinar Kuwait cũng được giữ nguyên so với hôm qua.
Một số ngoại tệ được điều chỉnh tăng giá tại Vietcombank có thể kể đến như đô la Úc, đô la Canada, franc Thụy Sĩ, krone Đan Mạch, euro, bảng Anh, đô la Hồng Kông và rúp Nga.
Trong khi đó các đồng tiền tệ sau giảm giá so với khảo sát ngày hôm qua: Nhân dân tệ, yen Nhật, won Hàn Quốc, krone Na Uy, đô la Singapore, baht Thái…
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank của một số đồng ngoại tệ:
Tỷ giá đô la Mỹ (USD) giữ ổn định ở mức 23.500 VND/USD – 23.810 VND/USD theo hai chiều mua – bán.
Tỷ giá euro (EUR) tiếp tục tăng giá trong sáng nay, theo đó giá mua vào là 23.154,55 VND/EUR – giá bán ra là 24.450,73 VND/EUR, tăng lần lượt 73,80 đồng và 77,93 đồng so với hôm qua.
Tỷ giá bảng Anh (GBP) ở chiều mua vào là 26.385,574 VND/GBP tăng 48,43 đồng – ở chiều bán ra là 27.510,28 VND/GBP, tăng 50,49 đồng so với hôm qua.
Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) quay đầu giảm mạnh sau phiên tăng giá sáng qua, giá mua – bán ghi nhận lần lượt là 3.309,31 VND/CNY – 3.450,89 VND/CNY, giảm 11,90 đồng và 12,41 đồng so với trước.
Tỷ giá yen Nhật (JPY) giảm nhẹ ở hai chiều mua – bán, giá giao dịch lần lượt là 161,54 VND/JPY – 171,05 VND/JPY.
Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) ở chiều mua vào là 14,73 VND/KRW và ở chiều bán ra là 17,95 VND/KRW, tương ứng giảm 0,03 đồng và 0,04 đồng ở mỗi chiều.
Tỷ giá đô la Úc (AUD) tiếp tục tăng nhẹ trong sáng nay, mua vào ở mức 15.527,84 VND/AUD tăng 29,98 đồng và bán ra ở mức 16.189,73 VND/USD tăng 31,25 đồng.
Tỷ giá baht Thái (THB) giao dịch mua vào – bán ra ở mức 567,24 VND/THB – 654,48 VND/THB, giảm 0,16 – 0,18 đồng lần lượt ở mỗi chiều.
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tăng/giảm so với ngày trước đó

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên ngoại tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

15.527,84

15.684,69

16.189,73

29,98

30,28

31,25

Đô la Canada

CAD

17.423,89

17.599,89

18.166,60

23,66

23,90

24,67

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.941,35

24.183,18

24.961,87

17,38

17,56

18,12

Nhân dân tệ

CNY

3.309,31

3.342,73

3.450,89

-11,90

-12,02

-12,41

Krone Đan Mạch

DKK

3.137,10

3.257,61

9,79

10,17

Euro

EUR

23.154,55

23.388,43

24.450,73

73,80

74,54

77,93

Bảng Anh

GBP

26.385,57

26.652,10

27.510,28

48,43

48,92

50,49

Đô la Hồng Kông

HKD

2.939,02

2.968,71

3.064,30

0,19

0,19

0,20

Rupee Ấn Độ

INR

296,17

308,05

-0,03

-0,02

Yen Nhật

JPY

161,54

163,17

171,05

-0,13

-0,14

-0,14

Won Hàn Quốc

KRW

14,73

16,37

17,95

-0,03

-0,03

-0,04

Dinar Kuwait

KWD

76.433,92

79.498,78

0,00

0,00

Ringgit Malaysia

MYR

5.150,87

5.263,81

-15,91

-16,26

Krone Na Uy

NOK

2.275,06

2.371,92

-0,16

-0,17

Rúp Nga

RUB

342,47

464,12

17,94

24,31

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

6.279,01

6.530,79

-3,34

-3,47

Krona Thụy Điển

SEK

2.156,66

2.248,49

-0,72

-0,75

Đô la Singapore

SGD

16.395,97

16.561,58

17.094,86

-5,83

-5,89

-6,08

Baht Thái

THB

567,24

630,27

654,48

-0,16

-0,17

-0,18

Đô la Mỹ

USD

23.500

23.530

23.810

Nguồn: Vietcombank.
Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 loại tiền tệ được Vietcombank mua – bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản đó là: Đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY), đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thuỵ Sĩ (CHF), đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yen Nhật (JPY), đô la HongKong (HKD), bath Thái Lan (THB).
Với 8 ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng hình thức chuyển khoản: Krone Đan Mạch (DKK), rupee Ấn Độ (INR), Dinar Kuwaiti (KWD), ringgit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK), Rúp Nga (RUB), Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 19/9: Thay đổi trái chiều tại các ngân hàng

19-09-2022

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 19/9: Nhiều ngoại tệ tăng giá mạnh

17-09-2022

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 17/9: Euro, nhân dân tệ giảm giá

Ngọc Mai

Theo Doanh Nghiệp & Kinh Doanh

Link bài gốc
https://doanhnghiepkinhdoanh.doanhnhanvn.vn/ty-gia-ngan-hang-vietcombank-vcb-ngay-209-euro-bang-anh-tiep-tuc-tang-gia-42202292095841945.htm

Nguồn: besttaichinh.com

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Euro #bảng #Anh #tiếp #tục #tăng #giá

Xem thêm thông tin hay:  Ngân hàng lớn nhất nước Mỹ báo cáo lợi nhuận giảm 42%
Best Tài Chính
Best Tài Chínhhttp://besttaichinh.com
Là người sáng lập Website BestTaiChinh.Com - Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tài chính ngân hàng, Bitcoin, chứng khoáng ... sẽ sử dụng các kiến thức được tổng hợp và đúc kết để cung cấp đến các bạn những thông tin chính xác, tư vấn hỗ trợ xử lý các dịch vụ tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, đầu tư hiệu quả nhất!

Similar Articles

Comments

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Advertisment

Phổ biến nhất