Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 17/6: Tiếp tục tăng giá nhiều ngoại tệ

Có phải bạn đang tìm kiếm chủ đề về => Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 17/6: Tiếp tục tăng giá nhiều ngoại tệ phải không? Nếu đúng như vậy thì mời bạn xem nó ngay tại đây. Xem thêm các tin tài chính khác tại đây => Tài chính

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ Vietcombank hôm nay: USD và nhiều ngoại tệ khác sáng nay tiếp tục tăng giá. Trong đó, đồng nhân dân tệ, euro, bảng Anh, yên Nhật được điều chỉnh giảm mạnh.

17 tháng 6 năm 2022
Tỷ giá yên Nhật hôm nay 17/6: Tiếp tục tăng tại các ngân hàng
17 tháng 6 năm 2022
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 17/6: Yên Nhật và Bảng Anh tiếp tục tăng giá mạnh
17 tháng 6 năm 2022
Tỷ giá euro hôm nay 17/6: Đồng loạt tăng tại ngân hàng và chợ đen

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch mua bán 20 loại ngoại tệ của các nước trên thế giới. Có nhiều ngoại tệ chủ chốt như euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yên Nhật, rúp Nga, đô la Úc …

Khảo sát lúc 9h40 hôm nay 17/6: Nhiều loại ngoại tệ tiếp tục tăng giá tại Vietcombank sáng nay, bao gồm: USD, đô la Úc, franc Thụy Sĩ, nhân dân tệ, euro, bảng Anh, yên Nhật…

Ngoài ra, còn có một số ngoại tệ khác giảm giá so với ghi nhận trong phiên giao dịch sáng nay như: Đôla Canada, won Hàn Quốc, krone Na Uy, Rúp Nga, Bạt Thái Lan.

Tỷ giá hối đoái 10 loại ngoại tệ chủ chốt của Vietcombank:

Tỷ giá đô la Mỹ tiếp tục tăng 10 đồng ở cả chiều mua và bán, giao dịch ở mức 23.070 đồng / USD – 23.380 đồng / USD.

Tỷ giá euro (EUR) sáng nay tăng mạnh, ở mức mua vào là 23.856,65 VND / EUR, tăng 180,03 VND – bán ra là 25.192,92 VND / EUR, tăng 190,08 VND.

Tỷ giá bảng Anh (GBP) tiếp tục tăng mạnh tại Vietcombank, ghi nhận các giao dịch ở mức 27.912,01 VND / GBP – 29.102,69 VND / GBP, tăng lần lượt 342,47 VND và 357,05 VND ở mỗi chiều. .

Tỷ giá đồng Nhân dân tệ (CNY) sáng nay tiếp tục tăng ở mức mua vào là 3.395,52 VND / CNY tăng 6,41 VND – bán ra là 3.540,91 VND / CNY, tăng 6,69 VND.

Tỷ giá đồng yên Nhật (JPY) cũng tăng mạnh, ghi nhận các giao dịch ở mức 170,16 VND / JPY – 180,14 VND / JPY, tăng lần lượt 1,80 VND và 1,90 ở mỗi chiều.

Tỷ giá won (KRW) của Hàn Quốc sáng nay quay đầu giảm, mua vào là 15,57 VND / KRW – bán ra là 18,97 VND / KRW, giảm 0,12 đồng và 0,15 đồng ..

Tỷ giá đô la Úc (AUD) tăng nhẹ so với ngày hôm qua, giá mua là 15.913,49 VND / AUD – giá bán là 16.592,33 VND / AUD.

Giá đô la Canada (CAD) sáng nay bất ngờ giảm mạnh, mua vào – bán ra ở mức 17.468,63 VND / CAD – 18.213,82 VND / CAD, giảm 124,10 VND và 129,40 VND so với mức giá ghi nhận. hôm qua.

Tỷ giá Bạt Thái Lan (THB) mua vào ở mức 585,52 VND / THB – bán ra là 675,59 VND / THB, giảm lần lượt 3,28 VND và 3,78 VND ..

Giá Rúp Nga (RUB) mua bằng chuyển khoản ở mức 360,56 VND / RUB, bán ra là 488,66 VND / RUB, giảm lần lượt 8,07 VND và 10,94 VND.

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Tiền tệ

Tỷ giá hối đoái hôm nay

Tăng / giảm so với ngày hôm trước

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên tiền tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

15.913,49

16.074,23

16.592,33

18,17

18,35

18,93

Đô la Canada

CAD

17.468,63

17.645,08

18.213,82

-124.10

-125,35

-129,40

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.401,61

23.637,99

24.399,89

644,95

651.46

672,45

Nhân dân tệ

CNY

3.395,52

3.429,82

3.540,91

6,41

6,48

6,69

Krone Đan Mạch

DKK

3.231,44

3.355,67

25.15

26.11

Euro

EUR

23.856,65

24.097,62

25.192,92

180.03

181,84

190.08

Pao

GBP

27.912,01

28.193,94

29.102,69

342,47

345,92

357.05

Đôla Hong Kong

HKD

2.885,29

2.914,43

3.008,37

1.13

1,14

1.18

Rupee Ấn Độ

INR

297,29

309,22

0,88

0,92

Yen Nhật

JPY

170,16

171,87

180,14

1,80

1,81

1,90

Ngươi Han Quôc đa chiên thăng

KRW

15,57

17,30

18,97

-0,12

-0,14

-0,15

Đồng Dinars của Kuwait

KWD

75.582,69

78.615,87

130,99

136,18

Đồng Ringgit Mã Lai

MYR

5.232.16

5.347,05

4,64

4,73

Krone Na Uy

NOK

2.283,39

2.380,68

-13,28

-13,85

Đồng rúp Nga

RUB

360,56

488,66

-8,07

-10,94

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

6.176,35

6.424,21

2,50

2,59

Đồng curon Thụy Điển

SEK

2.244,89

2.340,54

4,24

4,42

Đô la Singapore

SGD

16.358,31

16.523,54

17.056,13

27,10

27,37

28,24

Bạt Thái Lan

THB

585,52

650,58

675,59

-3,28

-3,64

-3,78

Đô la Mỹ

đô la Mỹ

23.070

23.100

23.380

10.00

10.00

10.00

Nguồn: Vietcombank.

Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 ngoại tệ được Vietcombank mua bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản: Đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY). , Đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thụy Sĩ (CHF), đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yên Nhật (JPY), đô la Hồng Kông (HKD), Bạt Thái (THB)

Với 8 loại ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng chuyển khoản: Krone Đan Mạch (DKK), Rupee Ấn Độ (INR), Kuwait Dinar (KWD), Ringit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK). ), Rúp Nga (RUB), Rian Ả Rập Saudi (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp hotline chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

VDSC: Áp lực điều hành tỷ giá gia tăng, tiền đồng dự báo mất giá khoảng 2-2,5% vào năm 2022

VDSC: Kiểm soát áp suất tỷ lệ tăng, tiền dự trữ mất tiền quanh mức 2-2,5% vào năm 2022

17 tháng 6 năm 2022

Giá Bitcoin hôm nay 17/6: Tiếp tục lao dốc xuống gần 20.000 USD

Ngày 16 tháng 6 năm 2022

BoE thông báo tăng lãi suất cao nhất kể từ tháng 1 năm 2009

Ngọc Mai


Thông tin thêm

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 17/6: Tiếp tục tăng giá nhiều ngoại tệ

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ Vietcombank hôm nay: USD và nhiều ngoại tệ khác sáng nay tiếp tục tăng giá. Trong đó, đồng nhân dân tệ, euro, bảng Anh, yên Nhật được điều chỉnh giảm mạnh.

17 tháng 6 năm 2022
Tỷ giá yên Nhật hôm nay 17/6: Tiếp tục tăng tại các ngân hàng
17 tháng 6 năm 2022
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 17/6: Yên Nhật và Bảng Anh tiếp tục tăng giá mạnh
17 tháng 6 năm 2022
Tỷ giá euro hôm nay 17/6: Đồng loạt tăng tại ngân hàng và chợ đen

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch mua bán 20 loại ngoại tệ của các nước trên thế giới. Có nhiều ngoại tệ chủ chốt như euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yên Nhật, rúp Nga, đô la Úc ...

Khảo sát lúc 9h40 hôm nay 17/6: Nhiều loại ngoại tệ tiếp tục tăng giá tại Vietcombank sáng nay, bao gồm: USD, đô la Úc, franc Thụy Sĩ, nhân dân tệ, euro, bảng Anh, yên Nhật…

Ngoài ra, còn có một số ngoại tệ khác giảm giá so với ghi nhận trong phiên giao dịch sáng nay như: Đôla Canada, won Hàn Quốc, krone Na Uy, Rúp Nga, Bạt Thái Lan.

Tỷ giá hối đoái 10 loại ngoại tệ chủ chốt của Vietcombank:

Tỷ giá đô la Mỹ tiếp tục tăng 10 đồng ở cả chiều mua và bán, giao dịch ở mức 23.070 đồng / USD - 23.380 đồng / USD.

Tỷ giá euro (EUR) sáng nay tăng mạnh, ở mức mua vào là 23.856,65 VND / EUR, tăng 180,03 VND - bán ra là 25.192,92 VND / EUR, tăng 190,08 VND.

Tỷ giá bảng Anh (GBP) tiếp tục tăng mạnh tại Vietcombank, ghi nhận các giao dịch ở mức 27.912,01 VND / GBP - 29.102,69 VND / GBP, tăng lần lượt 342,47 VND và 357,05 VND ở mỗi chiều. .

Tỷ giá đồng Nhân dân tệ (CNY) sáng nay tiếp tục tăng ở mức mua vào là 3.395,52 VND / CNY tăng 6,41 VND - bán ra là 3.540,91 VND / CNY, tăng 6,69 VND.

Tỷ giá đồng yên Nhật (JPY) cũng tăng mạnh, ghi nhận các giao dịch ở mức 170,16 VND / JPY - 180,14 VND / JPY, tăng lần lượt 1,80 VND và 1,90 ở mỗi chiều.

Tỷ giá won (KRW) của Hàn Quốc sáng nay quay đầu giảm, mua vào là 15,57 VND / KRW - bán ra là 18,97 VND / KRW, giảm 0,12 đồng và 0,15 đồng ..

Tỷ giá đô la Úc (AUD) tăng nhẹ so với ngày hôm qua, giá mua là 15.913,49 VND / AUD - giá bán là 16.592,33 VND / AUD.

Giá đô la Canada (CAD) sáng nay bất ngờ giảm mạnh, mua vào - bán ra ở mức 17.468,63 VND / CAD - 18.213,82 VND / CAD, giảm 124,10 VND và 129,40 VND so với mức giá ghi nhận. hôm qua.

Tỷ giá Bạt Thái Lan (THB) mua vào ở mức 585,52 VND / THB - bán ra là 675,59 VND / THB, giảm lần lượt 3,28 VND và 3,78 VND ..

Giá Rúp Nga (RUB) mua bằng chuyển khoản ở mức 360,56 VND / RUB, bán ra là 488,66 VND / RUB, giảm lần lượt 8,07 VND và 10,94 VND.

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Tiền tệ

Tỷ giá hối đoái hôm nay

Tăng / giảm so với ngày hôm trước

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên tiền tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

15.913,49

16.074,23

16.592,33

18,17

18,35

18,93

Đô la Canada

CAD

17.468,63

17.645,08

18.213,82

-124.10

-125,35

-129,40

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.401,61

23.637,99

24.399,89

644,95

651.46

672,45

Nhân dân tệ

CNY

3.395,52

3.429,82

3.540,91

6,41

6,48

6,69

Krone Đan Mạch

DKK

-

3.231,44

3.355,67

-

25.15

26.11

Euro

EUR

23.856,65

24.097,62

25.192,92

180.03

181,84

190.08

Pao

GBP

27.912,01

28.193,94

29.102,69

342,47

345,92

357.05

Đôla Hong Kong

HKD

2.885,29

2.914,43

3.008,37

1.13

1,14

1.18

Rupee Ấn Độ

INR

-

297,29

309,22

-

0,88

0,92

Yen Nhật

JPY

170,16

171,87

180,14

1,80

1,81

1,90

Ngươi Han Quôc đa chiên thăng

KRW

15,57

17,30

18,97

-0,12

-0,14

-0,15

Đồng Dinars của Kuwait

KWD

-

75.582,69

78.615,87

-

130,99

136,18

Đồng Ringgit Mã Lai

MYR

-

5.232.16

5.347,05

-

4,64

4,73

Krone Na Uy

NOK

-

2.283,39

2.380,68

-

-13,28

-13,85

Đồng rúp Nga

RUB

-

360,56

488,66

-

-8,07

-10,94

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

-

6.176,35

6.424,21

-

2,50

2,59

Đồng curon Thụy Điển

SEK

-

2.244,89

2.340,54

-

4,24

4,42

Đô la Singapore

SGD

16.358,31

16.523,54

17.056,13

27,10

27,37

28,24

Bạt Thái Lan

THB

585,52

650,58

675,59

-3,28

-3,64

-3,78

Đô la Mỹ

đô la Mỹ

23.070

23.100

23.380

10.00

10.00

10.00

Nguồn: Vietcombank.

Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 ngoại tệ được Vietcombank mua bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản: Đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY). , Đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thụy Sĩ (CHF), đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yên Nhật (JPY), đô la Hồng Kông (HKD), Bạt Thái (THB)

Với 8 loại ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng chuyển khoản: Krone Đan Mạch (DKK), Rupee Ấn Độ (INR), Kuwait Dinar (KWD), Ringit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK). ), Rúp Nga (RUB), Rian Ả Rập Saudi (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp hotline chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

VDSC: Áp lực điều hành tỷ giá gia tăng, tiền đồng dự báo mất giá khoảng 2-2,5% vào năm 2022

VDSC: Kiểm soát áp suất tỷ lệ tăng, tiền dự trữ mất tiền quanh mức 2-2,5% vào năm 2022

17 tháng 6 năm 2022

Giá Bitcoin hôm nay 17/6: Tiếp tục lao dốc xuống gần 20.000 USD

Ngày 16 tháng 6 năm 2022

BoE thông báo tăng lãi suất cao nhất kể từ tháng 1 năm 2009

Ngọc Mai


Cập nhật tỷ giá ngoại tệ Vietcombank hôm nay: USD và nhiều ngoại tệ khác sáng nay tiếp tục tăng giá. Trong đó, đồng nhân dân tệ, euro, bảng Anh, yên Nhật được điều chỉnh giảm mạnh.

17 tháng 6 năm 2022
Tỷ giá yên Nhật hôm nay 17/6: Tiếp tục tăng tại các ngân hàng
17 tháng 6 năm 2022
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 17/6: Yên Nhật và Bảng Anh tiếp tục tăng giá mạnh
17 tháng 6 năm 2022
Tỷ giá euro hôm nay 17/6: Đồng loạt tăng tại ngân hàng và chợ đen

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch mua bán 20 loại ngoại tệ của các nước trên thế giới. Có nhiều ngoại tệ chủ chốt như euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yên Nhật, rúp Nga, đô la Úc …

Khảo sát lúc 9h40 hôm nay 17/6: Nhiều loại ngoại tệ tiếp tục tăng giá tại Vietcombank sáng nay, bao gồm: USD, đô la Úc, franc Thụy Sĩ, nhân dân tệ, euro, bảng Anh, yên Nhật…

Ngoài ra, còn có một số ngoại tệ khác giảm giá so với ghi nhận trong phiên giao dịch sáng nay như: Đôla Canada, won Hàn Quốc, krone Na Uy, Rúp Nga, Bạt Thái Lan.

Tỷ giá hối đoái 10 loại ngoại tệ chủ chốt của Vietcombank:

Tỷ giá đô la Mỹ tiếp tục tăng 10 đồng ở cả chiều mua và bán, giao dịch ở mức 23.070 đồng / USD – 23.380 đồng / USD.

Tỷ giá euro (EUR) sáng nay tăng mạnh, ở mức mua vào là 23.856,65 VND / EUR, tăng 180,03 VND – bán ra là 25.192,92 VND / EUR, tăng 190,08 VND.

Tỷ giá bảng Anh (GBP) tiếp tục tăng mạnh tại Vietcombank, ghi nhận các giao dịch ở mức 27.912,01 VND / GBP – 29.102,69 VND / GBP, tăng lần lượt 342,47 VND và 357,05 VND ở mỗi chiều. .

Tỷ giá đồng Nhân dân tệ (CNY) sáng nay tiếp tục tăng ở mức mua vào là 3.395,52 VND / CNY tăng 6,41 VND – bán ra là 3.540,91 VND / CNY, tăng 6,69 VND.

Tỷ giá đồng yên Nhật (JPY) cũng tăng mạnh, ghi nhận các giao dịch ở mức 170,16 VND / JPY – 180,14 VND / JPY, tăng lần lượt 1,80 VND và 1,90 ở mỗi chiều.

Tỷ giá won (KRW) của Hàn Quốc sáng nay quay đầu giảm, mua vào là 15,57 VND / KRW – bán ra là 18,97 VND / KRW, giảm 0,12 đồng và 0,15 đồng ..

Tỷ giá đô la Úc (AUD) tăng nhẹ so với ngày hôm qua, giá mua là 15.913,49 VND / AUD – giá bán là 16.592,33 VND / AUD.

Giá đô la Canada (CAD) sáng nay bất ngờ giảm mạnh, mua vào – bán ra ở mức 17.468,63 VND / CAD – 18.213,82 VND / CAD, giảm 124,10 VND và 129,40 VND so với mức giá ghi nhận. hôm qua.

Tỷ giá Bạt Thái Lan (THB) mua vào ở mức 585,52 VND / THB – bán ra là 675,59 VND / THB, giảm lần lượt 3,28 VND và 3,78 VND ..

Giá Rúp Nga (RUB) mua bằng chuyển khoản ở mức 360,56 VND / RUB, bán ra là 488,66 VND / RUB, giảm lần lượt 8,07 VND và 10,94 VND.

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Tiền tệ

Tỷ giá hối đoái hôm nay

Tăng / giảm so với ngày hôm trước

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên tiền tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

15.913,49

16.074,23

16.592,33

18,17

18,35

18,93

Đô la Canada

CAD

17.468,63

17.645,08

18.213,82

-124.10

-125,35

-129,40

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.401,61

23.637,99

24.399,89

644,95

651.46

672,45

Nhân dân tệ

CNY

3.395,52

3.429,82

3.540,91

6,41

6,48

6,69

Krone Đan Mạch

DKK

3.231,44

3.355,67

25.15

26.11

Euro

EUR

23.856,65

24.097,62

25.192,92

180.03

181,84

190.08

Pao

GBP

27.912,01

28.193,94

29.102,69

342,47

345,92

357.05

Đôla Hong Kong

HKD

2.885,29

2.914,43

3.008,37

1.13

1,14

1.18

Rupee Ấn Độ

INR

297,29

309,22

0,88

0,92

Yen Nhật

JPY

170,16

171,87

180,14

1,80

1,81

1,90

Ngươi Han Quôc đa chiên thăng

KRW

15,57

17,30

18,97

-0,12

-0,14

-0,15

Đồng Dinars của Kuwait

KWD

75.582,69

78.615,87

130,99

136,18

Đồng Ringgit Mã Lai

MYR

5.232.16

5.347,05

4,64

4,73

Krone Na Uy

NOK

2.283,39

2.380,68

-13,28

-13,85

Đồng rúp Nga

RUB

360,56

488,66

-8,07

-10,94

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

6.176,35

6.424,21

2,50

2,59

Đồng curon Thụy Điển

SEK

2.244,89

2.340,54

4,24

4,42

Đô la Singapore

SGD

16.358,31

16.523,54

17.056,13

27,10

27,37

28,24

Bạt Thái Lan

THB

585,52

650,58

675,59

-3,28

-3,64

-3,78

Đô la Mỹ

đô la Mỹ

23.070

23.100

23.380

10.00

10.00

10.00

Nguồn: Vietcombank.

Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 ngoại tệ được Vietcombank mua bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản: Đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY). , Đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thụy Sĩ (CHF), đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yên Nhật (JPY), đô la Hồng Kông (HKD), Bạt Thái (THB)

Với 8 loại ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng chuyển khoản: Krone Đan Mạch (DKK), Rupee Ấn Độ (INR), Kuwait Dinar (KWD), Ringit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK). ), Rúp Nga (RUB), Rian Ả Rập Saudi (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp hotline chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

VDSC: Áp lực điều hành tỷ giá gia tăng, tiền đồng dự báo mất giá khoảng 2-2,5% vào năm 2022

VDSC: Kiểm soát áp suất tỷ lệ tăng, tiền dự trữ mất tiền quanh mức 2-2,5% vào năm 2022

17 tháng 6 năm 2022

Giá Bitcoin hôm nay 17/6: Tiếp tục lao dốc xuống gần 20.000 USD

Ngày 16 tháng 6 năm 2022

BoE thông báo tăng lãi suất cao nhất kể từ tháng 1 năm 2009

Ngọc Mai

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Tiếp #tục #tăng #giá #nhiều #ngoại #tệ

[rule_3_plain]

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Tiếp #tục #tăng #giá #nhiều #ngoại #tệ

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay: USD cùng nhiều ngoại tệ khác tiếp tục tăng giá trong sáng nay. Trong đó Nhân dân tệ, euro, bảng Anh, yen Nhật được điều chỉnh tăng mạnh.

17-06-2022
Tỷ giá yen Nhật hôm nay 17/6: Tiếp tục tăng tại các ngân hàng

17-06-2022
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 17/6: Yen Nhật và bảng Anh tiếp tục tăng giá mạnh

17-06-2022
Tỷ giá euro hôm nay 17/6: Đồng loạt tăng tại các ngân hàng và thị trường chợ đen

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch mua – bán 20 loại tiền tệ của các nước trên thế giới. Trong đó có nhiều đồng ngoại tệ chủ chốt như: euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yen Nhật, rúp Nga, đô la Úc…
Khảo sát vào 9h40 hôm nay ngày 17/6: Nhiều ngoại tệ vẫn tiếp tục tăng giá tại ngân hàng Vietcombank trong sáng nay, trong đó có: USD, đô la Úc, franc Thụy Sĩ, nhân dân tệ, euro, bảng Anh, yen Nhật…
Bên cạnh đó cũng có một số ngoại tệ khác giảm giá so với ghi nhận vào phiên sáng qua như: Đô la Canada, won Hàn Quốc, krone Na Uy, rúp Nga, baht Thái
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank của 10 ngoại tệ chủ chốt:
Tỷ giá đô la Mỹ (USD) tiếp tục tăng 10 đồng ở cả hai chiều mua – bán, giao dịch ở mức 23.070 VND/USD – 23.380 VND/USD.
Tỷ giá euro (EUR) tăng mạnh trong sáng nay, mua vào ở mức 23.856,65 VND/EUR  tăng 180,03 đồng – bán ra 25.192,92 VND/EUR tăng 190,08 đồng.
Tỷ giá bảng Anh (GBP) vẫn tiếp tục tăng mạnh tại Vietcombank, ghi nhận giao dịch ở mức 27.912,01 VND/GBP – 29.102,69 VND/GBP, tăng tương ứng 342,47 đồng và 357,05 đồng ở mỗi chiều.
Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tiếp đà tăng giá trong sáng nay, mua vào với giá 3.395,52 VND/CNY tăng 6,41 đồng – bán ra 3.540,91 VND/CNY tăng 6,69 đồng.
Tỷ giá yen Nhật (JPY) đồng thời tăng giá mạnh, ghi nhận giao dịch ở mức 170,16 VND/JPY – 180,14 VND/JPY, tăng tương ứng 1,80 đồng và 1,90 ở mỗi chiều.
Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) quay đầu giảm giá trong sáng nay, mua vào 15,57 VND/KRW – chiều bán ra 18,97 VND/KRW, giảm 0,12 đồng và 0,15 đồng..
Tỷ giá đô la Úc (AUD) tăng giá nhẹ so với hôm qua,  giá mua vào là 15.913,49 VND/AUD – giá bán ra là 16.592,33 VND/AUD. 
Giá đô la Canada (CAD) bất ngờ giảm mạnh trong sáng nay, mua vào – bán ra ở mức 17.468,63 VND/CAD – 18.213,82 VND/CAD, giảm 124,10 đồng và 129,40 đồng so với ghi nhận hôm qua.
Tỷ giá baht Thái (THB) mua vào ở mức 585,52 VND/THB – bán ra 675,59 VND/THB, giảm tương ứng 3,28 đồng và 3,78 đồng..
Giá rúp Nga (RUB) mua vào theo hình thức chuyển khoản với giá 360,56 VND/RUB, bán ra với giá 488,66 VND/RUB, giảm lần lượt 8,07 đồng và 10,94 đồng.
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tăng/giảm so với ngày trước đó

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên ngoại tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

15.913,49

16.074,23

16.592,33

18,17

18,35

18,93

Đô la Canada

CAD

17.468,63

17.645,08

18.213,82

-124,10

-125,35

-129,40

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.401,61

23.637,99

24.399,89

644,95

651,46

672,45

Nhân dân tệ

CNY

3.395,52

3.429,82

3.540,91

6,41

6,48

6,69

Krone Đan Mạch

DKK

3.231,44

3.355,67

25,15

26,11

Euro

EUR

23.856,65

24.097,62

25.192,92

180,03

181,84

190,08

Bảng Anh

GBP

27.912,01

28.193,94

29.102,69

342,47

345,92

357,05

Đô la Hồng Kông

HKD

2.885,29

2.914,43

3.008,37

1,13

1,14

1,18

Rupee Ấn Độ

INR

297,29

309,22

0,88

0,92

Yen Nhật

JPY

170,16

171,87

180,14

1,80

1,81

1,90

Won Hàn Quốc

KRW

15,57

17,30

18,97

-0,12

-0,14

-0,15

Dinar Kuwait

KWD

75.582,69

78.615,87

130,99

136,18

Ringgit Malaysia

MYR

5.232,16

5.347,05

4,64

4,73

Krone Na Uy

NOK

2.283,39

2.380,68

-13,28

-13,85

Rúp Nga

RUB

360,56

488,66

-8,07

-10,94

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

6.176,35

6.424,21

2,50

2,59

Krona Thụy Điển

SEK

2.244,89

2.340,54

4,24

4,42

Đô la Singapore

SGD

16.358,31

16.523,54

17.056,13

27,10

27,37

28,24

Baht Thái

THB

585,52

650,58

675,59

-3,28

-3,64

-3,78

Đô la Mỹ

USD

23.070

23.100

23.380

10,00

10,00

10,00

Nguồn: Vietcombank.
Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 loại tiền tệ được Vietcombank mua – bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản đó là: đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY), đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thuỵ Sĩ (CHF),  đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yen Nhật (JPY), đô la HongKong (HKD), bath Thái Lan (THB)
Với 8 ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng hình thức chuyển khoản: krone Đan Mạch (DKK), rupee Ấn Độ (INR), Dinar Kuwaiti (KWD), ringit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK), Rúp Nga (RUB), Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

VDSC: Áp lực điều hành tỷ giá gia tăng, tiền đồng dự báo mất giá khoảng 2-2,5% trong năm 2022

17-06-2022

Giá bitcoin hôm nay 17/6: Tiếp tục giảm mạnh về gần mốc 20.000 USD

16-06-2022

BoE công bố mức tăng lãi suất cao nhất kể từ tháng 1/2009

Ngọc Mai

Theo Dòng Vốn Kinh Doanh

Link bài gốc
https://dongvon.doanhnhanvn.vn/ty-gia-ngan-hang-vietcombank-vcb-ngay-176-tiep-tuc-tang-gia-nhieu-ngoai-te-422022617101317631.htm

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Tiếp #tục #tăng #giá #nhiều #ngoại #tệ

[rule_2_plain]

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Tiếp #tục #tăng #giá #nhiều #ngoại #tệ

[rule_2_plain]

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Tiếp #tục #tăng #giá #nhiều #ngoại #tệ

[rule_3_plain]

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Tiếp #tục #tăng #giá #nhiều #ngoại #tệ

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay: USD cùng nhiều ngoại tệ khác tiếp tục tăng giá trong sáng nay. Trong đó Nhân dân tệ, euro, bảng Anh, yen Nhật được điều chỉnh tăng mạnh.

17-06-2022
Tỷ giá yen Nhật hôm nay 17/6: Tiếp tục tăng tại các ngân hàng

17-06-2022
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 17/6: Yen Nhật và bảng Anh tiếp tục tăng giá mạnh

17-06-2022
Tỷ giá euro hôm nay 17/6: Đồng loạt tăng tại các ngân hàng và thị trường chợ đen

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch mua – bán 20 loại tiền tệ của các nước trên thế giới. Trong đó có nhiều đồng ngoại tệ chủ chốt như: euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yen Nhật, rúp Nga, đô la Úc…
Khảo sát vào 9h40 hôm nay ngày 17/6: Nhiều ngoại tệ vẫn tiếp tục tăng giá tại ngân hàng Vietcombank trong sáng nay, trong đó có: USD, đô la Úc, franc Thụy Sĩ, nhân dân tệ, euro, bảng Anh, yen Nhật…
Bên cạnh đó cũng có một số ngoại tệ khác giảm giá so với ghi nhận vào phiên sáng qua như: Đô la Canada, won Hàn Quốc, krone Na Uy, rúp Nga, baht Thái
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank của 10 ngoại tệ chủ chốt:
Tỷ giá đô la Mỹ (USD) tiếp tục tăng 10 đồng ở cả hai chiều mua – bán, giao dịch ở mức 23.070 VND/USD – 23.380 VND/USD.
Tỷ giá euro (EUR) tăng mạnh trong sáng nay, mua vào ở mức 23.856,65 VND/EUR  tăng 180,03 đồng – bán ra 25.192,92 VND/EUR tăng 190,08 đồng.
Tỷ giá bảng Anh (GBP) vẫn tiếp tục tăng mạnh tại Vietcombank, ghi nhận giao dịch ở mức 27.912,01 VND/GBP – 29.102,69 VND/GBP, tăng tương ứng 342,47 đồng và 357,05 đồng ở mỗi chiều.
Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tiếp đà tăng giá trong sáng nay, mua vào với giá 3.395,52 VND/CNY tăng 6,41 đồng – bán ra 3.540,91 VND/CNY tăng 6,69 đồng.
Tỷ giá yen Nhật (JPY) đồng thời tăng giá mạnh, ghi nhận giao dịch ở mức 170,16 VND/JPY – 180,14 VND/JPY, tăng tương ứng 1,80 đồng và 1,90 ở mỗi chiều.
Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) quay đầu giảm giá trong sáng nay, mua vào 15,57 VND/KRW – chiều bán ra 18,97 VND/KRW, giảm 0,12 đồng và 0,15 đồng..
Tỷ giá đô la Úc (AUD) tăng giá nhẹ so với hôm qua,  giá mua vào là 15.913,49 VND/AUD – giá bán ra là 16.592,33 VND/AUD. 
Giá đô la Canada (CAD) bất ngờ giảm mạnh trong sáng nay, mua vào – bán ra ở mức 17.468,63 VND/CAD – 18.213,82 VND/CAD, giảm 124,10 đồng và 129,40 đồng so với ghi nhận hôm qua.
Tỷ giá baht Thái (THB) mua vào ở mức 585,52 VND/THB – bán ra 675,59 VND/THB, giảm tương ứng 3,28 đồng và 3,78 đồng..
Giá rúp Nga (RUB) mua vào theo hình thức chuyển khoản với giá 360,56 VND/RUB, bán ra với giá 488,66 VND/RUB, giảm lần lượt 8,07 đồng và 10,94 đồng.
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tăng/giảm so với ngày trước đó

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên ngoại tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

15.913,49

16.074,23

16.592,33

18,17

18,35

18,93

Đô la Canada

CAD

17.468,63

17.645,08

18.213,82

-124,10

-125,35

-129,40

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.401,61

23.637,99

24.399,89

644,95

651,46

672,45

Nhân dân tệ

CNY

3.395,52

3.429,82

3.540,91

6,41

6,48

6,69

Krone Đan Mạch

DKK

3.231,44

3.355,67

25,15

26,11

Euro

EUR

23.856,65

24.097,62

25.192,92

180,03

181,84

190,08

Bảng Anh

GBP

27.912,01

28.193,94

29.102,69

342,47

345,92

357,05

Đô la Hồng Kông

HKD

2.885,29

2.914,43

3.008,37

1,13

1,14

1,18

Rupee Ấn Độ

INR

297,29

309,22

0,88

0,92

Yen Nhật

JPY

170,16

171,87

180,14

1,80

1,81

1,90

Won Hàn Quốc

KRW

15,57

17,30

18,97

-0,12

-0,14

-0,15

Dinar Kuwait

KWD

75.582,69

78.615,87

130,99

136,18

Ringgit Malaysia

MYR

5.232,16

5.347,05

4,64

4,73

Krone Na Uy

NOK

2.283,39

2.380,68

-13,28

-13,85

Rúp Nga

RUB

360,56

488,66

-8,07

-10,94

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

6.176,35

6.424,21

2,50

2,59

Krona Thụy Điển

SEK

2.244,89

2.340,54

4,24

4,42

Đô la Singapore

SGD

16.358,31

16.523,54

17.056,13

27,10

27,37

28,24

Baht Thái

THB

585,52

650,58

675,59

-3,28

-3,64

-3,78

Đô la Mỹ

USD

23.070

23.100

23.380

10,00

10,00

10,00

Nguồn: Vietcombank.
Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 loại tiền tệ được Vietcombank mua – bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản đó là: đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY), đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thuỵ Sĩ (CHF),  đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yen Nhật (JPY), đô la HongKong (HKD), bath Thái Lan (THB)
Với 8 ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng hình thức chuyển khoản: krone Đan Mạch (DKK), rupee Ấn Độ (INR), Dinar Kuwaiti (KWD), ringit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK), Rúp Nga (RUB), Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

VDSC: Áp lực điều hành tỷ giá gia tăng, tiền đồng dự báo mất giá khoảng 2-2,5% trong năm 2022

17-06-2022

Giá bitcoin hôm nay 17/6: Tiếp tục giảm mạnh về gần mốc 20.000 USD

16-06-2022

BoE công bố mức tăng lãi suất cao nhất kể từ tháng 1/2009

Ngọc Mai

Theo Dòng Vốn Kinh Doanh

Link bài gốc
https://dongvon.doanhnhanvn.vn/ty-gia-ngan-hang-vietcombank-vcb-ngay-176-tiep-tuc-tang-gia-nhieu-ngoai-te-422022617101317631.htm

Nguồn: besttaichinh.com

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Tiếp #tục #tăng #giá #nhiều #ngoại #tệ

Xem thêm thông tin hay:  Vì sao giá đồng ether lao dốc sau đợt nâng cấp lịch sử?
Best Tài Chính
Best Tài Chínhhttp://besttaichinh.com
Là người sáng lập Website BestTaiChinh.Com - Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tài chính ngân hàng, Bitcoin, chứng khoáng ... sẽ sử dụng các kiến thức được tổng hợp và đúc kết để cung cấp đến các bạn những thông tin chính xác, tư vấn hỗ trợ xử lý các dịch vụ tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, đầu tư hiệu quả nhất!

Similar Articles

Comments

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Advertisment

Phổ biến nhất