Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 11/6: USD, euro, yen tăng giá

Có phải bạn đang tìm kiếm chủ đề về => Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 11/6: USD, euro, yen tăng giá phải không? Nếu đúng như vậy thì mời bạn xem nó ngay tại đây. Xem thêm các tin tài chính khác tại đây => Tài chính

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ Vietcombank hôm nay: Có 14 ngoại tệ tăng giá và 6 ngoại tệ khác được điều chỉnh giảm giá trong sáng thứ Bảy.

11-06-2022
Tỷ giá yên Nhật hôm nay 11/6: Nhiều ngân hàng có xu hướng tăng trở lại
11-06-2022
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 11/6: Biến động trái chiều tại các ngân hàng
11-06-2022
Tỷ giá euro hôm nay 11/6: Chợ đen tiếp tục đà đi xuống

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch mua bán 20 loại tiền tệ trên thế giới. Có nhiều ngoại tệ mạnh như euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yên Nhật, rúp Nga, đô la Úc …

Khảo sát lúc 9h40 ngày 11/6 tại Vietcombank: Nhiều ngoại tệ sáng nay đồng loạt tăng giá, gồm đô la Mỹ, euro, nhân dân tệ, đô la Úc, đô la Canada …

Có 6 ngoại tệ được điều chỉnh giảm giá so với khảo sát hôm qua: Bảng Anh, Rupee Ấn Độ, Won Hàn Quốc, Dinar Kuwait, Rúp Nga, Bạt Thái Lan

Tỷ giá hối đoái 10 loại ngoại tệ chủ chốt của Vietcombank:

Tỷ giá đô la Mỹ (USD) tăng nhẹ 10 đồng ở cả chiều mua và bán, giao dịch ở mức 23.000 đồng / USD – 23.310 đồng / USD.

Tỷ giá euro (EUR quay đầu tăng trở lại mua – bán ở mức: 24.008,22 VND / EUR – 25.353,12 VND / EUR, tăng lần lượt 46,48 VND và 49,06 VND ở mỗi chiều).

Tỷ giá bảng Anh (GBP) sáng nay giảm nhẹ, mua vào ở mức 28.189,06 VND / GBP, giảm 1,36 VND – bán ra là 29.391,71 VND / GBP, giảm 1,45 VND.

Tỷ giá đồng nhân dân tệ (CNY) sáng nay tăng trở lại, mua vào là 3.377,50 VND / CNY tăng 7,86 VND – bán ra là 3.542,99 VND / CNY, tăng 8,20 VND.

Tỷ giá yên Nhật (JPY) tiếp tục tăng mạnh ở cả chiều mua và bán, lần lượt mua vào ở mức 168,58 đồng / JPY – 178,47 đồng / JPY, tăng lần lượt 0,62 đồng và 0,65 đồng. ..

Tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) mua vào 15,78 VND / KRW giảm 0,04 VND – bán ra 19,23 VND / KRW giảm 0,05 VND.

Tỷ giá đô la Úc (AUD) sáng nay được điều chỉnh tăng, mua vào 16.084,49 đồng / AUD – bán ra 16.770,72 đồng / AUD. Tăng lần lượt 83,67 đồng và 87,23 đồng mỗi chiều.

Giá đô la Canada (CAD) đang được giao dịch ở mức 17.779,37 VND / CAD – 18.537,91 VND / CAD, tăng nhẹ so với ngày hôm qua.

Tỷ giá hối đoái Bạt Thái Lan (THB) mua vào là 589,65 VND / THB – bán ra là 680,35 VND / THB giảm giá ở cả hai giao dịch.

Giá đồng rúp Nga (RUB) sáng nay giảm mạnh, mua vào là 339,47 VND / RUB, giảm 23,08 VND, bán ra 460,07 VND / RUB, giảm 31,29 VND.

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Tiền tệ

Tỷ giá hối đoái hôm nay

Tăng / giảm so với ngày hôm trước

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên tiền tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

16.084,49

16.246,96

16.770,72

83,67

84,51

87,23

Đô la Canada

CAD

17.779,37

17.958,96

18.537,91

10.48

10,58

10,91

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.118,46

23.351,98

24.104,79

76.04

76,81

79,27

Nhân dân tệ

CNY

3.397,50

3.431,82

3.542,99

7.86

7,94

8,20

Krone Đan Mạch

DKK

3,251,59

3.376,62

6,00

6.23

Euro

EUR

24,008,22

24.250,72

25.353.12

46.48

46,94

49.06

Pao

GBP

28.189,06

28.473,79

29.391,71

-1,36

-1,38

-1,45

Đôla Hong Kong

HKD

2.876,70

2.905,76

2.999,43

1,09

1.11

1,14

Rupee Ấn Độ

INR

296.80

308,71

-0.04

-0.04

Yen Nhật

JPY

168,58

170,28

178,47

0,62

0,62

0,65

Ngươi Han Quôc đa chiên thăng

KRW

15,78

17,53

19,23

-0.04

-0.05

-0.05

Đồng Dinars của Kuwait

KWD

75.428,64

78.456,05

-41,34

-43.05

Đồng Ringgit Mã Lai

MYR

5.211,64

5.326,11

2,25

2,29

Krone Na Uy

NOK

2.373,07

2,474,20

6,61

6,90

Đồng rúp Nga

RUB

339,47

460.07

-23.08

-31,29

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

6.158,88

6.406,07

1.19

1,23

Đồng curon Thụy Điển

SEK

2.292,97

2.390,69

3,83

4,00

Đô la Singapore

SGD

16.363,36

16.528,65

17.061,49

24,83

25.08

25,88

Bạt Thái Lan

THB

589,65

655,16

680,35

-1,27

-1,42

-1,48

Đô la Mỹ

đô la Mỹ

23.000 won

23.030

23.310

10.00

10.00

10.00

Nguồn: Vietcombank.

Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 ngoại tệ được Vietcombank mua bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản: Đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY). , Đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thụy Sĩ (CHF), đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yên Nhật (JPY), đô la Hồng Kông (HKD), Bạt Thái (THB)

Với 8 loại ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng chuyển khoản: Krone Đan Mạch (DKK), Rupee Ấn Độ (INR), Kuwait Dinar (KWD), Ringit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK). ), Rúp Nga (RUB), Rian Ả Rập Saudi (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp hotline chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Nhà đầu tư nước ngoài tiếp tục mua cổ phiếu HDB sau thông tin HDBank điều chỉnh room

Ngày 10 tháng 6 năm 2022

BoE: Các ngân hàng lớn của Vương quốc Anh không còn ‘quá lớn để thất bại’

Ngày 10 tháng 6 năm 2022

Tìm hiểu về Swift Code – Tổng hợp mã Swift Code của các ngân hàng tại Việt Nam

Ngọc Mai


Thông tin thêm

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 11/6: USD, euro, yen tăng giá

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ Vietcombank hôm nay: Có 14 ngoại tệ tăng giá và 6 ngoại tệ khác được điều chỉnh giảm giá trong sáng thứ Bảy.

11-06-2022
Tỷ giá yên Nhật hôm nay 11/6: Nhiều ngân hàng có xu hướng tăng trở lại
11-06-2022
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 11/6: Biến động trái chiều tại các ngân hàng
11-06-2022
Tỷ giá euro hôm nay 11/6: Chợ đen tiếp tục đà đi xuống

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch mua bán 20 loại tiền tệ trên thế giới. Có nhiều ngoại tệ mạnh như euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yên Nhật, rúp Nga, đô la Úc ...

Khảo sát lúc 9h40 ngày 11/6 tại Vietcombank: Nhiều ngoại tệ sáng nay đồng loạt tăng giá, gồm đô la Mỹ, euro, nhân dân tệ, đô la Úc, đô la Canada ...

Có 6 ngoại tệ được điều chỉnh giảm giá so với khảo sát hôm qua: Bảng Anh, Rupee Ấn Độ, Won Hàn Quốc, Dinar Kuwait, Rúp Nga, Bạt Thái Lan

Tỷ giá hối đoái 10 loại ngoại tệ chủ chốt của Vietcombank:

Tỷ giá đô la Mỹ (USD) tăng nhẹ 10 đồng ở cả chiều mua và bán, giao dịch ở mức 23.000 đồng / USD - 23.310 đồng / USD.

Tỷ giá euro (EUR quay đầu tăng trở lại mua - bán ở mức: 24.008,22 VND / EUR - 25.353,12 VND / EUR, tăng lần lượt 46,48 VND và 49,06 VND ở mỗi chiều).

Tỷ giá bảng Anh (GBP) sáng nay giảm nhẹ, mua vào ở mức 28.189,06 VND / GBP, giảm 1,36 VND - bán ra là 29.391,71 VND / GBP, giảm 1,45 VND.

Tỷ giá đồng nhân dân tệ (CNY) sáng nay tăng trở lại, mua vào là 3.377,50 VND / CNY tăng 7,86 VND - bán ra là 3.542,99 VND / CNY, tăng 8,20 VND.

Tỷ giá yên Nhật (JPY) tiếp tục tăng mạnh ở cả chiều mua và bán, lần lượt mua vào ở mức 168,58 đồng / JPY - 178,47 đồng / JPY, tăng lần lượt 0,62 đồng và 0,65 đồng. ..

Tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) mua vào 15,78 VND / KRW giảm 0,04 VND - bán ra 19,23 VND / KRW giảm 0,05 VND.

Tỷ giá đô la Úc (AUD) sáng nay được điều chỉnh tăng, mua vào 16.084,49 đồng / AUD - bán ra 16.770,72 đồng / AUD. Tăng lần lượt 83,67 đồng và 87,23 đồng mỗi chiều.

Giá đô la Canada (CAD) đang được giao dịch ở mức 17.779,37 VND / CAD - 18.537,91 VND / CAD, tăng nhẹ so với ngày hôm qua.

Tỷ giá hối đoái Bạt Thái Lan (THB) mua vào là 589,65 VND / THB - bán ra là 680,35 VND / THB giảm giá ở cả hai giao dịch.

Giá đồng rúp Nga (RUB) sáng nay giảm mạnh, mua vào là 339,47 VND / RUB, giảm 23,08 VND, bán ra 460,07 VND / RUB, giảm 31,29 VND.

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Tiền tệ

Tỷ giá hối đoái hôm nay

Tăng / giảm so với ngày hôm trước

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên tiền tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

16.084,49

16.246,96

16.770,72

83,67

84,51

87,23

Đô la Canada

CAD

17.779,37

17.958,96

18.537,91

10.48

10,58

10,91

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.118,46

23.351,98

24.104,79

76.04

76,81

79,27

Nhân dân tệ

CNY

3.397,50

3.431,82

3.542,99

7.86

7,94

8,20

Krone Đan Mạch

DKK

-

3,251,59

3.376,62

-

6,00

6.23

Euro

EUR

24,008,22

24.250,72

25.353.12

46.48

46,94

49.06

Pao

GBP

28.189,06

28.473,79

29.391,71

-1,36

-1,38

-1,45

Đôla Hong Kong

HKD

2.876,70

2.905,76

2.999,43

1,09

1.11

1,14

Rupee Ấn Độ

INR

-

296.80

308,71

-

-0.04

-0.04

Yen Nhật

JPY

168,58

170,28

178,47

0,62

0,62

0,65

Ngươi Han Quôc đa chiên thăng

KRW

15,78

17,53

19,23

-0.04

-0.05

-0.05

Đồng Dinars của Kuwait

KWD

-

75.428,64

78.456,05

-

-41,34

-43.05

Đồng Ringgit Mã Lai

MYR

-

5.211,64

5.326,11

-

2,25

2,29

Krone Na Uy

NOK

-

2.373,07

2,474,20

-

6,61

6,90

Đồng rúp Nga

RUB

-

339,47

460.07

-

-23.08

-31,29

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

-

6.158,88

6.406,07

-

1.19

1,23

Đồng curon Thụy Điển

SEK

-

2.292,97

2.390,69

-

3,83

4,00

Đô la Singapore

SGD

16.363,36

16.528,65

17.061,49

24,83

25.08

25,88

Bạt Thái Lan

THB

589,65

655,16

680,35

-1,27

-1,42

-1,48

Đô la Mỹ

đô la Mỹ

23.000 won

23.030

23.310

10.00

10.00

10.00

Nguồn: Vietcombank.

Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 ngoại tệ được Vietcombank mua bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản: Đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY). , Đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thụy Sĩ (CHF), đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yên Nhật (JPY), đô la Hồng Kông (HKD), Bạt Thái (THB)

Với 8 loại ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng chuyển khoản: Krone Đan Mạch (DKK), Rupee Ấn Độ (INR), Kuwait Dinar (KWD), Ringit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK). ), Rúp Nga (RUB), Rian Ả Rập Saudi (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp hotline chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Nhà đầu tư nước ngoài tiếp tục mua cổ phiếu HDB sau thông tin HDBank điều chỉnh room

Ngày 10 tháng 6 năm 2022

BoE: Các ngân hàng lớn của Vương quốc Anh không còn 'quá lớn để thất bại'

Ngày 10 tháng 6 năm 2022

Tìm hiểu về Swift Code - Tổng hợp mã Swift Code của các ngân hàng tại Việt Nam

Ngọc Mai


Cập nhật tỷ giá ngoại tệ Vietcombank hôm nay: Có 14 ngoại tệ tăng giá và 6 ngoại tệ khác được điều chỉnh giảm giá trong sáng thứ Bảy.

11-06-2022
Tỷ giá yên Nhật hôm nay 11/6: Nhiều ngân hàng có xu hướng tăng trở lại
11-06-2022
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 11/6: Biến động trái chiều tại các ngân hàng
11-06-2022
Tỷ giá euro hôm nay 11/6: Chợ đen tiếp tục đà đi xuống

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch mua bán 20 loại tiền tệ trên thế giới. Có nhiều ngoại tệ mạnh như euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yên Nhật, rúp Nga, đô la Úc …

Khảo sát lúc 9h40 ngày 11/6 tại Vietcombank: Nhiều ngoại tệ sáng nay đồng loạt tăng giá, gồm đô la Mỹ, euro, nhân dân tệ, đô la Úc, đô la Canada …

Có 6 ngoại tệ được điều chỉnh giảm giá so với khảo sát hôm qua: Bảng Anh, Rupee Ấn Độ, Won Hàn Quốc, Dinar Kuwait, Rúp Nga, Bạt Thái Lan

Tỷ giá hối đoái 10 loại ngoại tệ chủ chốt của Vietcombank:

Tỷ giá đô la Mỹ (USD) tăng nhẹ 10 đồng ở cả chiều mua và bán, giao dịch ở mức 23.000 đồng / USD – 23.310 đồng / USD.

Tỷ giá euro (EUR quay đầu tăng trở lại mua – bán ở mức: 24.008,22 VND / EUR – 25.353,12 VND / EUR, tăng lần lượt 46,48 VND và 49,06 VND ở mỗi chiều).

Tỷ giá bảng Anh (GBP) sáng nay giảm nhẹ, mua vào ở mức 28.189,06 VND / GBP, giảm 1,36 VND – bán ra là 29.391,71 VND / GBP, giảm 1,45 VND.

Tỷ giá đồng nhân dân tệ (CNY) sáng nay tăng trở lại, mua vào là 3.377,50 VND / CNY tăng 7,86 VND – bán ra là 3.542,99 VND / CNY, tăng 8,20 VND.

Tỷ giá yên Nhật (JPY) tiếp tục tăng mạnh ở cả chiều mua và bán, lần lượt mua vào ở mức 168,58 đồng / JPY – 178,47 đồng / JPY, tăng lần lượt 0,62 đồng và 0,65 đồng. ..

Tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) mua vào 15,78 VND / KRW giảm 0,04 VND – bán ra 19,23 VND / KRW giảm 0,05 VND.

Tỷ giá đô la Úc (AUD) sáng nay được điều chỉnh tăng, mua vào 16.084,49 đồng / AUD – bán ra 16.770,72 đồng / AUD. Tăng lần lượt 83,67 đồng và 87,23 đồng mỗi chiều.

Giá đô la Canada (CAD) đang được giao dịch ở mức 17.779,37 VND / CAD – 18.537,91 VND / CAD, tăng nhẹ so với ngày hôm qua.

Tỷ giá hối đoái Bạt Thái Lan (THB) mua vào là 589,65 VND / THB – bán ra là 680,35 VND / THB giảm giá ở cả hai giao dịch.

Giá đồng rúp Nga (RUB) sáng nay giảm mạnh, mua vào là 339,47 VND / RUB, giảm 23,08 VND, bán ra 460,07 VND / RUB, giảm 31,29 VND.

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Tiền tệ

Tỷ giá hối đoái hôm nay

Tăng / giảm so với ngày hôm trước

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên tiền tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

16.084,49

16.246,96

16.770,72

83,67

84,51

87,23

Đô la Canada

CAD

17.779,37

17.958,96

18.537,91

10.48

10,58

10,91

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.118,46

23.351,98

24.104,79

76.04

76,81

79,27

Nhân dân tệ

CNY

3.397,50

3.431,82

3.542,99

7.86

7,94

8,20

Krone Đan Mạch

DKK

3,251,59

3.376,62

6,00

6.23

Euro

EUR

24,008,22

24.250,72

25.353.12

46.48

46,94

49.06

Pao

GBP

28.189,06

28.473,79

29.391,71

-1,36

-1,38

-1,45

Đôla Hong Kong

HKD

2.876,70

2.905,76

2.999,43

1,09

1.11

1,14

Rupee Ấn Độ

INR

296.80

308,71

-0.04

-0.04

Yen Nhật

JPY

168,58

170,28

178,47

0,62

0,62

0,65

Ngươi Han Quôc đa chiên thăng

KRW

15,78

17,53

19,23

-0.04

-0.05

-0.05

Đồng Dinars của Kuwait

KWD

75.428,64

78.456,05

-41,34

-43.05

Đồng Ringgit Mã Lai

MYR

5.211,64

5.326,11

2,25

2,29

Krone Na Uy

NOK

2.373,07

2,474,20

6,61

6,90

Đồng rúp Nga

RUB

339,47

460.07

-23.08

-31,29

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

6.158,88

6.406,07

1.19

1,23

Đồng curon Thụy Điển

SEK

2.292,97

2.390,69

3,83

4,00

Đô la Singapore

SGD

16.363,36

16.528,65

17.061,49

24,83

25.08

25,88

Bạt Thái Lan

THB

589,65

655,16

680,35

-1,27

-1,42

-1,48

Đô la Mỹ

đô la Mỹ

23.000 won

23.030

23.310

10.00

10.00

10.00

Nguồn: Vietcombank.

Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 ngoại tệ được Vietcombank mua bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản: Đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY). , Đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thụy Sĩ (CHF), đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yên Nhật (JPY), đô la Hồng Kông (HKD), Bạt Thái (THB)

Với 8 loại ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng chuyển khoản: Krone Đan Mạch (DKK), Rupee Ấn Độ (INR), Kuwait Dinar (KWD), Ringit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK). ), Rúp Nga (RUB), Rian Ả Rập Saudi (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp hotline chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Nhà đầu tư nước ngoài tiếp tục mua cổ phiếu HDB sau thông tin HDBank điều chỉnh room

Ngày 10 tháng 6 năm 2022

BoE: Các ngân hàng lớn của Vương quốc Anh không còn ‘quá lớn để thất bại’

Ngày 10 tháng 6 năm 2022

Tìm hiểu về Swift Code – Tổng hợp mã Swift Code của các ngân hàng tại Việt Nam

Ngọc Mai

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #USD #euro #yen #tăng #giá

[rule_3_plain]

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #USD #euro #yen #tăng #giá

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay: Có 14 ngoại tệ tăng giá và 6 đồng ngoại tệ khác được điều chỉnh giảm giá trong phiên sáng thứ Bảy.

11-06-2022
Tỷ giá yen Nhật hôm nay 11/6: Nhiều ngân hàng có xu hướng tăng trở lại

11-06-2022
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 11/6: Biến động trái chiều tại các ngân hàng

11-06-2022
Tỷ giá euro hôm nay 11/6: Thị trường chợ đen tiếp tục đà giảm giá

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch mua – bán 20 loại tiền tệ trên thế giới. Trong đó có nhiều đồng ngoại tệ mạnh như: euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yen Nhật, rúp Nga, đô la Úc…
Khảo sát lúc 9h40 ngày 11/6 tại ngân hàng Vietcombank: Nhiều ngoại tệ đã quay đầu tăng giá trở lại trong sáng nay, trong đó có đô la Mỹ, euro, nhân dân tệ, đô la Úc, đô la Canada…
Có 6 ngoại tệ được điều chỉnh giảm giá so với khảo sát hôm qua là: Bảng Anh, rupee Ấn Độ, won Hàn Quốc, dinar Kuwait, rúp Nga, baht Thái
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank của 10 ngoại tệ chủ chốt:
Tỷ giá đô la Mỹ (USD) Tăng nhẹ 10 đồng ở cả hai chiều mua – bán, giao dịch ở mức 23.000 VND/USD – 23.310 VND/USD.
Tỷ giá euro (EUR quay đầu tăng giá trở lại, mua – bán ở mức: 24.008,22 VND/EUR – 25.353,12 VND/EUR. Tăng lần lượt 46,48 đồng và 49,06 đồng ở mỗi chiều.
Tỷ giá bảng Anh (GBP) giảm nhẹ trong sáng nay, mua vào 28.189,06 VND/GBP giảm 1,36 đồng – bán ra 29.391,71 VND/GBP giảm 1,45 đồng.
Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tăng giá trở lại trong sáng nay, mua vào 3.397,50 VND/CNY tăng 7,86 đồng – bán ra 3.542,99 VND/CNY tăng 8,20 đồng.
Tỷ giá yen Nhật (JPY) tiếp tục tăng giá mạnh ở cả hai chiều mua – bán, mua vào ở mức 168,58 VND/JPY – 178,47 VND/JPY, tăng lần lượt 0,62 đồng và 0,65 đồng..
Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) mua vào 15,78 VND/KRW giảm 0,04 đồng – bán ra 19,23 VND/KRW giảm 0,05 đồng.
Tỷ giá đô la Úc (AUD) được điều chỉnh tăng giá trong sáng nay, mua vào 16.084,49 VND/AUD – bán ra 16.770,72 VND/AUD. Tăng lần lượt 83,67 đồng và 87,23 đồng ở mỗi chiều.
Giá đô la Canada (CAD) đang được giao dịch ở mức 17.779,37 VND/CAD – 18.537,91 VND/CAD, tăng giá nhẹ so với hôm qua.
Tỷ giá baht Thái (THB) mua vào 589,65 VND/THB – bán ra 680,35 VND/THB giảm giá ở cả hai chiều giao dịch.
Giá rúp Nga (RUB) giảm mạnh trong sáng nay, mua vào theo hình thức chuyển khoản với giá  339,47 VND/RUB giảm 23,08 đồng, bán ra ở mức 460,07 VND/RUB, giảm 31,29 đồng.
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tăng/giảm so với ngày trước đó

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên ngoại tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

16.084,49

16.246,96

16.770,72

83,67

84,51

87,23

Đô la Canada

CAD

17.779,37

17.958,96

18.537,91

10,48

10,58

10,91

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.118,46

23.351,98

24.104,79

76,04

76,81

79,27

Nhân dân tệ

CNY

3.397,50

3.431,82

3.542,99

7,86

7,94

8,20

Krone Đan Mạch

DKK

3.251,59

3.376,62

6,00

6,23

Euro

EUR

24.008,22

24.250,72

25.353,12

46,48

46,94

49,06

Bảng Anh

GBP

28.189,06

28.473,79

29.391,71

-1,36

-1,38

-1,45

Đô la Hồng Kông

HKD

2.876,70

2.905,76

2.999,43

1,09

1,11

1,14

Rupee Ấn Độ

INR

296,80

308,71

-0,04

-0,04

Yen Nhật

JPY

168,58

170,28

178,47

0,62

0,62

0,65

Won Hàn Quốc

KRW

15,78

17,53

19,23

-0,04

-0,05

-0,05

Dinar Kuwait

KWD

75.428,64

78.456,05

-41,34

-43,05

Ringgit Malaysia

MYR

5.211,64

5.326,11

2,25

2,29

Krone Na Uy

NOK

2.373,07

2.474,20

6,61

6,90

Rúp Nga

RUB

339,47

460,07

-23,08

-31,29

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

6.158,88

6.406,07

1,19

1,23

Krona Thụy Điển

SEK

2.292,97

2.390,69

3,83

4,00

Đô la Singapore

SGD

16.363,36

16.528,65

17.061,49

24,83

25,08

25,88

Baht Thái

THB

589,65

655,16

680,35

-1,27

-1,42

-1,48

Đô la Mỹ

USD

23.000

23.030

23.310

10,00

10,00

10,00

Nguồn: Vietcombank.
Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 loại tiền tệ được Vietcombank mua – bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản đó là: đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY), đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thuỵ Sĩ (CHF),  đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yen Nhật (JPY), đô la HongKong (HKD), bath Thái Lan (THB)
Với 8 ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng hình thức chuyển khoản: krone Đan Mạch (DKK), rupee Ấn Độ (INR), Dinar Kuwaiti (KWD), ringit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK), Rúp Nga (RUB), Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Khối ngoại tiếp tục gom mua cổ phiếu HDB sau thông tin HDBank điều chỉnh room

10-06-2022

BoE: Các ngân hàng lớn của Anh không còn ‘quá lớn để phá sản’

10-06-2022

Tìm hiểu về Swift Code – Tổng hợp mã Swift Code các ngân hàng tại Việt Nam

Ngọc Mai

Theo Dòng Vốn Kinh Doanh

Link bài gốc
https://dongvon.doanhnhanvn.vn/ty-gia-ngan-hang-vietcombank-vcb-ngay-116-usd-euro-yen-tang-gia-422022611101311189.htm

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #USD #euro #yen #tăng #giá

[rule_2_plain]

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #USD #euro #yen #tăng #giá

[rule_2_plain]

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #USD #euro #yen #tăng #giá

[rule_3_plain]

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #USD #euro #yen #tăng #giá

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay: Có 14 ngoại tệ tăng giá và 6 đồng ngoại tệ khác được điều chỉnh giảm giá trong phiên sáng thứ Bảy.

11-06-2022
Tỷ giá yen Nhật hôm nay 11/6: Nhiều ngân hàng có xu hướng tăng trở lại

11-06-2022
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 11/6: Biến động trái chiều tại các ngân hàng

11-06-2022
Tỷ giá euro hôm nay 11/6: Thị trường chợ đen tiếp tục đà giảm giá

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch mua – bán 20 loại tiền tệ trên thế giới. Trong đó có nhiều đồng ngoại tệ mạnh như: euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yen Nhật, rúp Nga, đô la Úc…
Khảo sát lúc 9h40 ngày 11/6 tại ngân hàng Vietcombank: Nhiều ngoại tệ đã quay đầu tăng giá trở lại trong sáng nay, trong đó có đô la Mỹ, euro, nhân dân tệ, đô la Úc, đô la Canada…
Có 6 ngoại tệ được điều chỉnh giảm giá so với khảo sát hôm qua là: Bảng Anh, rupee Ấn Độ, won Hàn Quốc, dinar Kuwait, rúp Nga, baht Thái
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank của 10 ngoại tệ chủ chốt:
Tỷ giá đô la Mỹ (USD) Tăng nhẹ 10 đồng ở cả hai chiều mua – bán, giao dịch ở mức 23.000 VND/USD – 23.310 VND/USD.
Tỷ giá euro (EUR quay đầu tăng giá trở lại, mua – bán ở mức: 24.008,22 VND/EUR – 25.353,12 VND/EUR. Tăng lần lượt 46,48 đồng và 49,06 đồng ở mỗi chiều.
Tỷ giá bảng Anh (GBP) giảm nhẹ trong sáng nay, mua vào 28.189,06 VND/GBP giảm 1,36 đồng – bán ra 29.391,71 VND/GBP giảm 1,45 đồng.
Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tăng giá trở lại trong sáng nay, mua vào 3.397,50 VND/CNY tăng 7,86 đồng – bán ra 3.542,99 VND/CNY tăng 8,20 đồng.
Tỷ giá yen Nhật (JPY) tiếp tục tăng giá mạnh ở cả hai chiều mua – bán, mua vào ở mức 168,58 VND/JPY – 178,47 VND/JPY, tăng lần lượt 0,62 đồng và 0,65 đồng..
Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) mua vào 15,78 VND/KRW giảm 0,04 đồng – bán ra 19,23 VND/KRW giảm 0,05 đồng.
Tỷ giá đô la Úc (AUD) được điều chỉnh tăng giá trong sáng nay, mua vào 16.084,49 VND/AUD – bán ra 16.770,72 VND/AUD. Tăng lần lượt 83,67 đồng và 87,23 đồng ở mỗi chiều.
Giá đô la Canada (CAD) đang được giao dịch ở mức 17.779,37 VND/CAD – 18.537,91 VND/CAD, tăng giá nhẹ so với hôm qua.
Tỷ giá baht Thái (THB) mua vào 589,65 VND/THB – bán ra 680,35 VND/THB giảm giá ở cả hai chiều giao dịch.
Giá rúp Nga (RUB) giảm mạnh trong sáng nay, mua vào theo hình thức chuyển khoản với giá  339,47 VND/RUB giảm 23,08 đồng, bán ra ở mức 460,07 VND/RUB, giảm 31,29 đồng.
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tăng/giảm so với ngày trước đó

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên ngoại tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

16.084,49

16.246,96

16.770,72

83,67

84,51

87,23

Đô la Canada

CAD

17.779,37

17.958,96

18.537,91

10,48

10,58

10,91

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.118,46

23.351,98

24.104,79

76,04

76,81

79,27

Nhân dân tệ

CNY

3.397,50

3.431,82

3.542,99

7,86

7,94

8,20

Krone Đan Mạch

DKK

3.251,59

3.376,62

6,00

6,23

Euro

EUR

24.008,22

24.250,72

25.353,12

46,48

46,94

49,06

Bảng Anh

GBP

28.189,06

28.473,79

29.391,71

-1,36

-1,38

-1,45

Đô la Hồng Kông

HKD

2.876,70

2.905,76

2.999,43

1,09

1,11

1,14

Rupee Ấn Độ

INR

296,80

308,71

-0,04

-0,04

Yen Nhật

JPY

168,58

170,28

178,47

0,62

0,62

0,65

Won Hàn Quốc

KRW

15,78

17,53

19,23

-0,04

-0,05

-0,05

Dinar Kuwait

KWD

75.428,64

78.456,05

-41,34

-43,05

Ringgit Malaysia

MYR

5.211,64

5.326,11

2,25

2,29

Krone Na Uy

NOK

2.373,07

2.474,20

6,61

6,90

Rúp Nga

RUB

339,47

460,07

-23,08

-31,29

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

6.158,88

6.406,07

1,19

1,23

Krona Thụy Điển

SEK

2.292,97

2.390,69

3,83

4,00

Đô la Singapore

SGD

16.363,36

16.528,65

17.061,49

24,83

25,08

25,88

Baht Thái

THB

589,65

655,16

680,35

-1,27

-1,42

-1,48

Đô la Mỹ

USD

23.000

23.030

23.310

10,00

10,00

10,00

Nguồn: Vietcombank.
Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 loại tiền tệ được Vietcombank mua – bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản đó là: đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY), đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thuỵ Sĩ (CHF),  đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yen Nhật (JPY), đô la HongKong (HKD), bath Thái Lan (THB)
Với 8 ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng hình thức chuyển khoản: krone Đan Mạch (DKK), rupee Ấn Độ (INR), Dinar Kuwaiti (KWD), ringit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK), Rúp Nga (RUB), Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Khối ngoại tiếp tục gom mua cổ phiếu HDB sau thông tin HDBank điều chỉnh room

10-06-2022

BoE: Các ngân hàng lớn của Anh không còn ‘quá lớn để phá sản’

10-06-2022

Tìm hiểu về Swift Code – Tổng hợp mã Swift Code các ngân hàng tại Việt Nam

Ngọc Mai

Theo Dòng Vốn Kinh Doanh

Link bài gốc
https://dongvon.doanhnhanvn.vn/ty-gia-ngan-hang-vietcombank-vcb-ngay-116-usd-euro-yen-tang-gia-422022611101311189.htm

Nguồn: besttaichinh.com

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #USD #euro #yen #tăng #giá

Xem thêm thông tin hay:  Terra 2.0 khởi chạy lại theo kế hoạch hồi sinh của CEO Do Kwon
Best Tài Chính
Best Tài Chínhhttp://besttaichinh.com
Là người sáng lập Website BestTaiChinh.Com - Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tài chính ngân hàng, Bitcoin, chứng khoáng ... sẽ sử dụng các kiến thức được tổng hợp và đúc kết để cung cấp đến các bạn những thông tin chính xác, tư vấn hỗ trợ xử lý các dịch vụ tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, đầu tư hiệu quả nhất!

Similar Articles

Comments

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Advertisment

Phổ biến nhất