Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 10/8: Nhân dân tệ, yen Nhật giảm giá

Có phải bạn đang tìm kiếm chủ đề về => Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 10/8: Nhân dân tệ, yen Nhật giảm giá phải không? Nếu đúng như vậy thì mời bạn xem nó ngay tại đây. Xem thêm các tin tài chính khác tại đây => Tài chính

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ Vietcombank: Nhân dân tệ, bảng Anh, yên Nhật, won, rúp Nga … ghi nhận mức giảm giá tại VCB trong phiên giao dịch sáng nay.

Ngày 10 tháng 8 năm 2022
Tỷ giá yên Nhật hôm nay 10/8: Giảm tại ngân hàng và chợ đen
Ngày 10 tháng 8 năm 2022
Giá bitcoin hôm nay 10/8: Giảm mạnh, Reddit hợp tác với FTX mở thanh toán tiền kỹ thuật số
Ngày 10 tháng 8 năm 2022
Tỷ giá USD hôm nay 10/8: Chờ số liệu lạm phát

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch mua bán 20 loại ngoại tệ quốc tế. Bao gồm nhiều loại ngoại tệ chính như euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yên Nhật, rúp Nga, đô la Úc …

Khảo sát lúc 9h40 hôm nay 10/8: Đồng đô la Mỹ tiếp tục ổn định theo tỷ giá tại VCB sáng nay. Bên cạnh đó, còn có đồng Kuwait với tỷ giá tương tự.

Có 9 ngoại tệ được ghi nhận giảm giá so với ngày hôm qua như: Nhân dân tệ, bảng Anh, yên Nhật, won Hàn Quốc, rúp Nga, riyal Ả Rập Xê Út, krona Thụy Điển …

Ngoài ra, còn có một số đồng tiền khác được điều chỉnh tăng giá như: Franc Thụy Sĩ, euro, đô la Hồng Kông, đồng rupee Ấn Độ, đô la Singapore, đồng baht Thái Lan …

Tỷ giá một số ngoại tệ chủ chốt của Vietcombank:

Tỷ giá đô la Mỹ tiếp tục không đổi, ghi nhận mua – bán ở mức 23.220 đồng / USD – 23.530 đồng / USD.

Tỷ giá euro (EUR) sáng nay tiếp tục tăng ở mức mua vào là 23.251,88 VND / EUR – bán ra ở mức 24.554,01 VND / EUR, tăng lần lượt 34,19 VND và 36,10 VND ở mỗi chiều. Dịch.

Tỷ giá bảng Anh (GBP) giảm nhẹ ở cả hai giao dịch, giá mua và bán lần lượt ở mức 27.508,91 VND / GBP – 28.682,08 VND / GBP, giảm lần lượt 6,84 VND và 7,13 VND. với trước đây.

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) được điều chỉnh giảm ở mức mua vào là 3.392,41 VND / CNY – bán ra ở mức 3.537,62 VND / CNY, giảm lần lượt 1,00 VND và 1,04 VND ở mỗi chiều. Dịch.

Tỷ giá yên Nhật (JPY) sáng nay quay đầu giảm, mua vào là 168,20 đồng / JPY giảm 0,47 đồng – bán ra là 178,07 đồng / JPY giảm 0,49 đồng.

Tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) giảm ở cả hai chiều, ghi nhận giá mua là 15,46 VND / KRW và giá bán là 18,84 VND / KRW.

Tỷ giá đô la Úc (AUD) quay đầu giảm, mua vào và bán ra ở mức: 15.843,09 VND / AUD – 16.518,75 VND / AUD, giảm lần lượt 54,69 VND và 57,03 VND.

Tỷ giá đồng baht Thái Lan (THB) tiếp tục tăng, mua vào ở mức 584,14 VND / THB – bán ra ở mức 673,99 VND / THB, tăng lần lượt 2,79 VND và 3,22 VND.

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ Vietcombank hôm nay

Tiền tệ

Tỷ giá hối đoái hôm nay

Tăng / giảm so với ngày hôm trước

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên tiền tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

15.843.09

16.003,12

16.518,75

-54,69

-55,25

-57,03

Đô la Canada

CAD

17.683,77

17.862,40

18.437,93

-38,50

-38,88

-40,14

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.890,98

24.132,30

24.909,86

30.01

30,31

31,29

Nhân dân tệ

CNY

3.392,41

3426,67

3.537,62

-1,00

-1.02

-1.04

Krone Đan Mạch

DKK

3.148,73

3,269,75

4,61

4,79

Euro

EUR

23,251,88

23.486,74

24.554,01

34,19

34,52

36,10

Pao

GBP

27.508,91

27.786,78

28.682,08

-6,84

-6,90

-7,13

Đôla Hong Kong

HKD

2.903,89

2.933,22

3.027,73

0,07

0,07

0,07

Rupee Ấn Độ

INR

293,14

304.90

0,07

0,08

Yen Nhật

JPY

168,20

169,90

178.07

-0,47

-0,47

-0,49

Ngươi Han Quôc đa chiên thăng

KRW

15.46

17,18

18,84

-0.04

-0.04

-0.05

Đồng Dinars của Kuwait

KWD

76.046.15

79.097,06

0,00

0,00

Đồng Ringgit Mã Lai

MYR

5.195.02

5.309,04

1.17

1.19

Krone Na Uy

NOK

2,354,20

2.454.48

2,15

2,24

Đồng rúp Nga

RUB

336,17

455,60

-6.09

-8,25

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

6.204,67

6,453,60

-1,16

-1,20

Đồng curon Thụy Điển

SEK

2.253,05

2.349,03

-5,40

-5,63

Đô la Singapore

SGD

16.529,65

16.696,61

17.234,59

1,20

1,21

1,25

Bạt Thái Lan

THB

584,14

649.05

673,99

2,79

3,11

3,22

Đô la Mỹ

đô la Mỹ

23.220

23.250

23.530

Nguồn: Vietcombank.

Trong số 20 loại ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 loại ngoại tệ được Vietcombank mua bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản: Đô la Mỹ (USD), Euro (EUR), Nhân dân tệ (CNY). , Đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thụy Sĩ (CHF), đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yên Nhật (JPY), đô la Hồng Kông (HKD), Bạt Thái (THB)

Với 8 loại tiền còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng chuyển khoản: Krone Đan Mạch (DKK), Rupee Ấn Độ (INR), Kuwaiti Dinar (KWD), Ringgit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK). ), Rúp Nga (RUB), Rian Ả Rập Saudi (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp hotline chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Techcombank tiên phong chuyển đổi số ngành ngân hàng, đồng hành cùng chủ trương của Chính phủ và Ngân hàng Nhà nước

Techcombank dẫn đầu về chuyển đổi số 224;  NHNNVN

Ngày 10 tháng 8 năm 2022

Nền tảng cho vay tiền điện tử Hodlnaut ngừng rút tiền

Ngày 10 tháng 8 năm 2022

Người dân rút tiền nhàn rỗi khỏi ngân hàng, CASA nhiều ngân hàng quay đầu giảm trong quý II

Ngọc Mai


Thông tin thêm

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 10/8: Nhân dân tệ, yen Nhật giảm giá

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ Vietcombank: Nhân dân tệ, bảng Anh, yên Nhật, won, rúp Nga ... ghi nhận mức giảm giá tại VCB trong phiên giao dịch sáng nay.

Ngày 10 tháng 8 năm 2022
Tỷ giá yên Nhật hôm nay 10/8: Giảm tại ngân hàng và chợ đen
Ngày 10 tháng 8 năm 2022
Giá bitcoin hôm nay 10/8: Giảm mạnh, Reddit hợp tác với FTX mở thanh toán tiền kỹ thuật số
Ngày 10 tháng 8 năm 2022
Tỷ giá USD hôm nay 10/8: Chờ số liệu lạm phát

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch mua bán 20 loại ngoại tệ quốc tế. Bao gồm nhiều loại ngoại tệ chính như euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yên Nhật, rúp Nga, đô la Úc ...

Khảo sát lúc 9h40 hôm nay 10/8: Đồng đô la Mỹ tiếp tục ổn định theo tỷ giá tại VCB sáng nay. Bên cạnh đó, còn có đồng Kuwait với tỷ giá tương tự.

Có 9 ngoại tệ được ghi nhận giảm giá so với ngày hôm qua như: Nhân dân tệ, bảng Anh, yên Nhật, won Hàn Quốc, rúp Nga, riyal Ả Rập Xê Út, krona Thụy Điển ...

Ngoài ra, còn có một số đồng tiền khác được điều chỉnh tăng giá như: Franc Thụy Sĩ, euro, đô la Hồng Kông, đồng rupee Ấn Độ, đô la Singapore, đồng baht Thái Lan ...

Tỷ giá một số ngoại tệ chủ chốt của Vietcombank:

Tỷ giá đô la Mỹ tiếp tục không đổi, ghi nhận mua - bán ở mức 23.220 đồng / USD - 23.530 đồng / USD.

Tỷ giá euro (EUR) sáng nay tiếp tục tăng ở mức mua vào là 23.251,88 VND / EUR - bán ra ở mức 24.554,01 VND / EUR, tăng lần lượt 34,19 VND và 36,10 VND ở mỗi chiều. Dịch.

Tỷ giá bảng Anh (GBP) giảm nhẹ ở cả hai giao dịch, giá mua và bán lần lượt ở mức 27.508,91 VND / GBP - 28.682,08 VND / GBP, giảm lần lượt 6,84 VND và 7,13 VND. với trước đây.

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) được điều chỉnh giảm ở mức mua vào là 3.392,41 VND / CNY - bán ra ở mức 3.537,62 VND / CNY, giảm lần lượt 1,00 VND và 1,04 VND ở mỗi chiều. Dịch.

Tỷ giá yên Nhật (JPY) sáng nay quay đầu giảm, mua vào là 168,20 đồng / JPY giảm 0,47 đồng - bán ra là 178,07 đồng / JPY giảm 0,49 đồng.

Tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) giảm ở cả hai chiều, ghi nhận giá mua là 15,46 VND / KRW và giá bán là 18,84 VND / KRW.

Tỷ giá đô la Úc (AUD) quay đầu giảm, mua vào và bán ra ở mức: 15.843,09 VND / AUD - 16.518,75 VND / AUD, giảm lần lượt 54,69 VND và 57,03 VND.

Tỷ giá đồng baht Thái Lan (THB) tiếp tục tăng, mua vào ở mức 584,14 VND / THB - bán ra ở mức 673,99 VND / THB, tăng lần lượt 2,79 VND và 3,22 VND.

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ Vietcombank hôm nay

Tiền tệ

Tỷ giá hối đoái hôm nay

Tăng / giảm so với ngày hôm trước

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên tiền tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

15.843.09

16.003,12

16.518,75

-54,69

-55,25

-57,03

Đô la Canada

CAD

17.683,77

17.862,40

18.437,93

-38,50

-38,88

-40,14

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.890,98

24.132,30

24.909,86

30.01

30,31

31,29

Nhân dân tệ

CNY

3.392,41

3426,67

3.537,62

-1,00

-1.02

-1.04

Krone Đan Mạch

DKK

-

3.148,73

3,269,75

-

4,61

4,79

Euro

EUR

23,251,88

23.486,74

24.554,01

34,19

34,52

36,10

Pao

GBP

27.508,91

27.786,78

28.682,08

-6,84

-6,90

-7,13

Đôla Hong Kong

HKD

2.903,89

2.933,22

3.027,73

0,07

0,07

0,07

Rupee Ấn Độ

INR

-

293,14

304.90

-

0,07

0,08

Yen Nhật

JPY

168,20

169,90

178.07

-0,47

-0,47

-0,49

Ngươi Han Quôc đa chiên thăng

KRW

15.46

17,18

18,84

-0.04

-0.04

-0.05

Đồng Dinars của Kuwait

KWD

-

76.046.15

79.097,06

-

0,00

0,00

Đồng Ringgit Mã Lai

MYR

-

5.195.02

5.309,04

-

1.17

1.19

Krone Na Uy

NOK

-

2,354,20

2.454.48

-

2,15

2,24

Đồng rúp Nga

RUB

-

336,17

455,60

-

-6.09

-8,25

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

-

6.204,67

6,453,60

-

-1,16

-1,20

Đồng curon Thụy Điển

SEK

-

2.253,05

2.349,03

-

-5,40

-5,63

Đô la Singapore

SGD

16.529,65

16.696,61

17.234,59

1,20

1,21

1,25

Bạt Thái Lan

THB

584,14

649.05

673,99

2,79

3,11

3,22

Đô la Mỹ

đô la Mỹ

23.220

23.250

23.530

Nguồn: Vietcombank.

Trong số 20 loại ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 loại ngoại tệ được Vietcombank mua bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản: Đô la Mỹ (USD), Euro (EUR), Nhân dân tệ (CNY). , Đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thụy Sĩ (CHF), đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yên Nhật (JPY), đô la Hồng Kông (HKD), Bạt Thái (THB)

Với 8 loại tiền còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng chuyển khoản: Krone Đan Mạch (DKK), Rupee Ấn Độ (INR), Kuwaiti Dinar (KWD), Ringgit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK). ), Rúp Nga (RUB), Rian Ả Rập Saudi (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp hotline chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Techcombank tiên phong chuyển đổi số ngành ngân hàng, đồng hành cùng chủ trương của Chính phủ và Ngân hàng Nhà nước

Techcombank dẫn đầu về chuyển đổi số 224;  NHNNVN

Ngày 10 tháng 8 năm 2022

Nền tảng cho vay tiền điện tử Hodlnaut ngừng rút tiền

Ngày 10 tháng 8 năm 2022

Người dân rút tiền nhàn rỗi khỏi ngân hàng, CASA nhiều ngân hàng quay đầu giảm trong quý II

Ngọc Mai


Cập nhật tỷ giá ngoại tệ Vietcombank: Nhân dân tệ, bảng Anh, yên Nhật, won, rúp Nga … ghi nhận mức giảm giá tại VCB trong phiên giao dịch sáng nay.

Ngày 10 tháng 8 năm 2022
Tỷ giá yên Nhật hôm nay 10/8: Giảm tại ngân hàng và chợ đen
Ngày 10 tháng 8 năm 2022
Giá bitcoin hôm nay 10/8: Giảm mạnh, Reddit hợp tác với FTX mở thanh toán tiền kỹ thuật số
Ngày 10 tháng 8 năm 2022
Tỷ giá USD hôm nay 10/8: Chờ số liệu lạm phát

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch mua bán 20 loại ngoại tệ quốc tế. Bao gồm nhiều loại ngoại tệ chính như euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yên Nhật, rúp Nga, đô la Úc …

Khảo sát lúc 9h40 hôm nay 10/8: Đồng đô la Mỹ tiếp tục ổn định theo tỷ giá tại VCB sáng nay. Bên cạnh đó, còn có đồng Kuwait với tỷ giá tương tự.

Có 9 ngoại tệ được ghi nhận giảm giá so với ngày hôm qua như: Nhân dân tệ, bảng Anh, yên Nhật, won Hàn Quốc, rúp Nga, riyal Ả Rập Xê Út, krona Thụy Điển …

Ngoài ra, còn có một số đồng tiền khác được điều chỉnh tăng giá như: Franc Thụy Sĩ, euro, đô la Hồng Kông, đồng rupee Ấn Độ, đô la Singapore, đồng baht Thái Lan …

Tỷ giá một số ngoại tệ chủ chốt của Vietcombank:

Tỷ giá đô la Mỹ tiếp tục không đổi, ghi nhận mua – bán ở mức 23.220 đồng / USD – 23.530 đồng / USD.

Tỷ giá euro (EUR) sáng nay tiếp tục tăng ở mức mua vào là 23.251,88 VND / EUR – bán ra ở mức 24.554,01 VND / EUR, tăng lần lượt 34,19 VND và 36,10 VND ở mỗi chiều. Dịch.

Tỷ giá bảng Anh (GBP) giảm nhẹ ở cả hai giao dịch, giá mua và bán lần lượt ở mức 27.508,91 VND / GBP – 28.682,08 VND / GBP, giảm lần lượt 6,84 VND và 7,13 VND. với trước đây.

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) được điều chỉnh giảm ở mức mua vào là 3.392,41 VND / CNY – bán ra ở mức 3.537,62 VND / CNY, giảm lần lượt 1,00 VND và 1,04 VND ở mỗi chiều. Dịch.

Tỷ giá yên Nhật (JPY) sáng nay quay đầu giảm, mua vào là 168,20 đồng / JPY giảm 0,47 đồng – bán ra là 178,07 đồng / JPY giảm 0,49 đồng.

Tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) giảm ở cả hai chiều, ghi nhận giá mua là 15,46 VND / KRW và giá bán là 18,84 VND / KRW.

Tỷ giá đô la Úc (AUD) quay đầu giảm, mua vào và bán ra ở mức: 15.843,09 VND / AUD – 16.518,75 VND / AUD, giảm lần lượt 54,69 VND và 57,03 VND.

Tỷ giá đồng baht Thái Lan (THB) tiếp tục tăng, mua vào ở mức 584,14 VND / THB – bán ra ở mức 673,99 VND / THB, tăng lần lượt 2,79 VND và 3,22 VND.

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ Vietcombank hôm nay

Tiền tệ

Tỷ giá hối đoái hôm nay

Tăng / giảm so với ngày hôm trước

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên tiền tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

15.843.09

16.003,12

16.518,75

-54,69

-55,25

-57,03

Đô la Canada

CAD

17.683,77

17.862,40

18.437,93

-38,50

-38,88

-40,14

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.890,98

24.132,30

24.909,86

30.01

30,31

31,29

Nhân dân tệ

CNY

3.392,41

3426,67

3.537,62

-1,00

-1.02

-1.04

Krone Đan Mạch

DKK

3.148,73

3,269,75

4,61

4,79

Euro

EUR

23,251,88

23.486,74

24.554,01

34,19

34,52

36,10

Pao

GBP

27.508,91

27.786,78

28.682,08

-6,84

-6,90

-7,13

Đôla Hong Kong

HKD

2.903,89

2.933,22

3.027,73

0,07

0,07

0,07

Rupee Ấn Độ

INR

293,14

304.90

0,07

0,08

Yen Nhật

JPY

168,20

169,90

178.07

-0,47

-0,47

-0,49

Ngươi Han Quôc đa chiên thăng

KRW

15.46

17,18

18,84

-0.04

-0.04

-0.05

Đồng Dinars của Kuwait

KWD

76.046.15

79.097,06

0,00

0,00

Đồng Ringgit Mã Lai

MYR

5.195.02

5.309,04

1.17

1.19

Krone Na Uy

NOK

2,354,20

2.454.48

2,15

2,24

Đồng rúp Nga

RUB

336,17

455,60

-6.09

-8,25

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

6.204,67

6,453,60

-1,16

-1,20

Đồng curon Thụy Điển

SEK

2.253,05

2.349,03

-5,40

-5,63

Đô la Singapore

SGD

16.529,65

16.696,61

17.234,59

1,20

1,21

1,25

Bạt Thái Lan

THB

584,14

649.05

673,99

2,79

3,11

3,22

Đô la Mỹ

đô la Mỹ

23.220

23.250

23.530

Nguồn: Vietcombank.

Trong số 20 loại ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 loại ngoại tệ được Vietcombank mua bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản: Đô la Mỹ (USD), Euro (EUR), Nhân dân tệ (CNY). , Đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thụy Sĩ (CHF), đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yên Nhật (JPY), đô la Hồng Kông (HKD), Bạt Thái (THB)

Với 8 loại tiền còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng chuyển khoản: Krone Đan Mạch (DKK), Rupee Ấn Độ (INR), Kuwaiti Dinar (KWD), Ringgit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK). ), Rúp Nga (RUB), Rian Ả Rập Saudi (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp hotline chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Techcombank tiên phong chuyển đổi số ngành ngân hàng, đồng hành cùng chủ trương của Chính phủ và Ngân hàng Nhà nước

Techcombank dẫn đầu về chuyển đổi số 224;  NHNNVN

Ngày 10 tháng 8 năm 2022

Nền tảng cho vay tiền điện tử Hodlnaut ngừng rút tiền

Ngày 10 tháng 8 năm 2022

Người dân rút tiền nhàn rỗi khỏi ngân hàng, CASA nhiều ngân hàng quay đầu giảm trong quý II

Ngọc Mai

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Nhân #dân #tệ #yen #Nhật #giảm #giá

[rule_3_plain]

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Nhân #dân #tệ #yen #Nhật #giảm #giá

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank: Nhân dân tệ, bảng Anh, yen Nhật, won, rúp Nga… ghi nhận giảm giá tại VCB trong phiên giao dịch sáng nay.

10-08-2022
Tỷ giá yen Nhật hôm nay 10/8: Giảm tại ngân hàng và thị trường chợ đen

10-08-2022
Giá bitcoin hôm nay 10/8: Giảm mạnh, Reddit hợp tác cùng FTX mở thanh toán tiền kỹ thuật số

10-08-2022
Tỷ giá USD hôm nay 10/8: Chờ đợi dữ liệu lạm phát

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch mua – bán 20 loại tiền tệ quốc tế. Trong đó có nhiều đồng ngoại tệ chủ chốt như: euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yen Nhật, rúp Nga, đô la Úc…
Khảo sát vào lúc 9h40 hôm nay ngày 10/8: Đồng đô la Mỹ tiếp tục được giữ ổn định tỷ giá tại VCB trong phiên sáng nay. Bên cạnh đó cũng có đồng Dinar Kuwait được giữ nguyên tỷ giá.
Có 9 đồng ngoại tệ ghi nhận giảm giá so với hôm qua có thể kể tới như: Nhân dân tệ, bảng Anh, yen Nhật, won Hàn Quốc, rúp Nga, riyal Ả Rập Xê Út, krona Thụy Điển…
Bên cạnh đó cũng có một số đồng tiền tệ khác được điều chỉnh tăng giá như: Franc Thụy Sĩ, euro, đô la Hồng Kông, rupee Ấn Độ, đô la Singapore, baht Thái…
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank của một số ngoại tệ chủ chốt:
Tỷ giá đô la Mỹ (USD) tiếp tục giữ nguyên, ghi nhận mua – bán ở mức 23.220 VND/USD – 23.530 VND/USD.
Tỷ giá euro (EUR) tiếp tục tăng giá trong sáng nay, mua vào ở mức 23.251,88 VND/EUR – bán ra 24.554,01 VND/EUR, lần lượt tăng 34,19 đồng và 36,10 đồng ở mỗi chiều giao dịch.
Tỷ giá bảng Anh (GBP) giảm giá nhẹ ở cả hai chiều giao dịch, giá mua – bán ở mức 27.508,91 VND/GBP – 28.682,08 VND/GBP, giảm lần lượt 6,84 đồng và 7,13 đồng so với trước.
Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) được điều chỉnh giảm giá, mua vào với giá 3.392,41 VND/CNY – bán ra 3.537,62 VND/CNY, tương ứng giảm 1,00 đồng và 1,04 đồng ở mỗi chiều giao dịch.
Tỷ giá yen Nhật (JPY) quay đầu giảm giá trong sáng nay, mua vào với giá 168,20 VND/JPY giảm 0,47 đồng – bán ra với giá 178,07 VND/JPY giảm 0,49 đồng.
Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) giảm ở cả hai chiều giao dịch, ghi nhận giá mua vào là 15,46 VND/KRW và bán ra là 18,84 VND/KRW.
Tỷ giá đô la Úc (AUD)quay đầu giảm giá, mua vào – bán ra ở mức: 15.843,09 VND/AUD – 16.518,75 VND/AUD,giảm lần lượt 54,69 đồng và 57,03 đồng.
Tỷ giá baht Thái (THB) tiếp tục tăng giá, mua vào ở mức 584,14 VND/THB – bán ra 673,99 VND/THB, tương ứng tăng thêm 2,79 đồng và 3,22 đồng.
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tăng/giảm so với ngày trước đó

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên ngoại tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

15.843,09

16.003,12

16.518,75

-54,69

-55,25

-57,03

Đô la Canada

CAD

17.683,77

17.862,40

18.437,93

-38,50

-38,88

-40,14

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.890,98

24.132,30

24.909,86

30,01

30,31

31,29

Nhân dân tệ

CNY

3.392,41

3426,67

3.537,62

-1,00

-1,02

-1,04

Krone Đan Mạch

DKK

3.148,73

3.269,75

4,61

4,79

Euro

EUR

23.251,88

23.486,74

24.554,01

34,19

34,52

36,10

Bảng Anh

GBP

27.508,91

27.786,78

28.682,08

-6,84

-6,90

-7,13

Đô la Hồng Kông

HKD

2.903,89

2.933,22

3.027,73

0,07

0,07

0,07

Rupee Ấn Độ

INR

293,14

304,90

0,07

0,08

Yen Nhật

JPY

168,20

169,90

178,07

-0,47

-0,47

-0,49

Won Hàn Quốc

KRW

15,46

17,18

18,84

-0,04

-0,04

-0,05

Dinar Kuwait

KWD

76.046,15

79.097,06

0,00

0,00

Ringgit Malaysia

MYR

5.195,02

5.309,04

1,17

1,19

Krone Na Uy

NOK

2.354,20

2.454,48

2,15

2,24

Rúp Nga

RUB

336,17

455,60

-6,09

-8,25

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

6.204,67

6.453,60

-1,16

-1,20

Krona Thụy Điển

SEK

2.253,05

2.349,03

-5,40

-5,63

Đô la Singapore

SGD

16.529,65

16.696,61

17.234,59

1,20

1,21

1,25

Baht Thái

THB

584,14

649,05

673,99

2,79

3,11

3,22

Đô la Mỹ

USD

23.220

23.250

23.530

Nguồn: Vietcombank.
Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 loại tiền tệ được Vietcombank mua – bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản đó là: đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY), đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thuỵ Sĩ (CHF),  đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yen Nhật (JPY), đô la HongKong (HKD), bath Thái Lan (THB)
Với 8 ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng hình thức chuyển khoản: krone Đan Mạch (DKK), rupee Ấn Độ (INR), Dinar Kuwaiti (KWD), ringgit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK), Rúp Nga (RUB), Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Techcombank tiên phong dẫn dắt chuyển đổi số ngành ngân hàng, đồng hành cùng chủ trương của Chính phủ và NHNN

10-08-2022

Nền tảng cho vay tiền điện tử Hodlnaut ngừng giao dịch rút tiền

10-08-2022

Người dân rút bớt tiền nhàn rỗi ra khỏi ngân hàng, CASA nhiều nhà băng quay đầu giảm trong quý II

Ngọc Mai

Theo Doanh Nghiệp & Kinh Doanh

Link bài gốc
https://doanhnghiepkinhdoanh.doanhnhanvn.vn/ty-gia-ngan-hang-vietcombank-vcb-ngay-108-nhan-dan-te-yen-nhat-giam-gia-422022810101355157.htm

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Nhân #dân #tệ #yen #Nhật #giảm #giá

[rule_2_plain]

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Nhân #dân #tệ #yen #Nhật #giảm #giá

[rule_2_plain]

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Nhân #dân #tệ #yen #Nhật #giảm #giá

[rule_3_plain]

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Nhân #dân #tệ #yen #Nhật #giảm #giá

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank: Nhân dân tệ, bảng Anh, yen Nhật, won, rúp Nga… ghi nhận giảm giá tại VCB trong phiên giao dịch sáng nay.

10-08-2022
Tỷ giá yen Nhật hôm nay 10/8: Giảm tại ngân hàng và thị trường chợ đen

10-08-2022
Giá bitcoin hôm nay 10/8: Giảm mạnh, Reddit hợp tác cùng FTX mở thanh toán tiền kỹ thuật số

10-08-2022
Tỷ giá USD hôm nay 10/8: Chờ đợi dữ liệu lạm phát

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch mua – bán 20 loại tiền tệ quốc tế. Trong đó có nhiều đồng ngoại tệ chủ chốt như: euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yen Nhật, rúp Nga, đô la Úc…
Khảo sát vào lúc 9h40 hôm nay ngày 10/8: Đồng đô la Mỹ tiếp tục được giữ ổn định tỷ giá tại VCB trong phiên sáng nay. Bên cạnh đó cũng có đồng Dinar Kuwait được giữ nguyên tỷ giá.
Có 9 đồng ngoại tệ ghi nhận giảm giá so với hôm qua có thể kể tới như: Nhân dân tệ, bảng Anh, yen Nhật, won Hàn Quốc, rúp Nga, riyal Ả Rập Xê Út, krona Thụy Điển…
Bên cạnh đó cũng có một số đồng tiền tệ khác được điều chỉnh tăng giá như: Franc Thụy Sĩ, euro, đô la Hồng Kông, rupee Ấn Độ, đô la Singapore, baht Thái…
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank của một số ngoại tệ chủ chốt:
Tỷ giá đô la Mỹ (USD) tiếp tục giữ nguyên, ghi nhận mua – bán ở mức 23.220 VND/USD – 23.530 VND/USD.
Tỷ giá euro (EUR) tiếp tục tăng giá trong sáng nay, mua vào ở mức 23.251,88 VND/EUR – bán ra 24.554,01 VND/EUR, lần lượt tăng 34,19 đồng và 36,10 đồng ở mỗi chiều giao dịch.
Tỷ giá bảng Anh (GBP) giảm giá nhẹ ở cả hai chiều giao dịch, giá mua – bán ở mức 27.508,91 VND/GBP – 28.682,08 VND/GBP, giảm lần lượt 6,84 đồng và 7,13 đồng so với trước.
Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) được điều chỉnh giảm giá, mua vào với giá 3.392,41 VND/CNY – bán ra 3.537,62 VND/CNY, tương ứng giảm 1,00 đồng và 1,04 đồng ở mỗi chiều giao dịch.
Tỷ giá yen Nhật (JPY) quay đầu giảm giá trong sáng nay, mua vào với giá 168,20 VND/JPY giảm 0,47 đồng – bán ra với giá 178,07 VND/JPY giảm 0,49 đồng.
Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) giảm ở cả hai chiều giao dịch, ghi nhận giá mua vào là 15,46 VND/KRW và bán ra là 18,84 VND/KRW.
Tỷ giá đô la Úc (AUD)quay đầu giảm giá, mua vào – bán ra ở mức: 15.843,09 VND/AUD – 16.518,75 VND/AUD,giảm lần lượt 54,69 đồng và 57,03 đồng.
Tỷ giá baht Thái (THB) tiếp tục tăng giá, mua vào ở mức 584,14 VND/THB – bán ra 673,99 VND/THB, tương ứng tăng thêm 2,79 đồng và 3,22 đồng.
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tăng/giảm so với ngày trước đó

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên ngoại tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

15.843,09

16.003,12

16.518,75

-54,69

-55,25

-57,03

Đô la Canada

CAD

17.683,77

17.862,40

18.437,93

-38,50

-38,88

-40,14

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.890,98

24.132,30

24.909,86

30,01

30,31

31,29

Nhân dân tệ

CNY

3.392,41

3426,67

3.537,62

-1,00

-1,02

-1,04

Krone Đan Mạch

DKK

3.148,73

3.269,75

4,61

4,79

Euro

EUR

23.251,88

23.486,74

24.554,01

34,19

34,52

36,10

Bảng Anh

GBP

27.508,91

27.786,78

28.682,08

-6,84

-6,90

-7,13

Đô la Hồng Kông

HKD

2.903,89

2.933,22

3.027,73

0,07

0,07

0,07

Rupee Ấn Độ

INR

293,14

304,90

0,07

0,08

Yen Nhật

JPY

168,20

169,90

178,07

-0,47

-0,47

-0,49

Won Hàn Quốc

KRW

15,46

17,18

18,84

-0,04

-0,04

-0,05

Dinar Kuwait

KWD

76.046,15

79.097,06

0,00

0,00

Ringgit Malaysia

MYR

5.195,02

5.309,04

1,17

1,19

Krone Na Uy

NOK

2.354,20

2.454,48

2,15

2,24

Rúp Nga

RUB

336,17

455,60

-6,09

-8,25

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

6.204,67

6.453,60

-1,16

-1,20

Krona Thụy Điển

SEK

2.253,05

2.349,03

-5,40

-5,63

Đô la Singapore

SGD

16.529,65

16.696,61

17.234,59

1,20

1,21

1,25

Baht Thái

THB

584,14

649,05

673,99

2,79

3,11

3,22

Đô la Mỹ

USD

23.220

23.250

23.530

Nguồn: Vietcombank.
Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 loại tiền tệ được Vietcombank mua – bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản đó là: đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY), đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thuỵ Sĩ (CHF),  đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yen Nhật (JPY), đô la HongKong (HKD), bath Thái Lan (THB)
Với 8 ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng hình thức chuyển khoản: krone Đan Mạch (DKK), rupee Ấn Độ (INR), Dinar Kuwaiti (KWD), ringgit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK), Rúp Nga (RUB), Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Techcombank tiên phong dẫn dắt chuyển đổi số ngành ngân hàng, đồng hành cùng chủ trương của Chính phủ và NHNN

10-08-2022

Nền tảng cho vay tiền điện tử Hodlnaut ngừng giao dịch rút tiền

10-08-2022

Người dân rút bớt tiền nhàn rỗi ra khỏi ngân hàng, CASA nhiều nhà băng quay đầu giảm trong quý II

Ngọc Mai

Theo Doanh Nghiệp & Kinh Doanh

Link bài gốc
https://doanhnghiepkinhdoanh.doanhnhanvn.vn/ty-gia-ngan-hang-vietcombank-vcb-ngay-108-nhan-dan-te-yen-nhat-giam-gia-422022810101355157.htm

Nguồn: besttaichinh.com

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #Nhân #dân #tệ #yen #Nhật #giảm #giá

Xem thêm thông tin hay:  Tỷ giá euro hôm nay 26/5: Đa số ngân hàng và thị trường chợ đen có sự điều chỉnh giảm
Best Tài Chính
Best Tài Chínhhttp://besttaichinh.com
Là người sáng lập Website BestTaiChinh.Com - Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tài chính ngân hàng, Bitcoin, chứng khoáng ... sẽ sử dụng các kiến thức được tổng hợp và đúc kết để cung cấp đến các bạn những thông tin chính xác, tư vấn hỗ trợ xử lý các dịch vụ tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, đầu tư hiệu quả nhất!

Similar Articles

Comments

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Advertisment

Phổ biến nhất