Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 10/6: USD, euro cùng nhiều ngoại tệ giảm giá

Có phải bạn đang tìm kiếm chủ đề về => Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 10/6: USD, euro cùng nhiều ngoại tệ giảm giá phải không? Nếu đúng như vậy thì mời bạn xem nó ngay tại đây. Xem thêm các tin tài chính khác tại đây => Tài chính

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ Vietcombank hôm nay: Đô la Mỹ và nhiều loại ngoại tệ khác đang được giao dịch tại VCB như euro, bảng Anh, nhân dân tệ, đô la Úc … đều đồng loạt giảm giá trong sáng nay.

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch mua bán 20 loại tiền tệ trên thế giới. Có nhiều ngoại tệ mạnh như euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yên Nhật, rúp Nga, đô la Úc …

Khảo sát lúc 9h40 ngày 10/6 tại Vietcombank: Đồng đô la Mỹ giảm mạnh ở cả chiều mua và bán. Bên cạnh đó, ngân hàng cũng giảm giá nhiều loại ngoại tệ khác, trong đó có nhiều đồng tiền chủ chốt như euro, nhân dân tệ, bảng Anh, đô la Úc, won Hàn Quốc, đô la Canada, đô la Singapore. …

Trong ngày hôm nay, tại Vietcombank chỉ có hai loại ngoại tệ được điều chỉnh tăng là yên Nhật và rúp Nga.

Tỷ giá hối đoái 10 loại ngoại tệ chủ chốt của Vietcombank:

Tỷ giá đô la Mỹ cũng giảm 30 đồng ở cả chiều mua và bán, giao dịch ở mức 22.990 đồng / USD – 23.300 đồng / USD.

Tỷ giá euro (EUR giảm mạnh mua vào và bán ra ở mức: 23.961,74 VND / EUR – 25.304,06 VND / EUR, giảm lần lượt 236,68 VND và 249,87 VND ở mỗi chiều).

Tỷ giá đồng bảng Anh (GBP) tiếp tục giảm mạnh, mua vào là 28.190,42 đồng / GBP, giảm 133,70 đồng – bán ra là 29.393,16 đồng / GBP, giảm 139,34 đồng.

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tiếp tục giảm tại Vietcombank mua vào 3.389,64 VND / CNY – bán ra 3.534,79 VND / CNY, giảm lần lượt 8,97 VND và 9,34 VND mỗi chiều.

Tỷ giá yên Nhật (JPY) sáng nay quay đầu tăng, mua vào ở mức 167,96 đồng / JPY – 177,82 đồng / JPY, tăng lần lượt 0,09 đồng và 0,10 đồng ..

Tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) tiếp tục giảm, mua vào 15,82 VND / KRW – bán ra 19,28 VND / KRW.

Tỷ giá đô la Úc (AUD) giảm mạnh ở cả chiều mua vào và bán ra, mua vào là 16.000,82 đồng / AUD và bán ra là 16.683,49 đồng / AUD. Giảm lần lượt 215,06 đồng và 224,19 đồng trong phiên giao dịch sáng nay.

Giá đô la Canada (CAD) ghi nhận giao dịch ở mức 17.768,89 VND / CAD – 18.527,00 VND / CAD, giảm 225,62 đồng chiều mua và 235,20 đồng chiều bán ra.

Tỷ giá đồng Baht Thái Lan tiếp tục giảm (THB) mua vào là 590,92 VND / THB, giảm 2,31 VND – bán ra là 681,83 VND / THB, giảm 2,66 VND.

Giá Rúp Nga (RUB) tiếp tục tăng, mua theo hình thức chuyển khoản ở mức 362,55 VND / RUB tăng 18,13 VND, bán ra 491.369 VND / RUB, tăng mạnh 24,57 VND.

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Tiền tệ

Tỷ giá hối đoái hôm nay

Tăng / giảm so với ngày hôm trước

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên tiền tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

16.000,82

16.162,45

16.683,49

-215,06

-217,22

224,19

Đô la Canada

CAD

17.768,89

17.948,38

18.527,00

-225,62

-227,90

-235,20

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.042,42

23.275,17

24.025,52

-48,73

-49,23

-50,76

Nhân dân tệ

CNY

3.389,64

3.423,88

3.534,79

-8,97

-9,06

-9,34

Krone Đan Mạch

DKK

3.245.59

3.370,39

-32,48

-33,72

Euro

EUR

23.961,74

24.203,78

25.304.06

-236,68

-239,06

-249,87

Pao

GBP

28.190,42

28.475,17

29.393,16

-133,70

-135,05

-139,34

Đôla Hong Kong

HKD

2.875,61

2.904,65

2.998,29

-4.13

-4,18

-4,30

Rupee Ấn Độ

INR

296,84

308,75

-0,83

-0,86

Yen Nhật

JPY

167,96

169,66

177,82

0,09

0,10

0,10

Ngươi Han Quôc đa chiên thăng

KRW

15,82

17,58

19,28

-0.09

-0,10

-0,11

Đồng Dinars của Kuwait

KWD

75.469,98

78.499.10

-73,15

-75,92

Đồng Ringgit Mã Lai

MYR

5.209,39

5.323,82

-13,88

-14,17

Krone Na Uy

NOK

2.366,46

2.467,30

-30,29

-31,58

Đồng rúp Nga

RUB

362,55

491,36

18,13

24,57

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

6.157,69

6.404,84

-6,67

-6,93

Đồng curon Thụy Điển

SEK

2.289,14

2.386,69

-21,78

-22,71

Đô la Singapore

SGD

16.338,53

16,53,57

17.035,61

-84,19

-85,04

-87,75

Bạt Thái Lan

THB

590,92

656,58

681,83

-2,31

-2,57

-2,66

Đô la Mỹ

đô la Mỹ

22.990 won

23.020

23.300

-30,00

-30,00

-30,00

Nguồn: Ngân hàng Vietcombank.

Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 ngoại tệ được Vietcombank mua bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản: Đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY). , Đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thụy Sĩ (CHF), đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yên Nhật (JPY), đô la Hồng Kông (HKD), Bạt Thái (THB)

Với 8 loại ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng chuyển khoản: Krone Đan Mạch (DKK), Rupee Ấn Độ (INR), Kuwait Dinar (KWD), Ringit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK). ), Rúp Nga (RUB), Rian Ả Rập Saudi (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp hotline chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

8 chiến lược giúp bạn nhanh chóng thoát khỏi nợ nần

Ngày 10 tháng 6 năm 2022

HDBank điều chỉnh room ngoại từ 21,5% lên 18%

Ngày 10 tháng 6 năm 2022

Khát vọng nới room tín dụng của các ngân hàng

Ngọc Mai


Thông tin thêm

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 10/6: USD, euro cùng nhiều ngoại tệ giảm giá

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ Vietcombank hôm nay: Đô la Mỹ và nhiều loại ngoại tệ khác đang được giao dịch tại VCB như euro, bảng Anh, nhân dân tệ, đô la Úc ... đều đồng loạt giảm giá trong sáng nay.

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch mua bán 20 loại tiền tệ trên thế giới. Có nhiều ngoại tệ mạnh như euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yên Nhật, rúp Nga, đô la Úc ...

Khảo sát lúc 9h40 ngày 10/6 tại Vietcombank: Đồng đô la Mỹ giảm mạnh ở cả chiều mua và bán. Bên cạnh đó, ngân hàng cũng giảm giá nhiều loại ngoại tệ khác, trong đó có nhiều đồng tiền chủ chốt như euro, nhân dân tệ, bảng Anh, đô la Úc, won Hàn Quốc, đô la Canada, đô la Singapore. …

Trong ngày hôm nay, tại Vietcombank chỉ có hai loại ngoại tệ được điều chỉnh tăng là yên Nhật và rúp Nga.

Tỷ giá hối đoái 10 loại ngoại tệ chủ chốt của Vietcombank:

Tỷ giá đô la Mỹ cũng giảm 30 đồng ở cả chiều mua và bán, giao dịch ở mức 22.990 đồng / USD - 23.300 đồng / USD.

Tỷ giá euro (EUR giảm mạnh mua vào và bán ra ở mức: 23.961,74 VND / EUR - 25.304,06 VND / EUR, giảm lần lượt 236,68 VND và 249,87 VND ở mỗi chiều).

Tỷ giá đồng bảng Anh (GBP) tiếp tục giảm mạnh, mua vào là 28.190,42 đồng / GBP, giảm 133,70 đồng - bán ra là 29.393,16 đồng / GBP, giảm 139,34 đồng.

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tiếp tục giảm tại Vietcombank mua vào 3.389,64 VND / CNY - bán ra 3.534,79 VND / CNY, giảm lần lượt 8,97 VND và 9,34 VND mỗi chiều.

Tỷ giá yên Nhật (JPY) sáng nay quay đầu tăng, mua vào ở mức 167,96 đồng / JPY - 177,82 đồng / JPY, tăng lần lượt 0,09 đồng và 0,10 đồng ..

Tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) tiếp tục giảm, mua vào 15,82 VND / KRW - bán ra 19,28 VND / KRW.

Tỷ giá đô la Úc (AUD) giảm mạnh ở cả chiều mua vào và bán ra, mua vào là 16.000,82 đồng / AUD và bán ra là 16.683,49 đồng / AUD. Giảm lần lượt 215,06 đồng và 224,19 đồng trong phiên giao dịch sáng nay.

Giá đô la Canada (CAD) ghi nhận giao dịch ở mức 17.768,89 VND / CAD - 18.527,00 VND / CAD, giảm 225,62 đồng chiều mua và 235,20 đồng chiều bán ra.

Tỷ giá đồng Baht Thái Lan tiếp tục giảm (THB) mua vào là 590,92 VND / THB, giảm 2,31 VND - bán ra là 681,83 VND / THB, giảm 2,66 VND.

Giá Rúp Nga (RUB) tiếp tục tăng, mua theo hình thức chuyển khoản ở mức 362,55 VND / RUB tăng 18,13 VND, bán ra 491.369 VND / RUB, tăng mạnh 24,57 VND.

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Tiền tệ

Tỷ giá hối đoái hôm nay

Tăng / giảm so với ngày hôm trước

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên tiền tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

16.000,82

16.162,45

16.683,49

-215,06

-217,22

224,19

Đô la Canada

CAD

17.768,89

17.948,38

18.527,00

-225,62

-227,90

-235,20

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.042,42

23.275,17

24.025,52

-48,73

-49,23

-50,76

Nhân dân tệ

CNY

3.389,64

3.423,88

3.534,79

-8,97

-9,06

-9,34

Krone Đan Mạch

DKK

-

3.245.59

3.370,39

-

-32,48

-33,72

Euro

EUR

23.961,74

24.203,78

25.304.06

-236,68

-239,06

-249,87

Pao

GBP

28.190,42

28.475,17

29.393,16

-133,70

-135,05

-139,34

Đôla Hong Kong

HKD

2.875,61

2.904,65

2.998,29

-4.13

-4,18

-4,30

Rupee Ấn Độ

INR

-

296,84

308,75

-

-0,83

-0,86

Yen Nhật

JPY

167,96

169,66

177,82

0,09

0,10

0,10

Ngươi Han Quôc đa chiên thăng

KRW

15,82

17,58

19,28

-0.09

-0,10

-0,11

Đồng Dinars của Kuwait

KWD

-

75.469,98

78.499.10

-

-73,15

-75,92

Đồng Ringgit Mã Lai

MYR

-

5.209,39

5.323,82

-

-13,88

-14,17

Krone Na Uy

NOK

-

2.366,46

2.467,30

-

-30,29

-31,58

Đồng rúp Nga

RUB

-

362,55

491,36

-

18,13

24,57

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

-

6.157,69

6.404,84

-

-6,67

-6,93

Đồng curon Thụy Điển

SEK

-

2.289,14

2.386,69

-

-21,78

-22,71

Đô la Singapore

SGD

16.338,53

16,53,57

17.035,61

-84,19

-85,04

-87,75

Bạt Thái Lan

THB

590,92

656,58

681,83

-2,31

-2,57

-2,66

Đô la Mỹ

đô la Mỹ

22.990 won

23.020

23.300

-30,00

-30,00

-30,00

Nguồn: Ngân hàng Vietcombank.

Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 ngoại tệ được Vietcombank mua bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản: Đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY). , Đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thụy Sĩ (CHF), đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yên Nhật (JPY), đô la Hồng Kông (HKD), Bạt Thái (THB)

Với 8 loại ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng chuyển khoản: Krone Đan Mạch (DKK), Rupee Ấn Độ (INR), Kuwait Dinar (KWD), Ringit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK). ), Rúp Nga (RUB), Rian Ả Rập Saudi (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp hotline chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

8 chiến lược giúp bạn nhanh chóng thoát khỏi nợ nần

Ngày 10 tháng 6 năm 2022

HDBank điều chỉnh room ngoại từ 21,5% lên 18%

Ngày 10 tháng 6 năm 2022

Khát vọng nới room tín dụng của các ngân hàng

Ngọc Mai


Cập nhật tỷ giá ngoại tệ Vietcombank hôm nay: Đô la Mỹ và nhiều loại ngoại tệ khác đang được giao dịch tại VCB như euro, bảng Anh, nhân dân tệ, đô la Úc … đều đồng loạt giảm giá trong sáng nay.

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch mua bán 20 loại tiền tệ trên thế giới. Có nhiều ngoại tệ mạnh như euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yên Nhật, rúp Nga, đô la Úc …

Khảo sát lúc 9h40 ngày 10/6 tại Vietcombank: Đồng đô la Mỹ giảm mạnh ở cả chiều mua và bán. Bên cạnh đó, ngân hàng cũng giảm giá nhiều loại ngoại tệ khác, trong đó có nhiều đồng tiền chủ chốt như euro, nhân dân tệ, bảng Anh, đô la Úc, won Hàn Quốc, đô la Canada, đô la Singapore. …

Trong ngày hôm nay, tại Vietcombank chỉ có hai loại ngoại tệ được điều chỉnh tăng là yên Nhật và rúp Nga.

Tỷ giá hối đoái 10 loại ngoại tệ chủ chốt của Vietcombank:

Tỷ giá đô la Mỹ cũng giảm 30 đồng ở cả chiều mua và bán, giao dịch ở mức 22.990 đồng / USD – 23.300 đồng / USD.

Tỷ giá euro (EUR giảm mạnh mua vào và bán ra ở mức: 23.961,74 VND / EUR – 25.304,06 VND / EUR, giảm lần lượt 236,68 VND và 249,87 VND ở mỗi chiều).

Tỷ giá đồng bảng Anh (GBP) tiếp tục giảm mạnh, mua vào là 28.190,42 đồng / GBP, giảm 133,70 đồng – bán ra là 29.393,16 đồng / GBP, giảm 139,34 đồng.

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tiếp tục giảm tại Vietcombank mua vào 3.389,64 VND / CNY – bán ra 3.534,79 VND / CNY, giảm lần lượt 8,97 VND và 9,34 VND mỗi chiều.

Tỷ giá yên Nhật (JPY) sáng nay quay đầu tăng, mua vào ở mức 167,96 đồng / JPY – 177,82 đồng / JPY, tăng lần lượt 0,09 đồng và 0,10 đồng ..

Tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) tiếp tục giảm, mua vào 15,82 VND / KRW – bán ra 19,28 VND / KRW.

Tỷ giá đô la Úc (AUD) giảm mạnh ở cả chiều mua vào và bán ra, mua vào là 16.000,82 đồng / AUD và bán ra là 16.683,49 đồng / AUD. Giảm lần lượt 215,06 đồng và 224,19 đồng trong phiên giao dịch sáng nay.

Giá đô la Canada (CAD) ghi nhận giao dịch ở mức 17.768,89 VND / CAD – 18.527,00 VND / CAD, giảm 225,62 đồng chiều mua và 235,20 đồng chiều bán ra.

Tỷ giá đồng Baht Thái Lan tiếp tục giảm (THB) mua vào là 590,92 VND / THB, giảm 2,31 VND – bán ra là 681,83 VND / THB, giảm 2,66 VND.

Giá Rúp Nga (RUB) tiếp tục tăng, mua theo hình thức chuyển khoản ở mức 362,55 VND / RUB tăng 18,13 VND, bán ra 491.369 VND / RUB, tăng mạnh 24,57 VND.

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Tiền tệ

Tỷ giá hối đoái hôm nay

Tăng / giảm so với ngày hôm trước

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên tiền tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

16.000,82

16.162,45

16.683,49

-215,06

-217,22

224,19

Đô la Canada

CAD

17.768,89

17.948,38

18.527,00

-225,62

-227,90

-235,20

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.042,42

23.275,17

24.025,52

-48,73

-49,23

-50,76

Nhân dân tệ

CNY

3.389,64

3.423,88

3.534,79

-8,97

-9,06

-9,34

Krone Đan Mạch

DKK

3.245.59

3.370,39

-32,48

-33,72

Euro

EUR

23.961,74

24.203,78

25.304.06

-236,68

-239,06

-249,87

Pao

GBP

28.190,42

28.475,17

29.393,16

-133,70

-135,05

-139,34

Đôla Hong Kong

HKD

2.875,61

2.904,65

2.998,29

-4.13

-4,18

-4,30

Rupee Ấn Độ

INR

296,84

308,75

-0,83

-0,86

Yen Nhật

JPY

167,96

169,66

177,82

0,09

0,10

0,10

Ngươi Han Quôc đa chiên thăng

KRW

15,82

17,58

19,28

-0.09

-0,10

-0,11

Đồng Dinars của Kuwait

KWD

75.469,98

78.499.10

-73,15

-75,92

Đồng Ringgit Mã Lai

MYR

5.209,39

5.323,82

-13,88

-14,17

Krone Na Uy

NOK

2.366,46

2.467,30

-30,29

-31,58

Đồng rúp Nga

RUB

362,55

491,36

18,13

24,57

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

6.157,69

6.404,84

-6,67

-6,93

Đồng curon Thụy Điển

SEK

2.289,14

2.386,69

-21,78

-22,71

Đô la Singapore

SGD

16.338,53

16,53,57

17.035,61

-84,19

-85,04

-87,75

Bạt Thái Lan

THB

590,92

656,58

681,83

-2,31

-2,57

-2,66

Đô la Mỹ

đô la Mỹ

22.990 won

23.020

23.300

-30,00

-30,00

-30,00

Nguồn: Ngân hàng Vietcombank.

Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 ngoại tệ được Vietcombank mua bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản: Đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY). , Đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thụy Sĩ (CHF), đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yên Nhật (JPY), đô la Hồng Kông (HKD), Bạt Thái (THB)

Với 8 loại ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng chuyển khoản: Krone Đan Mạch (DKK), Rupee Ấn Độ (INR), Kuwait Dinar (KWD), Ringit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK). ), Rúp Nga (RUB), Rian Ả Rập Saudi (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp hotline chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

8 chiến lược giúp bạn nhanh chóng thoát khỏi nợ nần

Ngày 10 tháng 6 năm 2022

HDBank điều chỉnh room ngoại từ 21,5% lên 18%

Ngày 10 tháng 6 năm 2022

Khát vọng nới room tín dụng của các ngân hàng

Ngọc Mai

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #USD #euro #cùng #nhiều #ngoại #tệ #giảm #giá

[rule_3_plain]

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #USD #euro #cùng #nhiều #ngoại #tệ #giảm #giá

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay: Đồng đô la Mỹ và nhiều ngoại tệ khác đang giao dịch tại VCB như euro, bảng Anh, nhân dân tệ, đô la Úc… đồng loạt giảm giá trong phiên sáng nay.

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch mua – bán 20 loại tiền tệ trên thế giới. Trong đó có nhiều đồng ngoại tệ mạnh như: euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yen Nhật, rúp Nga, đô la Úc…
Khảo sát lúc 9h40 ngày 10/6 tại ngân hàng Vietcombank: Đồng đô la Mỹ giảm mạnh ở cả hai chiều mua vào – bán ra. Bên cạnh đó ngân hàng cũng tiến hành giảm giá nhiều ngoại tệ khác, trong đó có nhiều đồng tiền tệ chủ chốt như: euro, nhân dân tệ, bảng Anh, đô la Úc, won Hàn Quốc, đô la Canada, đô la Singapore…
Hôm nay chỉ có hai loại ngoại tệ được điều chỉnh tăng giá tại Vietcombank là yen Nhật và rúp Nga.
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank của 10 ngoại tệ chủ chốt:
Tỷ giá đô la Mỹ (USD) cùng giảm giá 30 đồng ở cả hai chiều mua – bán, giao dịch ở mức 22.990 VND/USD – 23.300 VND/USD.
Tỷ giá euro (EUR giảm giá mạnh, mua – bán ở mức: 23.961,74 VND/EUR – 25.304,06 VND/EUR. Giảm lần lượt 236,68 đồng và 249,87 đồng ở mỗi chiều.
Tỷ giá bảng Anh (GBP) tiếp tục giảm giá mạnh, mua vào 28.190,42 VND/GBP giảm 133,70 đồng – bán ra 29.393,16 VND/GBP giảm 139,34 đồng.
Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tiếp tục giảm giá tại Vietcombank, mua vào 3.389,64 VND/CNY – bán ra 3.534,79 VND/CNY, giảm tương ứng 8,97 đồng và 9,34 đồng ở mỗi chiều.
Tỷ giá yen Nhật (JPY) quay đầu tăng giá trong sáng nay, mua vào ở mức 167,96 VND/JPY – 177,82 VND/JPY, tăng lần lượt 0,09 đồng và 0,10 đồng..
Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) vẫn tiếp đà giảm giá, mua vào 15,82 VND/KRW – bán ra 19,28 VND/KRW.
Tỷ giá đô la Úc (AUD) giảm mạnh ở cả hai chiều mua – bán, mua vào 16.000,82 VND/AUD – bán ra 16.683,49 VND/AUD. Giảm tương ứng 215,06 đồng và 224,19 đồng trong phiên giao dịch sáng nay.
Giá đô la Canada (CAD) ghi nhận giao dịch ở mức 17.768,89 VND/CAD – 18.527,00 VND/CAD, giảm 225,62 đồng ở chiều mua vào và 235,20 đồng ở chiều bán ra.
Tỷ giá baht Thái tiếp đà giảm giá (THB) mua vào 590,92 VND/THB giảm 2,31 đồng – bán ra 681,83 VND/THB giảm 2,66 đồng.
Giá rúp Nga (RUB) tiếp tục tăng giá, mua vào theo hình thức chuyển khoản với giá  362,55 VND/RUB tăng 18,13 đồng, bán ra ở mức 491,369 VND/RUB, tăng mạnh 24,57 đồng.
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tăng/giảm so với ngày trước đó

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên ngoại tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

16.000,82

16.162,45

16.683,49

-215,06

-217,22

-224,19

Đô la Canada

CAD

17.768,89

17.948,38

18.527,00

-225,62

-227,90

-235,20

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.042,42

23.275,17

24.025,52

-48,73

-49,23

-50,76

Nhân dân tệ

CNY

3.389,64

3.423,88

3.534,79

-8,97

-9,06

-9,34

Krone Đan Mạch

DKK

3.245,59

3.370,39

-32,48

-33,72

Euro

EUR

23.961,74

24.203,78

25.304,06

-236,68

-239,06

-249,87

Bảng Anh

GBP

28.190,42

28.475,17

29.393,16

-133,70

-135,05

-139,34

Đô la Hồng Kông

HKD

2.875,61

2.904,65

2.998,29

-4,13

-4,18

-4,30

Rupee Ấn Độ

INR

296,84

308,75

-0,83

-0,86

Yen Nhật

JPY

167,96

169,66

177,82

0,09

0,10

0,10

Won Hàn Quốc

KRW

15,82

17,58

19,28

-0,09

-0,10

-0,11

Dinar Kuwait

KWD

75.469,98

78.499,10

-73,15

-75,92

Ringgit Malaysia

MYR

5.209,39

5.323,82

-13,88

-14,17

Krone Na Uy

NOK

2.366,46

2.467,30

-30,29

-31,58

Rúp Nga

RUB

362,55

491,36

18,13

24,57

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

6.157,69

6.404,84

-6,67

-6,93

Krona Thụy Điển

SEK

2.289,14

2.386,69

-21,78

-22,71

Đô la Singapore

SGD

16.338,53

16.503,57

17.035,61

-84,19

-85,04

-87,75

Baht Thái

THB

590,92

656,58

681,83

-2,31

-2,57

-2,66

Đô la Mỹ

USD

22.990

23.020

23.300

-30,00

-30,00

-30,00

Nguồn: Vietcombank.
Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 loại tiền tệ được Vietcombank mua – bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản đó là: đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY), đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thuỵ Sĩ (CHF),  đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yen Nhật (JPY), đô la HongKong (HKD), bath Thái Lan (THB)
Với 8 ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng hình thức chuyển khoản: krone Đan Mạch (DKK), rupee Ấn Độ (INR), Dinar Kuwaiti (KWD), ringit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK), Rúp Nga (RUB), Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

8 chiến lược giúp bạn nhanh chóng thoát khỏi nợ nần

10-06-2022

HDBank điều chỉnh room ngoại từ 21,5% xuống 18%

10-06-2022

Cơn khát nới room tín dụng của các ngân hàng

Ngọc Mai

Theo Dòng Vốn Kinh Doanh

Link bài gốc
https://dongvon.doanhnhanvn.vn/ty-gia-ngan-hang-vietcombank-vcb-ngay-106-usd-euro-cung-nhieu-ngoai-te-giam-gia-4220226101050423.htm

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #USD #euro #cùng #nhiều #ngoại #tệ #giảm #giá

[rule_2_plain]

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #USD #euro #cùng #nhiều #ngoại #tệ #giảm #giá

[rule_2_plain]

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #USD #euro #cùng #nhiều #ngoại #tệ #giảm #giá

[rule_3_plain]

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #USD #euro #cùng #nhiều #ngoại #tệ #giảm #giá

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay: Đồng đô la Mỹ và nhiều ngoại tệ khác đang giao dịch tại VCB như euro, bảng Anh, nhân dân tệ, đô la Úc… đồng loạt giảm giá trong phiên sáng nay.

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch mua – bán 20 loại tiền tệ trên thế giới. Trong đó có nhiều đồng ngoại tệ mạnh như: euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yen Nhật, rúp Nga, đô la Úc…
Khảo sát lúc 9h40 ngày 10/6 tại ngân hàng Vietcombank: Đồng đô la Mỹ giảm mạnh ở cả hai chiều mua vào – bán ra. Bên cạnh đó ngân hàng cũng tiến hành giảm giá nhiều ngoại tệ khác, trong đó có nhiều đồng tiền tệ chủ chốt như: euro, nhân dân tệ, bảng Anh, đô la Úc, won Hàn Quốc, đô la Canada, đô la Singapore…
Hôm nay chỉ có hai loại ngoại tệ được điều chỉnh tăng giá tại Vietcombank là yen Nhật và rúp Nga.
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank của 10 ngoại tệ chủ chốt:
Tỷ giá đô la Mỹ (USD) cùng giảm giá 30 đồng ở cả hai chiều mua – bán, giao dịch ở mức 22.990 VND/USD – 23.300 VND/USD.
Tỷ giá euro (EUR giảm giá mạnh, mua – bán ở mức: 23.961,74 VND/EUR – 25.304,06 VND/EUR. Giảm lần lượt 236,68 đồng và 249,87 đồng ở mỗi chiều.
Tỷ giá bảng Anh (GBP) tiếp tục giảm giá mạnh, mua vào 28.190,42 VND/GBP giảm 133,70 đồng – bán ra 29.393,16 VND/GBP giảm 139,34 đồng.
Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tiếp tục giảm giá tại Vietcombank, mua vào 3.389,64 VND/CNY – bán ra 3.534,79 VND/CNY, giảm tương ứng 8,97 đồng và 9,34 đồng ở mỗi chiều.
Tỷ giá yen Nhật (JPY) quay đầu tăng giá trong sáng nay, mua vào ở mức 167,96 VND/JPY – 177,82 VND/JPY, tăng lần lượt 0,09 đồng và 0,10 đồng..
Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) vẫn tiếp đà giảm giá, mua vào 15,82 VND/KRW – bán ra 19,28 VND/KRW.
Tỷ giá đô la Úc (AUD) giảm mạnh ở cả hai chiều mua – bán, mua vào 16.000,82 VND/AUD – bán ra 16.683,49 VND/AUD. Giảm tương ứng 215,06 đồng và 224,19 đồng trong phiên giao dịch sáng nay.
Giá đô la Canada (CAD) ghi nhận giao dịch ở mức 17.768,89 VND/CAD – 18.527,00 VND/CAD, giảm 225,62 đồng ở chiều mua vào và 235,20 đồng ở chiều bán ra.
Tỷ giá baht Thái tiếp đà giảm giá (THB) mua vào 590,92 VND/THB giảm 2,31 đồng – bán ra 681,83 VND/THB giảm 2,66 đồng.
Giá rúp Nga (RUB) tiếp tục tăng giá, mua vào theo hình thức chuyển khoản với giá  362,55 VND/RUB tăng 18,13 đồng, bán ra ở mức 491,369 VND/RUB, tăng mạnh 24,57 đồng.
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tăng/giảm so với ngày trước đó

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên ngoại tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

16.000,82

16.162,45

16.683,49

-215,06

-217,22

-224,19

Đô la Canada

CAD

17.768,89

17.948,38

18.527,00

-225,62

-227,90

-235,20

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.042,42

23.275,17

24.025,52

-48,73

-49,23

-50,76

Nhân dân tệ

CNY

3.389,64

3.423,88

3.534,79

-8,97

-9,06

-9,34

Krone Đan Mạch

DKK

3.245,59

3.370,39

-32,48

-33,72

Euro

EUR

23.961,74

24.203,78

25.304,06

-236,68

-239,06

-249,87

Bảng Anh

GBP

28.190,42

28.475,17

29.393,16

-133,70

-135,05

-139,34

Đô la Hồng Kông

HKD

2.875,61

2.904,65

2.998,29

-4,13

-4,18

-4,30

Rupee Ấn Độ

INR

296,84

308,75

-0,83

-0,86

Yen Nhật

JPY

167,96

169,66

177,82

0,09

0,10

0,10

Won Hàn Quốc

KRW

15,82

17,58

19,28

-0,09

-0,10

-0,11

Dinar Kuwait

KWD

75.469,98

78.499,10

-73,15

-75,92

Ringgit Malaysia

MYR

5.209,39

5.323,82

-13,88

-14,17

Krone Na Uy

NOK

2.366,46

2.467,30

-30,29

-31,58

Rúp Nga

RUB

362,55

491,36

18,13

24,57

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

6.157,69

6.404,84

-6,67

-6,93

Krona Thụy Điển

SEK

2.289,14

2.386,69

-21,78

-22,71

Đô la Singapore

SGD

16.338,53

16.503,57

17.035,61

-84,19

-85,04

-87,75

Baht Thái

THB

590,92

656,58

681,83

-2,31

-2,57

-2,66

Đô la Mỹ

USD

22.990

23.020

23.300

-30,00

-30,00

-30,00

Nguồn: Vietcombank.
Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 loại tiền tệ được Vietcombank mua – bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản đó là: đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY), đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thuỵ Sĩ (CHF),  đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yen Nhật (JPY), đô la HongKong (HKD), bath Thái Lan (THB)
Với 8 ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng hình thức chuyển khoản: krone Đan Mạch (DKK), rupee Ấn Độ (INR), Dinar Kuwaiti (KWD), ringit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK), Rúp Nga (RUB), Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

8 chiến lược giúp bạn nhanh chóng thoát khỏi nợ nần

10-06-2022

HDBank điều chỉnh room ngoại từ 21,5% xuống 18%

10-06-2022

Cơn khát nới room tín dụng của các ngân hàng

Ngọc Mai

Theo Dòng Vốn Kinh Doanh

Link bài gốc
https://dongvon.doanhnhanvn.vn/ty-gia-ngan-hang-vietcombank-vcb-ngay-106-usd-euro-cung-nhieu-ngoai-te-giam-gia-4220226101050423.htm

Nguồn: besttaichinh.com

#Tỷ #giá #ngân #hàng #Vietcombank #VCB #ngày #USD #euro #cùng #nhiều #ngoại #tệ #giảm #giá

Best Tài Chính
Best Tài Chínhhttp://besttaichinh.com
Là người sáng lập Website BestTaiChinh.Com - Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tài chính ngân hàng, Bitcoin, chứng khoáng ... sẽ sử dụng các kiến thức được tổng hợp và đúc kết để cung cấp đến các bạn những thông tin chính xác, tư vấn hỗ trợ xử lý các dịch vụ tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, đầu tư hiệu quả nhất!

Similar Articles

Comments

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Advertisment

Phổ biến nhất