Thông Tin Tỷ Giá Ngân Hàng Vietinbank Mới Nhất 2021

Tỷ giá ngân hàng Vietinbank hay tỷ giá ngoại tệ Vietinbank thay đổi liên tục trong ngày, vì thế khách hàng cần cập nhật thường xuyên các chỉ số này để các giao dịch được diễn ra nhanh chóng hơn. Bài viết sau đây chúng tôi sẽ giúp khách hàng cập nhật nhanh những thông số về tỷ giá Vietinbank sau đây.

Tỷ Giá Ngân Hàng Vietinbank Mới Nhất Hôm Nay

Thông tin tỷ giá ngoại tệ Ngân hàng Vietinbank hôm nay:

  • Ở chiều mua vào có 8 ngoại tệ tăng giá, và 3 giảm giá và 6 ngoại tệ giữ nguyên tỷ giá so với hôm qua.
  • Chiều bán ra có 12 ngoại tệ tăng giá và 4 ngoại tệ giảm giá và 1 ngoại tệ không thay đổi tỷ giá so với hôm qua.

Tỷ giá các ngoại tệ chủ chốt:

  • Tỷ giá đô la Mỹ (USD): mua vào giảm 0.02%, bán ra giảm 0.02%.
  • Tỷ giá đô la Euro (EUR): mua vào tăng 0.1%, bán ra tăng 0.1%.
  • Tỷ giá đô la Bảng Anh (GBP): mua vào giảm 0.01%, bán ra giảm 0.01%.
  • Tỷ giá đô la Yên nhật (JPY): mua vào giảm 0.03%, bán ra giảm 0.03%.
Tỷ Giá Ngân Hàng Vietcombank Cập Nhật Mới Nhất Hôm Nay
Tỷ Giá Ngân Hàng Vietcombank Cập Nhật Mới Nhất Hôm Nay

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtUSD (50,100)Đô Mỹ22.88322.92323.123USD (<50)Đô Mỹ22.833-EUR (50,100)Euro27.27927.30428.384EUR (<50)Euro27.274-AUDĐô Úc17.65017.75018.300CADĐô Canada17.94218.04218.592CHFFranc Thụy Sĩ24.78624.89125.391CNYNhân dân tệ-3.5183.628DKKKrone Đan Mạch-3.6723.802GBPBảng Anh31.57731.62732.587HKDĐô Hồng Kông2.8932.9083.043JPYYên Nhật209,43209,93218,43KRWWon Hàn Quốc18,6919,4922,29LAKKip Lào-2,272,72NOKKrone Na Uy-2.6572.737NZDĐô New Zealand16.48816.57116.858SEKKrona Thụy Điển-2.7042.754SGDĐô Singapore16.83116.93117.481THBBaht Thái Lan707,07751,41775,07

Thông Tin Cơ Bản Về Ngân Hàng Vietinbank

Thông tin cơ bản:

  • Tên đăng ký tiếng anh: Vietnam Joint Stock Commercial Bank For Industry and Trade.
  • Tên giao dịch: VietinBank.
  • Vốn điều lệ: 37.234.045.560.000 đồng.
  • Vốn chủ sở hữu: 67.455.517.000.000 đồng (tại thời điểm 31/12/2018).
  • Trụ sở chính: 108 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
  • Hotline Vietinbank: 1900 558 868/024 3941 8868.
  • Số Fax: 024 3942 1032.
  • Mã ngân hàng: ICBVVNVX.
  • Website: besttaichinh.com/web/home/vn/index.html.
Ngân hàng Vietinbank có lịch sự phát triển lâu đời.
Ngân hàng Vietinbank có lịch sự phát triển lâu đời.

Các Mốc Phát Triển Của Ngân Hàng Vietinbank

Những cột mốc lịch sử của ngân hàng Vietinbank:

  • Từ tháng 7/1988 – 2000: Tập trung xây dựng và chuyển đổi hệ thống ngân hàng từ một cấp thành hai cấp.
  • Từ năm 2001 – 2008: Hoàn thiện đề án tái cơ cấu ngân hàng về xử lý nợ, mô hình tổ chức cũng như cơ chế chính sách và hoạt động kinh doanh.
  • Năm 2009 – 2013: Cổ phần hóa thành công, đưa ngân hàng phát triển lên con đường đổi mới và đa dạng các hoạt động ngân hàng.
  • Từ 2014 đến nay: Vietinbank tập trung xây dựng và thực thi theo hoạch định chiến lược, đột phá về công nghệ, đổi mới mọi mặt được toàn diện.

Hệ thống mạng lưới hiện nay của VietinBank có:

  • 155 chi nhánh trải dài trên 63 tỉnh, thành phố trên cả nước.
  • Ngân hàng Vietinbank có 02 văn phòng đại diện ở TP. Đà Nẵng và TP. Hồ Chí Minh và 01 Trung tâm Tài trợ thương mại.
  • Có 05 Trung tâm Quản lý tiền mặt, 03 đơn vị sự nghiệp (Trung tâm thẻ, Trung tâm công nghệ Thông tin, Trường Đào tạo & Phát triển Nguồn nhân lực VietinBank).
  • 958 phòng giao dịch.
  • 02 chi nhánh tại CHLB Đức, 01 văn phòng đại diện tại Myanmar và 01 Ngân hàng con ở nước CHDCND Lào.
  • Đã thiết lập mối quan hệ với trên 1.000 ngân hàng đại lý tại hơn 90 quốc gia và vùng lãnh thổ trên toàn thế giới.

Ngành nghề kinh doanh chủ yếu của VietinBank gồm:

  • Hoạt động huy động tiền gửi và nhận tiền gửi ngắn hạn, trung hạn và dài hạn từ các tổ chức và cá nhân.
  • Vietinbank thực hiện các hoạt động cho vay ngắn hạn và dài hạn với tất cả các tổ chức, cá nhân, dựa trên cơ sở tính chất và khả năng vốn của ngân hàng.
  • Thanh toán giữa các tổ chức và cá nhân
  • Hoạt động giao dịch ngoại tệ, các dịch vụ tài trợ thương mại quốc tế, chiết khấu thương phiếu, trái phiếu, các giấy tờ có giá khác và các dịch vụ ngân hàng khác được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cho phép.

VietinBank ngày càng có những bước phát triển đột phá nhằm mang đến cho khách hàng những sản phẩm, dịch vụ tài chính tốt nhất.

Tra Cứu Tỷ Giá Ngoại Tệ Các Ngân Hàng Khác

Bên cạnh tỷ giá ngân hàng Vietinbank, các bạn có thể tham khảo tỷ giá hối đoái của các ngân hàng khác sau:

Tỷ Giá Ngân Hàng Vietcombank

Thông tin tỷ giá ngoại tệ Ngân hàng Ngoại thương hôm nay:

  • Ở chiều mua vào có 0 ngoại tệ tăng giá và 0 giảm giá và 20 ngoại tệ giữ nguyên tỷ giá so với hôm qua.
  • Chiều bán ra có 0 ngoại tệ tăng giá và 0 ngoại tệ giảm giá và 20 ngoại tệ không thay đổi tỷ giá so với hôm qua.

Tỷ giá các ngoại tệ chủ chốt:

  • Tỷ giá đô la Mỹ (USD): Mua vào và bán ra vẫn giữ nguyên so với hôm qua.
  • Tỷ giá đô la Euro (EUR): Mua vào và bán ra vẫn giữ nguyên so với hôm qua.
  • Tỷ giá đô la Bảng Anh (GBP): Mua vào và bán ra vẫn giữ nguyên so với hôm qua.
  • Tỷ giá đô la Yên nhật (JPY): Mua vào và bán ra vẫn giữ nguyên so với hôm qua.

Bảng tỷ giá USD Vietcombank Việt Nam (Đơn vị: Đồng)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtUSDĐô Mỹ22.910,0022.940,0023.120,00EUREuro26.890,1427.161,7628.294,96AUDĐô Úc17.428,5917.604,6418.156,58CADĐô Canada17.748,0117.927,2818.489,34CHFFranc Thụy Sĩ24.530,7624.778,5525.555,41CNYNhân dân tệ3.490,313.525,573.636,65DKKKrone Đan Mạch-3.662,203.799,75GBPBảng Anh31.261,0231.576,7932.566,79HKDĐô Hồng Kông2.894,812.924,053.015,72INRRupee Ấn Độ-313,09325,38JPYYên Nhật209,13211,24220,05KRWWon Hàn Quốc17,8219,8021,70KWDĐồng Dinar-75.972,3978.953,86MYRRinggit Malaysia-5.626,285.744,93NOKKrone Na Uy-2.636,492.746,49RUBRúp Nga-309,60344,99SARRian Ả-Rập-Xê-Út-6.124,786.365,14SEKKrona Thụy Điển-2.678,292.790,03SGDĐô Singapore16.902,2917.073,0217.608,30THBBaht Thái Lan673,23748,03776,13

Tỷ Giá Ngân Hàng Sacombank

Thông tin tỷ giá ngoại tệ Ngân hàng Sacombank hôm nay. Ở chiều mua vào có 3 ngoại tệ tăng giá, và 4 giảm giá và 14 ngoại tệ giữ nguyên tỷ giá so với hôm qua. Chiều bán ra có 5 ngoại tệ tăng giá và 6 ngoại tệ giảm giá và 10 ngoại tệ không thay đổi tỷ giá so với hôm qua.

Tỷ giá các ngoại tệ chủ chốt

  • Tỷ giá đô la Mỹ (USD) chiều mua vào giảm 0%, bán ra giảm 0%
  • Tỷ giá đô la Euro (EUR) chiều mua vào tăng 0.05%, bán ra tăng 0.04%
  • Tỷ giá đô la Bảng Anh (GBP) chiều mua vào giảm 0.14%, bán ra giảm 0.15%
  • Tỷ giá đô la Yên nhật (JPY) chiều mua vào giữ nguyên so với hôm qua, bán ra giảm 0.46%

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoảnUSDĐô Mỹ22.92422.96423.13623.106EUREuro27.45027.55028.00727.857AUDĐô Úc17.64817.74818.25418.154CADĐô Canada17.96918.06918.47818.278CHFFranc Thụy Sĩ24.85324.95325.36625.216CNYNhân dân tệ-3.487-3.658DKKKrone Đan Mạch-3.649-3.925GBPBảng Anh31.71831.81832.22632.026HKDĐô Hồng Kông-2.877-3.088JPYYên Nhật212,86214,36219,24217,94KHRRiel Campuchia-5,63-5,70KRWWon Hàn Quốc-20,33-22,56LAKKip Lào-2,17-2,47MYRRinggit Malaysia-5.370-5.843NOKKrone Na Uy-2.635-2.790NZDĐô New Zealand-16.451-16.857PHPPeso Philippine-474-504SEKKrona Thụy Điển-2.649-2.905SGDĐô Singapore17.07017.17017.47517.375THBBaht Thái Lan-735825820TWDĐài Tệ-803-900

Kết Luận

Trên đây là những thông tin về tỷ giá ngân hàng Vietinbank hay Vietinbank tỷ giá/tỷ giá hối đoái dành cho những khách hàng đang quan tâm tới tỷ giá USD Vietinbank. Hy vọng rằng các con số được đưa ra ở trên không làm bạn thất vọng.

Bài viết được tổng hợp bởi besttaichinh.com

Best Tài Chính
Best Tài Chínhhttp://besttaichinh.com
Là người sáng lập Website BestTaiChinh.Com - Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tài chính ngân hàng, Bitcoin, chứng khoáng ... sẽ sử dụng các kiến thức được tổng hợp và đúc kết để cung cấp đến các bạn những thông tin chính xác, tư vấn hỗ trợ xử lý các dịch vụ tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, đầu tư hiệu quả nhất!

Similar Articles

Comments

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Advertismentspot_img

Instagram

Most Popular