Phí thường niên TPBank dành cho chủ thẻ cập nhật mới nhất

Có phải bạn đang tìm kiếm chủ đề về => Phí thường niên TPBank dành cho chủ thẻ cập nhật mới nhất phải không? Nếu đúng như vậy thì mời bạn xem nó ngay tại đây. Xem thêm các thuật ngữ khác tại đây => Thuật ngữ

Nếu đang sở hữu thẻ ATM TPBank, bạn cần lưu ý về các loại phí mà ngân hàng đang thu. Trong đó, Phí thường niên TPBank là khoản phí bắt buộc phải đóng, rất quan trọng nên bất kỳ ai sở hữu thẻ cũng cần nắm và ghi nhớ. Sau đây lamchutaichinh.com sẽ mang đến cho bạn những thông tin mới nhất về phí thường niên TPBank hiện nay.

Giới thiệu về thẻ ATM TPBank

Thẻ ATM TPBank là sản phẩm tài chính của Ngân hàng TMCP Tiên Phong TPBank. Thẻ cho phép khách hàng thực hiện các giao dịch đơn giản như chuyển khoản, rút ​​tiền, thanh toán trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến cho mọi dịch vụ …

Biểu phí ATM TPBank
Biểu phí ATM TPBank

Hiện tại, TPBank đang phát hành nhiều loại thẻ cho khách hàng có thể phục vụ nhiều mục đích khác nhau. Có 3 loại thẻ chính như sau:

  • Tín dụng
  • Thẻ ghi nợ
  • Thẻ ATM thông minh 24/7

TPBank là một trong những ngân hàng tiên phong ứng dụng công nghệ số hiện đại nhất Việt Nam. Nhằm thu hút khách hàng và tăng sức cạnh tranh với các ngân hàng khác, TPBank đã và đang đưa ra nhiều chính sách, ưu đãi có lợi cho khách hàng như sau:

  • Giảm tới 50% trong chương trình TPBank Zone
  • Ứng tiền linh hoạt với phí chỉ 3.59%
  • Phí giao dịch quốc tế thấp chỉ 1,8%
  • Nhận điểm thưởng cho mỗi giao dịch 5000 VND chi tiêu bằng thẻ
  • Thanh toán trực tuyến an toàn và bảo mật với 2 lớp 3D Secure
  • Có hơn 62.000 điểm giao dịch tại Việt Nam và hơn 30 triệu điểm giao dịch trên toàn thế giới

Cập nhật phí phát hành thẻ ATM TPBank

Cập nhật phí phát hành thẻ ATM TPBank
Cập nhật phí phát hành thẻ ATM TPBank

Ngân hàng TPBank sẽ quy định mức phí phát hành khác nhau tùy theo từng loại thẻ. Phí phát hành thẻ ATM là khoản phí mà khách hàng phải trả cho ngân hàng để làm thẻ.

Phí phát hành thẻ ATM TPBank nội địa

vật phẩmPhí (chưa bao gồm VAT)
Phí phát hành thẻ lần đầuThẻ ATM / eCounter không ảnh: 50.000 VND

Thẻ ATM / eCounter có ảnh: 100.000 VND

· Thẻ ATM / eCounter không ảnh (giao hàng nhanh trong vòng 2 ngày làm việc): 100.000 VND

Thẻ ATM / eCounter in ảnh (phát hành nhanh trong vòng 2 ngày làm việc): 150.000 VND

Phí phát hành lạiThẻ ATM / eCounter không ảnh: 50.000 VND

Thẻ ATM / eCounter có ảnh: 100.000 VND

· Thẻ đồng thương hiệu MobiFone- TPBank: 50.000 đồng

Phí thay đổi hạng thẻTự do

Ngoài ra, với thẻ ghi nợ nội địa còn phải chịu một số loại phí khác:

  • Phí cấp lại mã PIN: 30.000 VND
  • Phí mở khóa thẻ: Miễn phí
  • Phí sao kê tài khoản: 500 VND

Phí phát hành thẻ ATM TPBank ghi nợ quốc tế

vật phẩmPhí (chưa bao gồm VAT)
Phí phát hành thẻThẻ chính & Thẻ phụ đầu tiên: Miễn phí

Từ thẻ phụ thứ 2 trở đi:

  • Hạng tiêu chuẩn: 55,000 VND
  • Vàng: 55,000 VND
  • Hạng bạch kim: 199.000 VND
Phí gia hạn thẻ99.000 vnđ
Phí phát hành thẻ thay thế99.000 vnđ

Ngoài ra, thẻ ghi nợ tiền tệ quốc gia có một số phí liên quan khác:

  • Phí cấp lại PIN / ePIN: Miễn phí (khi yêu cầu qua TPBank eBank); 33,000 VND (khi yêu cầu qua kênh khác)
  • Phí điều tra (chỉ thu khi khách hàng khiếu nại sai sự thật): 220.000 VND
  • Phí sao kê tài khoản: 11,000 VND
  • Phí truy vấn tài khoản tại ATM: Miễn phí (tại ATM TP Bank); 11,000 VND (tại ATM của ngân hàng khác)
  • Phí khác tại ATM: Miễn phí
  • Phí quản lý giao dịch ngoại tệ (theo tỷ giá của tổ chức Visa tại thời điểm giao dịch): 1,8% / giá trị giao dịch
  • Phí quản lý giao dịch VND ở nước ngoài: 1,1% / giá trị giao dịch, tối thiểu 11.000 VND
  • Phí xử lý các giao dịch quốc tế đặc biệt: 5.500 VND / giao dịch
  • Phí cấp bản sao hóa đơn giao dịch: 88.000 VND
  • Phí xác nhận thông tin: 55,000 VND
  • Phí tất toán thẻ trong vòng 12 tháng kể từ ngày mở thẻ bao gồm:
    • TPBank Visa Cash
      • Hạng tiêu chuẩn: 55,000 VND
      • Vàng: 55,000 VND
      • Bậc bạch kim: Miễn phí
    • TPBank Visa Plus: 55,000 VND
    • Visa Debit: 55,000 VND

Phí phát hành thẻ tín dụng TPBank

vật phẩmThẻ chínhThẻ phụ
Thẻ tín dụng quốc tế TPBank VisaThẻ Chuẩn / Vàng: Miễn phí

Thẻ bạch kim: 825,000 VND

Thẻ MobiFone-TPBank Visa Platinum: 990,000 VND

Thẻ FreeGo: Miễn phí

Thẻ Signature: 1,990,000 VND

Loại thẻ kim loại có chữ ký – phụ phí phát hành: 4.000.000 VND

Các hạng thẻ khác: Miễn phí

Thẻ chữ ký, thẻ nhựa: 990,000 VND

Thẻ tín dụng quốc tế TPBank

World MasterCard

World MasterCard Club Privé: 999,000 VND

World MasterCard Golf Privé: 1,499,000 VND

World MasterCard Club Privé: 499,000 VND

World MasterCard Golf Privé: 599,000 VND

Ngoài ra, còn có các khoản phí khác như:

  • Phí cấp lại PIN / ePIN: Miễn phí (khi yêu cầu qua TPBank eBank); 33,000 VND (khi yêu cầu qua kênh khác)
  • Phí chậm thanh toán: Thẻ tín dụng quốc tế TPBank Visa, Thẻ tín dụng quốc tế TPBank MasterCard: 4.4% trên số tiền chậm thanh toán, tối thiểu 110.000 VND

Phí thường niên TPBank cập nhật mới nhất

Phí thường niên TPBank là khoản phí mà khách hàng khi sử dụng thẻ phải thanh toán cho TPBank. Phí này được thu nhằm mục đích giữ cho thẻ hoạt động và đảm bảo đầy đủ chức năng. Phí thường niên thường được trả hàng năm kể từ khi thẻ được mở.

Loại thẻ

Các khoản phí
Thẻ chínhThẻ phụ
Thẻ TPBank Visa CashFreeThẻ chuẩn: 99,000 VND

· Thẻ vàng: 199.000 VND

· Thẻ bạch kim: 299,000 VND

· Thẻ Standard: 55,000 VND

· Thẻ Vàng: 55,000 VND

· Thẻ bạch kim: 199,000 VND

Thẻ TPBank Visa Plus· 99.000 đồng· 99.000 đồng
Thẻ ghi nợ VisaThẻ tiêu chuẩn: 100.000 VND

· Thẻ vàng: 200.000 VND

· 50.000 đồng
TPBank World MasterCard· World MasterCard Club Privé: 999,000 VND

· TPBank World MasterCard Golf Privé: 1,499,000 VND

· TPBank World MasterCard Club Privé: 499,000 VND

· TPBank World MasterCard Golf Privé: 599,000 VND

Thẻ ATM / thẻ eCounter· 50.000 đồng / năm· 50.000 đồng / năm
MobiFone – Thẻ đồng thương hiệu TPBank· Tự do· Tự do
TPBank Visa CashFreeThẻ chuẩn: 99,000 VND

· Thẻ vàng: 199.000 VND

· Thẻ bạch kim: 299,000 VND

· Thẻ Standard: 55,000 VND

· Thẻ Vàng: 55,000 VND

· Thẻ bạch kim: 199,000 VND

TPBank Visa Plus· 99.000 đồng· 99.000 đồng
TPBank Visa DebitThẻ tiêu chuẩn: 100.000 VND

· Thẻ vàng: 200.000 VND

· 50.000 đồng

Phí rút tiền thẻ ATM TPBank

Hiện tại, phí rút tiền thẻ ATM TPBank sẽ bao gồm 2 loại phí là phí rút tiền cùng hệ thống và phí rút tiền khác hệ thống.

Thẻ

ATM TPBank

Tự do

ATM khác với ngân hàng ở Việt NamATM khác với ngân hàng ở nước ngoài
Thẻ ghi nợ nội địaTự doTự doTự do
Thẻ ghi nợ quốc tếTự doTự doTPBank Visa Cash

  • Thẻ tiêu chuẩn: 3,19%
  • Thẻ vàng: 3,19%
  • Thẻ bạch kim: 2,49%

TPBank Visa Plus: 3,19%

Ghi nợ Visa: 3,19%

Tín dụng4,4% giá trị giao dịch, tối thiểu 110,000 VND

Bạn sử dụng thẻ TPBank nào để được miễn phí thường niên?

Hiện tại, TPBank thu phí thường niên đối với tất cả các loại thẻ được phát hành. Tuy nhiên, Thẻ đồng thương hiệu MobiFone – TPBank là loại thẻ duy nhất được miễn phí thường niên.

Thẻ TPBank miễn phí thường niên
Thẻ TPBank miễn phí thường niên

Ngoài ra, TPbank còn có nhiều ưu đãi giúp bạn giảm phí thường niên:

  • Thẻ nhận được điểm thưởng
  • Ưu đãi hấp dẫn từ ngân hàng
  • Thương lượng với ngân hàng để giảm phí
  • Khuyến mãi khi mở thẻ

Một số câu hỏi thường gặp về phí thường niên của TPBank

Không thanh toán phí thường niên thẻ ATM TPBank có được không?

Điều này phụ thuộc rất nhiều vào loại thẻ bạn sử dụng. Đặc biệt:

Tín dụng

Nếu bạn mở thẻ tín dụng nhưng không sử dụng, bạn sẽ vẫn phải trả phí hàng năm. Kể cả khi bạn đã khóa thẻ nhưng chưa hủy thì bạn vẫn phải trả phí thường niên này. Nếu không đóng, hồ sơ của bạn sẽ bị đưa vào danh sách nợ xấu của TP bank. Điều này ảnh hưởng nghiêm trọng đến uy tín của bạn với các tổ chức tín dụng, khiến bạn không thể giao dịch với các tổ chức này.

Các loại thẻ trả trước

Nếu không còn tiền trong tài khoản của bạn để trả phí thường niên, ngân hàng sẽ thu ngay khi bạn có đủ tiền trong tài khoản. Trong trường hợp bạn không bao giờ sử dụng tài khoản đó nữa, phí này sẽ được tính vào phí tổn thất của nhà phát hành thẻ.

Yêu cầu cấp lại mã PIN thẻ ngân hàng TPBank có mất phí không?

Khách hàng sẽ được miễn phí khi yêu cầu cấp lại mã PIN qua ứng dụng TPBank eBank hoặc chỉ mất phí 33.000 đồng.

Có thể sử dụng thẻ ATM TPBank tại những cây ATM nào?

Hiện tại, thẻ ATM của TPBank có thể sử dụng trên tất cả các ATM của TPBank / LiveBank. Ngoài ra, thẻ ATM TPBank miễn phí giao dịch tại ATM của các ngân hàng trong liên minh Napas.

Sự kết luận

Phí thu nhập TPBank thường niên là bắt buộc, vì vậy chủ thẻ cần lưu ý thanh toán đầy đủ để được hưởng mọi lợi ích dịch vụ mà ngân hàng mang lại. Hy vọng qua bài viết này, bạn sẽ có cái nhìn tổng quan về phí thường niên của TPBank!

Bài viết được biên tập bởi: https://besttaichinh.com/


Thông tin thêm

Phí thường niên TPBank dành cho chủ thẻ cập nhật mới nhất

Nếu đang sở hữu thẻ ATM TPBank, bạn cần lưu ý về các loại phí mà ngân hàng đang thu. Trong đó, Phí thường niên TPBank là khoản phí bắt buộc phải đóng, rất quan trọng nên bất kỳ ai sở hữu thẻ cũng cần nắm và ghi nhớ. Sau đây lamchutaichinh.com sẽ mang đến cho bạn những thông tin mới nhất về phí thường niên TPBank hiện nay.

Giới thiệu về thẻ ATM TPBank

Thẻ ATM TPBank là sản phẩm tài chính của Ngân hàng TMCP Tiên Phong TPBank. Thẻ cho phép khách hàng thực hiện các giao dịch đơn giản như chuyển khoản, rút ​​tiền, thanh toán trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến cho mọi dịch vụ ...

Biểu phí ATM TPBank
Biểu phí ATM TPBank

Hiện tại, TPBank đang phát hành nhiều loại thẻ cho khách hàng có thể phục vụ nhiều mục đích khác nhau. Có 3 loại thẻ chính như sau:

  • Tín dụng
  • Thẻ ghi nợ
  • Thẻ ATM thông minh 24/7

TPBank là một trong những ngân hàng tiên phong ứng dụng công nghệ số hiện đại nhất Việt Nam. Nhằm thu hút khách hàng và tăng sức cạnh tranh với các ngân hàng khác, TPBank đã và đang đưa ra nhiều chính sách, ưu đãi có lợi cho khách hàng như sau:

  • Giảm tới 50% trong chương trình TPBank Zone
  • Ứng tiền linh hoạt với phí chỉ 3.59%
  • Phí giao dịch quốc tế thấp chỉ 1,8%
  • Nhận điểm thưởng cho mỗi giao dịch 5000 VND chi tiêu bằng thẻ
  • Thanh toán trực tuyến an toàn và bảo mật với 2 lớp 3D Secure
  • Có hơn 62.000 điểm giao dịch tại Việt Nam và hơn 30 triệu điểm giao dịch trên toàn thế giới

Cập nhật phí phát hành thẻ ATM TPBank

Cập nhật phí phát hành thẻ ATM TPBank
Cập nhật phí phát hành thẻ ATM TPBank

Ngân hàng TPBank sẽ quy định mức phí phát hành khác nhau tùy theo từng loại thẻ. Phí phát hành thẻ ATM là khoản phí mà khách hàng phải trả cho ngân hàng để làm thẻ.

Phí phát hành thẻ ATM TPBank nội địa

vật phẩmPhí (chưa bao gồm VAT)
Phí phát hành thẻ lần đầuThẻ ATM / eCounter không ảnh: 50.000 VND

Thẻ ATM / eCounter có ảnh: 100.000 VND

· Thẻ ATM / eCounter không ảnh (giao hàng nhanh trong vòng 2 ngày làm việc): 100.000 VND

Thẻ ATM / eCounter in ảnh (phát hành nhanh trong vòng 2 ngày làm việc): 150.000 VND

Phí phát hành lạiThẻ ATM / eCounter không ảnh: 50.000 VND

Thẻ ATM / eCounter có ảnh: 100.000 VND

· Thẻ đồng thương hiệu MobiFone- TPBank: 50.000 đồng

Phí thay đổi hạng thẻTự do

Ngoài ra, với thẻ ghi nợ nội địa còn phải chịu một số loại phí khác:

  • Phí cấp lại mã PIN: 30.000 VND
  • Phí mở khóa thẻ: Miễn phí
  • Phí sao kê tài khoản: 500 VND

Phí phát hành thẻ ATM TPBank ghi nợ quốc tế

vật phẩmPhí (chưa bao gồm VAT)
Phí phát hành thẻThẻ chính & Thẻ phụ đầu tiên: Miễn phí

Từ thẻ phụ thứ 2 trở đi:

  • Hạng tiêu chuẩn: 55,000 VND
  • Vàng: 55,000 VND
  • Hạng bạch kim: 199.000 VND
Phí gia hạn thẻ99.000 vnđ
Phí phát hành thẻ thay thế99.000 vnđ

Ngoài ra, thẻ ghi nợ tiền tệ quốc gia có một số phí liên quan khác:

  • Phí cấp lại PIN / ePIN: Miễn phí (khi yêu cầu qua TPBank eBank); 33,000 VND (khi yêu cầu qua kênh khác)
  • Phí điều tra (chỉ thu khi khách hàng khiếu nại sai sự thật): 220.000 VND
  • Phí sao kê tài khoản: 11,000 VND
  • Phí truy vấn tài khoản tại ATM: Miễn phí (tại ATM TP Bank); 11,000 VND (tại ATM của ngân hàng khác)
  • Phí khác tại ATM: Miễn phí
  • Phí quản lý giao dịch ngoại tệ (theo tỷ giá của tổ chức Visa tại thời điểm giao dịch): 1,8% / giá trị giao dịch
  • Phí quản lý giao dịch VND ở nước ngoài: 1,1% / giá trị giao dịch, tối thiểu 11.000 VND
  • Phí xử lý các giao dịch quốc tế đặc biệt: 5.500 VND / giao dịch
  • Phí cấp bản sao hóa đơn giao dịch: 88.000 VND
  • Phí xác nhận thông tin: 55,000 VND
  • Phí tất toán thẻ trong vòng 12 tháng kể từ ngày mở thẻ bao gồm:
    • TPBank Visa Cash
      • Hạng tiêu chuẩn: 55,000 VND
      • Vàng: 55,000 VND
      • Bậc bạch kim: Miễn phí
    • TPBank Visa Plus: 55,000 VND
    • Visa Debit: 55,000 VND

Phí phát hành thẻ tín dụng TPBank

vật phẩmThẻ chínhThẻ phụ
Thẻ tín dụng quốc tế TPBank VisaThẻ Chuẩn / Vàng: Miễn phí

Thẻ bạch kim: 825,000 VND

Thẻ MobiFone-TPBank Visa Platinum: 990,000 VND

Thẻ FreeGo: Miễn phí

Thẻ Signature: 1,990,000 VND

Loại thẻ kim loại có chữ ký - phụ phí phát hành: 4.000.000 VND

Các hạng thẻ khác: Miễn phí

Thẻ chữ ký, thẻ nhựa: 990,000 VND

Thẻ tín dụng quốc tế TPBank

World MasterCard

World MasterCard Club Privé: 999,000 VND

World MasterCard Golf Privé: 1,499,000 VND

World MasterCard Club Privé: 499,000 VND

World MasterCard Golf Privé: 599,000 VND

Ngoài ra, còn có các khoản phí khác như:

  • Phí cấp lại PIN / ePIN: Miễn phí (khi yêu cầu qua TPBank eBank); 33,000 VND (khi yêu cầu qua kênh khác)
  • Phí chậm thanh toán: Thẻ tín dụng quốc tế TPBank Visa, Thẻ tín dụng quốc tế TPBank MasterCard: 4.4% trên số tiền chậm thanh toán, tối thiểu 110.000 VND

Phí thường niên TPBank cập nhật mới nhất

Phí thường niên TPBank là khoản phí mà khách hàng khi sử dụng thẻ phải thanh toán cho TPBank. Phí này được thu nhằm mục đích giữ cho thẻ hoạt động và đảm bảo đầy đủ chức năng. Phí thường niên thường được trả hàng năm kể từ khi thẻ được mở.

Loại thẻ

Các khoản phí
Thẻ chínhThẻ phụ
Thẻ TPBank Visa CashFreeThẻ chuẩn: 99,000 VND

· Thẻ vàng: 199.000 VND

· Thẻ bạch kim: 299,000 VND

· Thẻ Standard: 55,000 VND

· Thẻ Vàng: 55,000 VND

· Thẻ bạch kim: 199,000 VND

Thẻ TPBank Visa Plus· 99.000 đồng· 99.000 đồng
Thẻ ghi nợ VisaThẻ tiêu chuẩn: 100.000 VND

· Thẻ vàng: 200.000 VND

· 50.000 đồng
TPBank World MasterCard· World MasterCard Club Privé: 999,000 VND

· TPBank World MasterCard Golf Privé: 1,499,000 VND

· TPBank World MasterCard Club Privé: 499,000 VND

· TPBank World MasterCard Golf Privé: 599,000 VND

Thẻ ATM / thẻ eCounter· 50.000 đồng / năm· 50.000 đồng / năm
MobiFone - Thẻ đồng thương hiệu TPBank· Tự do· Tự do
TPBank Visa CashFreeThẻ chuẩn: 99,000 VND

· Thẻ vàng: 199.000 VND

· Thẻ bạch kim: 299,000 VND

· Thẻ Standard: 55,000 VND

· Thẻ Vàng: 55,000 VND

· Thẻ bạch kim: 199,000 VND

TPBank Visa Plus· 99.000 đồng· 99.000 đồng
TPBank Visa DebitThẻ tiêu chuẩn: 100.000 VND

· Thẻ vàng: 200.000 VND

· 50.000 đồng

Phí rút tiền thẻ ATM TPBank

Hiện tại, phí rút tiền thẻ ATM TPBank sẽ bao gồm 2 loại phí là phí rút tiền cùng hệ thống và phí rút tiền khác hệ thống.

Thẻ

ATM TPBank

Tự do

ATM khác với ngân hàng ở Việt NamATM khác với ngân hàng ở nước ngoài
Thẻ ghi nợ nội địaTự doTự doTự do
Thẻ ghi nợ quốc tếTự doTự doTPBank Visa Cash

  • Thẻ tiêu chuẩn: 3,19%
  • Thẻ vàng: 3,19%
  • Thẻ bạch kim: 2,49%

TPBank Visa Plus: 3,19%

Ghi nợ Visa: 3,19%

Tín dụng4,4% giá trị giao dịch, tối thiểu 110,000 VND

Bạn sử dụng thẻ TPBank nào để được miễn phí thường niên?

Hiện tại, TPBank thu phí thường niên đối với tất cả các loại thẻ được phát hành. Tuy nhiên, Thẻ đồng thương hiệu MobiFone - TPBank là loại thẻ duy nhất được miễn phí thường niên.

Thẻ TPBank miễn phí thường niên
Thẻ TPBank miễn phí thường niên

Ngoài ra, TPbank còn có nhiều ưu đãi giúp bạn giảm phí thường niên:

  • Thẻ nhận được điểm thưởng
  • Ưu đãi hấp dẫn từ ngân hàng
  • Thương lượng với ngân hàng để giảm phí
  • Khuyến mãi khi mở thẻ

Một số câu hỏi thường gặp về phí thường niên của TPBank

Không thanh toán phí thường niên thẻ ATM TPBank có được không?

Điều này phụ thuộc rất nhiều vào loại thẻ bạn sử dụng. Đặc biệt:

Tín dụng

Nếu bạn mở thẻ tín dụng nhưng không sử dụng, bạn sẽ vẫn phải trả phí hàng năm. Kể cả khi bạn đã khóa thẻ nhưng chưa hủy thì bạn vẫn phải trả phí thường niên này. Nếu không đóng, hồ sơ của bạn sẽ bị đưa vào danh sách nợ xấu của TP bank. Điều này ảnh hưởng nghiêm trọng đến uy tín của bạn với các tổ chức tín dụng, khiến bạn không thể giao dịch với các tổ chức này.

Các loại thẻ trả trước

Nếu không còn tiền trong tài khoản của bạn để trả phí thường niên, ngân hàng sẽ thu ngay khi bạn có đủ tiền trong tài khoản. Trong trường hợp bạn không bao giờ sử dụng tài khoản đó nữa, phí này sẽ được tính vào phí tổn thất của nhà phát hành thẻ.

Yêu cầu cấp lại mã PIN thẻ ngân hàng TPBank có mất phí không?

Khách hàng sẽ được miễn phí khi yêu cầu cấp lại mã PIN qua ứng dụng TPBank eBank hoặc chỉ mất phí 33.000 đồng.

Có thể sử dụng thẻ ATM TPBank tại những cây ATM nào?

Hiện tại, thẻ ATM của TPBank có thể sử dụng trên tất cả các ATM của TPBank / LiveBank. Ngoài ra, thẻ ATM TPBank miễn phí giao dịch tại ATM của các ngân hàng trong liên minh Napas.

Sự kết luận

Phí thu nhập TPBank thường niên là bắt buộc, vì vậy chủ thẻ cần lưu ý thanh toán đầy đủ để được hưởng mọi lợi ích dịch vụ mà ngân hàng mang lại. Hy vọng qua bài viết này, bạn sẽ có cái nhìn tổng quan về phí thường niên của TPBank!

Bài viết được biên tập bởi: https://besttaichinh.com/


Nếu đang sở hữu thẻ ATM TPBank, bạn cần lưu ý về các loại phí mà ngân hàng đang thu. Trong đó, Phí thường niên TPBank là khoản phí bắt buộc phải đóng, rất quan trọng nên bất kỳ ai sở hữu thẻ cũng cần nắm và ghi nhớ. Sau đây lamchutaichinh.com sẽ mang đến cho bạn những thông tin mới nhất về phí thường niên TPBank hiện nay.

Giới thiệu về thẻ ATM TPBank

Thẻ ATM TPBank là sản phẩm tài chính của Ngân hàng TMCP Tiên Phong TPBank. Thẻ cho phép khách hàng thực hiện các giao dịch đơn giản như chuyển khoản, rút ​​tiền, thanh toán trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến cho mọi dịch vụ …

Biểu phí ATM TPBank
Biểu phí ATM TPBank

Hiện tại, TPBank đang phát hành nhiều loại thẻ cho khách hàng có thể phục vụ nhiều mục đích khác nhau. Có 3 loại thẻ chính như sau:

  • Tín dụng
  • Thẻ ghi nợ
  • Thẻ ATM thông minh 24/7

TPBank là một trong những ngân hàng tiên phong ứng dụng công nghệ số hiện đại nhất Việt Nam. Nhằm thu hút khách hàng và tăng sức cạnh tranh với các ngân hàng khác, TPBank đã và đang đưa ra nhiều chính sách, ưu đãi có lợi cho khách hàng như sau:

  • Giảm tới 50% trong chương trình TPBank Zone
  • Ứng tiền linh hoạt với phí chỉ 3.59%
  • Phí giao dịch quốc tế thấp chỉ 1,8%
  • Nhận điểm thưởng cho mỗi giao dịch 5000 VND chi tiêu bằng thẻ
  • Thanh toán trực tuyến an toàn và bảo mật với 2 lớp 3D Secure
  • Có hơn 62.000 điểm giao dịch tại Việt Nam và hơn 30 triệu điểm giao dịch trên toàn thế giới

Cập nhật phí phát hành thẻ ATM TPBank

Cập nhật phí phát hành thẻ ATM TPBank
Cập nhật phí phát hành thẻ ATM TPBank

Ngân hàng TPBank sẽ quy định mức phí phát hành khác nhau tùy theo từng loại thẻ. Phí phát hành thẻ ATM là khoản phí mà khách hàng phải trả cho ngân hàng để làm thẻ.

Phí phát hành thẻ ATM TPBank nội địa

vật phẩmPhí (chưa bao gồm VAT)
Phí phát hành thẻ lần đầuThẻ ATM / eCounter không ảnh: 50.000 VND

Thẻ ATM / eCounter có ảnh: 100.000 VND

· Thẻ ATM / eCounter không ảnh (giao hàng nhanh trong vòng 2 ngày làm việc): 100.000 VND

Thẻ ATM / eCounter in ảnh (phát hành nhanh trong vòng 2 ngày làm việc): 150.000 VND

Phí phát hành lạiThẻ ATM / eCounter không ảnh: 50.000 VND

Thẻ ATM / eCounter có ảnh: 100.000 VND

· Thẻ đồng thương hiệu MobiFone- TPBank: 50.000 đồng

Phí thay đổi hạng thẻTự do

Ngoài ra, với thẻ ghi nợ nội địa còn phải chịu một số loại phí khác:

  • Phí cấp lại mã PIN: 30.000 VND
  • Phí mở khóa thẻ: Miễn phí
  • Phí sao kê tài khoản: 500 VND

Phí phát hành thẻ ATM TPBank ghi nợ quốc tế

vật phẩmPhí (chưa bao gồm VAT)
Phí phát hành thẻThẻ chính & Thẻ phụ đầu tiên: Miễn phí

Từ thẻ phụ thứ 2 trở đi:

  • Hạng tiêu chuẩn: 55,000 VND
  • Vàng: 55,000 VND
  • Hạng bạch kim: 199.000 VND
Phí gia hạn thẻ99.000 vnđ
Phí phát hành thẻ thay thế99.000 vnđ

Ngoài ra, thẻ ghi nợ tiền tệ quốc gia có một số phí liên quan khác:

  • Phí cấp lại PIN / ePIN: Miễn phí (khi yêu cầu qua TPBank eBank); 33,000 VND (khi yêu cầu qua kênh khác)
  • Phí điều tra (chỉ thu khi khách hàng khiếu nại sai sự thật): 220.000 VND
  • Phí sao kê tài khoản: 11,000 VND
  • Phí truy vấn tài khoản tại ATM: Miễn phí (tại ATM TP Bank); 11,000 VND (tại ATM của ngân hàng khác)
  • Phí khác tại ATM: Miễn phí
  • Phí quản lý giao dịch ngoại tệ (theo tỷ giá của tổ chức Visa tại thời điểm giao dịch): 1,8% / giá trị giao dịch
  • Phí quản lý giao dịch VND ở nước ngoài: 1,1% / giá trị giao dịch, tối thiểu 11.000 VND
  • Phí xử lý các giao dịch quốc tế đặc biệt: 5.500 VND / giao dịch
  • Phí cấp bản sao hóa đơn giao dịch: 88.000 VND
  • Phí xác nhận thông tin: 55,000 VND
  • Phí tất toán thẻ trong vòng 12 tháng kể từ ngày mở thẻ bao gồm:
    • TPBank Visa Cash
      • Hạng tiêu chuẩn: 55,000 VND
      • Vàng: 55,000 VND
      • Bậc bạch kim: Miễn phí
    • TPBank Visa Plus: 55,000 VND
    • Visa Debit: 55,000 VND

Phí phát hành thẻ tín dụng TPBank

vật phẩmThẻ chínhThẻ phụ
Thẻ tín dụng quốc tế TPBank VisaThẻ Chuẩn / Vàng: Miễn phí

Thẻ bạch kim: 825,000 VND

Thẻ MobiFone-TPBank Visa Platinum: 990,000 VND

Thẻ FreeGo: Miễn phí

Thẻ Signature: 1,990,000 VND

Loại thẻ kim loại có chữ ký – phụ phí phát hành: 4.000.000 VND

Các hạng thẻ khác: Miễn phí

Thẻ chữ ký, thẻ nhựa: 990,000 VND

Thẻ tín dụng quốc tế TPBank

World MasterCard

World MasterCard Club Privé: 999,000 VND

World MasterCard Golf Privé: 1,499,000 VND

World MasterCard Club Privé: 499,000 VND

World MasterCard Golf Privé: 599,000 VND

Ngoài ra, còn có các khoản phí khác như:

  • Phí cấp lại PIN / ePIN: Miễn phí (khi yêu cầu qua TPBank eBank); 33,000 VND (khi yêu cầu qua kênh khác)
  • Phí chậm thanh toán: Thẻ tín dụng quốc tế TPBank Visa, Thẻ tín dụng quốc tế TPBank MasterCard: 4.4% trên số tiền chậm thanh toán, tối thiểu 110.000 VND

Phí thường niên TPBank cập nhật mới nhất

Phí thường niên TPBank là khoản phí mà khách hàng khi sử dụng thẻ phải thanh toán cho TPBank. Phí này được thu nhằm mục đích giữ cho thẻ hoạt động và đảm bảo đầy đủ chức năng. Phí thường niên thường được trả hàng năm kể từ khi thẻ được mở.

Loại thẻ

Các khoản phí
Thẻ chínhThẻ phụ
Thẻ TPBank Visa CashFreeThẻ chuẩn: 99,000 VND

· Thẻ vàng: 199.000 VND

· Thẻ bạch kim: 299,000 VND

· Thẻ Standard: 55,000 VND

· Thẻ Vàng: 55,000 VND

· Thẻ bạch kim: 199,000 VND

Thẻ TPBank Visa Plus· 99.000 đồng· 99.000 đồng
Thẻ ghi nợ VisaThẻ tiêu chuẩn: 100.000 VND

· Thẻ vàng: 200.000 VND

· 50.000 đồng
TPBank World MasterCard· World MasterCard Club Privé: 999,000 VND

· TPBank World MasterCard Golf Privé: 1,499,000 VND

· TPBank World MasterCard Club Privé: 499,000 VND

· TPBank World MasterCard Golf Privé: 599,000 VND

Thẻ ATM / thẻ eCounter· 50.000 đồng / năm· 50.000 đồng / năm
MobiFone – Thẻ đồng thương hiệu TPBank· Tự do· Tự do
TPBank Visa CashFreeThẻ chuẩn: 99,000 VND

· Thẻ vàng: 199.000 VND

· Thẻ bạch kim: 299,000 VND

· Thẻ Standard: 55,000 VND

· Thẻ Vàng: 55,000 VND

· Thẻ bạch kim: 199,000 VND

TPBank Visa Plus· 99.000 đồng· 99.000 đồng
TPBank Visa DebitThẻ tiêu chuẩn: 100.000 VND

· Thẻ vàng: 200.000 VND

· 50.000 đồng

Phí rút tiền thẻ ATM TPBank

Hiện tại, phí rút tiền thẻ ATM TPBank sẽ bao gồm 2 loại phí là phí rút tiền cùng hệ thống và phí rút tiền khác hệ thống.

Thẻ

ATM TPBank

Tự do

ATM khác với ngân hàng ở Việt NamATM khác với ngân hàng ở nước ngoài
Thẻ ghi nợ nội địaTự doTự doTự do
Thẻ ghi nợ quốc tếTự doTự doTPBank Visa Cash

  • Thẻ tiêu chuẩn: 3,19%
  • Thẻ vàng: 3,19%
  • Thẻ bạch kim: 2,49%

TPBank Visa Plus: 3,19%

Ghi nợ Visa: 3,19%

Tín dụng4,4% giá trị giao dịch, tối thiểu 110,000 VND

Bạn sử dụng thẻ TPBank nào để được miễn phí thường niên?

Hiện tại, TPBank thu phí thường niên đối với tất cả các loại thẻ được phát hành. Tuy nhiên, Thẻ đồng thương hiệu MobiFone – TPBank là loại thẻ duy nhất được miễn phí thường niên.

Thẻ TPBank miễn phí thường niên
Thẻ TPBank miễn phí thường niên

Ngoài ra, TPbank còn có nhiều ưu đãi giúp bạn giảm phí thường niên:

  • Thẻ nhận được điểm thưởng
  • Ưu đãi hấp dẫn từ ngân hàng
  • Thương lượng với ngân hàng để giảm phí
  • Khuyến mãi khi mở thẻ

Một số câu hỏi thường gặp về phí thường niên của TPBank

Không thanh toán phí thường niên thẻ ATM TPBank có được không?

Điều này phụ thuộc rất nhiều vào loại thẻ bạn sử dụng. Đặc biệt:

Tín dụng

Nếu bạn mở thẻ tín dụng nhưng không sử dụng, bạn sẽ vẫn phải trả phí hàng năm. Kể cả khi bạn đã khóa thẻ nhưng chưa hủy thì bạn vẫn phải trả phí thường niên này. Nếu không đóng, hồ sơ của bạn sẽ bị đưa vào danh sách nợ xấu của TP bank. Điều này ảnh hưởng nghiêm trọng đến uy tín của bạn với các tổ chức tín dụng, khiến bạn không thể giao dịch với các tổ chức này.

Các loại thẻ trả trước

Nếu không còn tiền trong tài khoản của bạn để trả phí thường niên, ngân hàng sẽ thu ngay khi bạn có đủ tiền trong tài khoản. Trong trường hợp bạn không bao giờ sử dụng tài khoản đó nữa, phí này sẽ được tính vào phí tổn thất của nhà phát hành thẻ.

Yêu cầu cấp lại mã PIN thẻ ngân hàng TPBank có mất phí không?

Khách hàng sẽ được miễn phí khi yêu cầu cấp lại mã PIN qua ứng dụng TPBank eBank hoặc chỉ mất phí 33.000 đồng.

Có thể sử dụng thẻ ATM TPBank tại những cây ATM nào?

Hiện tại, thẻ ATM của TPBank có thể sử dụng trên tất cả các ATM của TPBank / LiveBank. Ngoài ra, thẻ ATM TPBank miễn phí giao dịch tại ATM của các ngân hàng trong liên minh Napas.

Sự kết luận

Phí thu nhập TPBank thường niên là bắt buộc, vì vậy chủ thẻ cần lưu ý thanh toán đầy đủ để được hưởng mọi lợi ích dịch vụ mà ngân hàng mang lại. Hy vọng qua bài viết này, bạn sẽ có cái nhìn tổng quan về phí thường niên của TPBank!

Bài viết được biên tập bởi: https://besttaichinh.com/

#Phí #thường #niên #TPBank #dành #cho #chủ #thẻ #cập #nhật #mới #nhất

[rule_3_plain]

#Phí #thường #niên #TPBank #dành #cho #chủ #thẻ #cập #nhật #mới #nhất

[rule_1_plain]

#Phí #thường #niên #TPBank #dành #cho #chủ #thẻ #cập #nhật #mới #nhất

[rule_2_plain]

#Phí #thường #niên #TPBank #dành #cho #chủ #thẻ #cập #nhật #mới #nhất

[rule_2_plain]

#Phí #thường #niên #TPBank #dành #cho #chủ #thẻ #cập #nhật #mới #nhất

[rule_3_plain]

#Phí #thường #niên #TPBank #dành #cho #chủ #thẻ #cập #nhật #mới #nhất

[rule_1_plain]

Nguồn: Best Tài Chính

#Phí #thường #niên #TPBank #dành #cho #chủ #thẻ #cập #nhật #mới #nhất

Xem thêm thông tin hay:  Thực trạng cho vay tiêu dùng tại việt nam
Best Tài Chính
Best Tài Chínhhttp://besttaichinh.com
Là người sáng lập Website BestTaiChinh.Com - Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tài chính ngân hàng, Bitcoin, chứng khoáng ... sẽ sử dụng các kiến thức được tổng hợp và đúc kết để cung cấp đến các bạn những thông tin chính xác, tư vấn hỗ trợ xử lý các dịch vụ tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, đầu tư hiệu quả nhất!

Similar Articles

Comments

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Advertisment

Phổ biến nhất