Biểu Phí VIB – Cập Nhật Phí Chuyển Tiền, Thẻ ATM, Thẻ Tín Dụng 2021

Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam VIB được tạp chí tài chính The Asset 3 năm liên tiếp vinh danh là “ Ngân hàng số có trải nghiệm khách hàng tốt nhất”. Các loại phí dịch vụ chuyển tiền, phí thẻ ATM, phí thẻ tín dụng của VIB như thế nào? Cập nhật mới nhất biểu phí VIB năm 2021 dưới đây.

Biểu Phí Chuyển Tiền VIB Mới Nhất 2021

Khách hàng sử dụng dịch vụ của ngân hàng VIB có thể chuyển tiền tại quầy giao dịch, tại cây ATM, qua Internet Banking hoặc qua app MyVIB một cách nhanh chóng, thao tác đơn giản và vô cùng tiện lợi.

Bạn đang xem: phí chuyển tiền vib

bieu phi VIB
Phí chuyển tiền VIB

Biểu phí chuyển tiền VIB được cập nhật dưới bảng sau áp dụng cho 1 lần giao dịch và chưa bao gồm 10% thuế GTGT:

Giao dịchMức phíPhí chuyển khoản nội bộPhí chuyển khoản nội bộ VNĐMiễn phíPhí chuyển khoản nội bộ ngoại tệMiễn phíPhí chuyển khoản ra ngoài: Chuyển khoản thườngPhí chuyển khoản ra ngoài nội bộ tỉnh

  • 0.02%
  • Tối thiểu: 10.000VNĐ
  • Tối đa: 600.000 VNĐ

Phí chuyển khoản ra ngoài khác tỉnh

  • 0.03%
  • Tối thiểu: 15.000VNĐ
  • Tối đa: 800.000 VNĐ

Phí chuyển khoản ra ngoài ngoại tệ

  • Tối thiểu: 2FCY
  • Tối đa: 50 FCY

Phí chuyển khoản quốc tế

Số tiền chuyển <= 30 000 USD quy đổi

Số tiền chuyển >=30 000 USD quy đổi

  • 299 000 VNĐ
  • 0.02% (TĐ: 500 USD)

Phí chuyển khoản ra ngoài : chuyển khoản nhanhPhí chuyển khoản ra ngoài8 000 VNĐPhí chuyển tiền theo lôPhí chuyển tiền theo lô nội bộMiễn phíPhí chuyển tiền theo lô ra ngoài

  • 0.03%
  • Tối thiểu: 15 000 VNĐ

Phí chuyển tiền đến số điện thoại, email

  • 0.03%
  • Tối thiểu: 15 000 VNĐ

Phí chuyển tiền đến số CMND

  • 0.03%
  • Tối thiểu: 15 000 VNĐ

Biểu Phí Thẻ ATM VIB

bieu phi VIB
Phí thẻ ATM VIB

Biểu phí thẻ thanh toán – thẻ ATM VIB được cập nhật trong bảng dưới đây có hiệu lực từ ngày 10/07/2020, đã bao gồm VAT.

Phí phát hành thẻThẻ chính và thẻ phụ: 110.000 VNDPhí thường niênThẻ chính và thẻ phụ: 66.000 VNDPhí giao dịch tại ATMPhí truy vấn số dư/in sao kê giao dịch (trong hệ thống)Miễn phíPhí truy vấn số dư/in sao kê giao dịch (ngoài hệ thống)550 VNĐ/lầnPhí rút tiền (trong hệ thống)2.200 VNĐ/lầnPhí rút tiền (ngoài hệ thống)3.300 VNĐ/lầnPhí quản lý giao dịch ngoại tệN/APhí chuyển khoản sang TKTT khác của VIB tại ATM/POS của VIBMiễn phí

Xem thêm: Hướng dẫn mua tiền xu nước ngoài | BestTaiChinh.Com

Phí chuyển khoản sang TKTT khác của VIB tại ATM/POS Ngân hàng khác0,01% (tối thiểu 1.100/lần, tối đa 16.500/lần)

Xem thêm: Hướng dẫn mua tiền xu nước ngoài | BestTaiChinh.Com

Phí dịch vụ khácPhí thay thế/phát hành lại thẻ50.000 VNĐ/thẻ/lầnPhí gia hạn thẻMiễn phíPhí cấp lại pin22.000 VNĐPhí khiếu nại saiN/APhí xử lý thẻ nhanh (phát hành/thay thế/phát hành lại/gia hạn thẻ)110.000 VNĐ/thẻ/lầnPhí chọn số thẻN/A

Biểu Phí Thẻ Tín Dụng VIB

bieu phi VIB
Thẻ tín dụng VIB

Các loại thẻ tín dụng VIB là:

  • Thẻ tín dụng VIB Premier Boundless.
  • Thẻ tín dụng VIB Zero Interest Rate.
  • Thẻ tín dụng VIB Happy Drive.
  • Thẻ tín dụng VIB Travel Élite.
  • Thẻ tín dụng VIB Cash Back.
  • Thẻ tín dụng VIB Rewards Unlimited.
  • Thẻ tín dụng VIB Financial Free.

Biểu phí thẻ tín dụng VIB được cập nhật mới nhất trong bảng dưới đây:

Phí phát hànhMiễn phíPhí thường niên thẻ chínhNăm đầu tiên: 0

Miễn phí nếu phát sinh tổng giao dịch thanh toán tại POS/Internet đạt tối thiểu 12 triệu trong năm liền trước (giao dịch đã ghi nhận vào sao kê)

Phí thường niên thẻ phụNăm đầu tiên: 0

Miễn phí nếu phát sinh tổng giao dịch thanh toán tại POS/Internet đạt tối thiểu 12 triệu trong năm liền trước (giao dịch đã ghi nhận vào sao kê)

Phí ứng/rút tiền mặt4% (tối thiểu: 80.000 VNĐ)Phí quản lý giao dịch ngoại tệ3.5% (tối thiểu: 10.000 VNĐ)Phí quản lý giao dịch đồng Việt Nam ở nước ngoài0.8% (tối thiểu: 1.000 VNĐ)Phí phát hành/cấp lại mã PIN giấy50.000 VNĐPhí phát hành lại thẻ100.000 VNĐPhí thay thế thẻ100.000 VNĐPhí phát hành nhanh/thay thế thẻ nhanh200.000 VNĐPhí chọn số thẻ500.000 VNĐPhí thay thế Thẻ mất cắp/thất lạc250.000 VNĐPhí gia hạn thẻMiễn phíPhí thay đổi hạn mức thẻ100.000 VNĐPhí thay đổi hình thức bảo đảm thẻ100.000 VNĐPhí thay đổi tài sản bảo đảm100.000 VNĐPhí thay đổi sản phẩm thẻ499.000 VNĐPhí thu nợ tự độngThu nợ tối thiểu: Miễn phí

Thu nợ tối đa: 10.000 VNĐ

Miễn phí nếu số dư trung bình tài khoản tiền gửi thanh toán (không áp dụng đối với tài khoản e-saving) đăng ký thu nợ tự động đạt tối thiểu 02 triệu trong tháng liền trước hoặc tổng chi tiêu (bao gồm giao dịch thanh toán tại POS/ Internet và rút tiền mặt) của sao kê được trích nợ tự động đạt tối thiểu 05 triệu đồng.

Phí thu nợ tự động không thành công10.000 VNĐPhí cấp lại sao kê/bản sao chứng từ giao dịch100.000 VNĐPhí yêu cầu gửi sao kê qua đường bưu điện50.000 VNĐPhí dịch vụ nhận tiền qua thẻ quốc tế MasterCard (MoneySend)50.000 VNĐPhí tất toán trả góp trước hạn2%/dư nợ trả góp còn lại (tối thiểu: 200.000 VNĐ)Phí xác nhận hạn mức tín dụng100.000 VNĐPhí chậm thanh toán6%/số tiền chậm thanh toán (tối thiểu: 200.000 VNĐ, tối đa: 2.000.000 VNĐ)

Tham khảo: Tham khảo 1 trieu dola bang bao nhieu tien viet nam | BestTaiChinh.Com

Áp dụng trên toàn bộ dư nợ cuối kỳ chưa thanh toán theo thông báo của Bảng sao kê Thẻ tín dụng hàng tháng.

Phí vượt hạn mức4.5%/Số tiền vượt hạn mức (Tối thiểu: 50.000 VNĐ)Phí khiếu nại sai200.000 VNĐPhí dịch vụ yêu cầu đặc biệt500.000 VNĐPhí đóng thẻ trong vòng 12 tháng kể từ ngày phát hành lần đầu299.000 VNĐPhí rút tiền dư có từ Thẻ tín dụng3% số tiền rút (tối thiểu: 100.000 VNĐ, không áp dụng trong trường hợp thanh lý Thẻ)Thanh toán tối thiểu

Xem thêm: Hướng dẫn mua tiền xu nước ngoài | BestTaiChinh.Com

Xem thêm: Hướng dẫn mua tiền xu nước ngoài | BestTaiChinh.Com

Khoản trả góp hàng tháng (nếu có).

Nợ quá hạn và/hoặc khoản vượt hạn mức tín dụng (nếu có); và

5% của số dư nợ cuối kỳ còn lại(*).

(*)Hoặc theo tỷ lệ khác do VIB thông báo đến từng Chủ Thẻ qua email hoặc qua bất kỳ hình thức nào mà VIB cho là phù hợp tùy theo từng loại sản phẩm thẻ khác nhau theo từng thời kỳ.

Tỷ giáÁp dụng tỷ giá bán của đồng Đô-la Mỹ (USD) được công bố bởi VIB cộng với biên độ 50 đồng.

Kết Luận

Trên đây là thông tin biểu phí VIB mới nhất cập nhật tất cả các loại phí chuyển tiền, phí thẻ ATM, phí thẻ tín dụng của ngân hàng TMCP Quốc Tế Việt Nam VIB. Khách hàng có thể tham khảo bảng biểu phí trên để chủ động sử dụng các dịch vụ.

Bài viết được tổng hợp bởi besttaichinh.com

Xem thêm: Tổng hợp Chính sách tiền tệ linh hoạt theo diễn biến nền kinh tế

Best Tài Chính
Best Tài Chínhhttp://besttaichinh.com
Là người sáng lập Website BestTaiChinh.Com - Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tài chính ngân hàng, Bitcoin, chứng khoáng ... sẽ sử dụng các kiến thức được tổng hợp và đúc kết để cung cấp đến các bạn những thông tin chính xác, tư vấn hỗ trợ xử lý các dịch vụ tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, đầu tư hiệu quả nhất!

Similar Articles

Comments

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Advertismentspot_img

Instagram

Most Popular