Tổng hợp mã ngành tài chính ngân hàng | BestTaiChinh.Com


Hãy cùng besttaichinh.com tìm hiểu mã ngành tài chính ngân hàng qua bài viết dưới đây nhé

Xin chào! Mình là Gin và ở bài viết này chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu về ngành Tài chính – Ngân hàng nhé. Theo mình được biết thì ngành này đang vô cùng hot và là một trong những ngành có mức lương hàng đầu tại Việt Nam hiện nay với 100 triệu/tháng (giám đốc ngân hàng). Thật vô cùng hấp dẫn phải không nào?

Hãy cùng mình tìm hiểu chi tiết về ngành Tài chính – Ngân hàng ngay phần dưới đây nhé.

Bạn đang xem: mã ngành tài chính ngân hàng

nganh tai chinh ngan hang

Giới thiệu chung về ngành

Tài chính ngân hàng là gì?

Tài chính là ngành học về tài chính, làm việc với tiền tệ. Trong khi đó tiền tệ lại đóng vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế của đất nước, luân chuyển tiền tệ được so sánh như mạch máu trong cơ thể, đảm bảo sự sống và các hoạt động của toàn bộ hệ thống khác.

Chính vì vậy mà nghề nghiệp của ngành Tài chính ngân hàng luôn có triển vọng hơn so với các ngành khác dù cho nền kinh tế có bị suy thoái vì chịu ảnh hưởng tử các yếu tố khác.

Các trường đào tạo ngành Tài chính – Ngân hàng

Đọc thêm: Tham khảo các ngân hàng liên kết với đông á | BestTaiChinh.Com

Bởi đây là một ngành học vô cùng quan trọng nên hầu như các trường đại học đa ngành và trường tài chính nào cũng tuyển sinh và đào tạo. Dưới đây mình đã tổng hợp được toàn bộ các trường xét tuyển ngành Tài chính – Ngân hàng trong năm 2020. Các bạn có thể click vào tên trường để xem thông tin tuyển sinh chi tiết.

Các trường ngành Tài chính – Ngân hàng như sau:

  • Khu vực miền Bắc

Tên trường Điểm chuẩn 2020 Đại học Ngoại thương 27.15 – 27.65 Đại học Kinh tế quốc dân 26.95 Đại học Bách khoa Hà Nội 24.6 Học viện Ngân hàng 25.5 Học viện Tài chính 25 Đại học Hà Nội 31.5 Đại học Kinh tế – ĐHQG Hà Nội 32.72 Đại học Công nghiệp Hà Nội 23.45 Viện Đại học Mở Hà Nội 22.6 Đại học Thăng Long 21.85 Học viện Chính sách và Phát triển 22.25 Đại học Phenikaa 18.05 Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội 15.5 Đại học Nguyễn Trãi 18.75 Đại học Hòa Bình 15 Đại học Điện lực 16 Đại học Công nghệ giao thông vận tải 19.5 Đại học Đại Nam 15 Đại học Công nghệ Đông Á 15 Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp 16 Đại học Công nghệ và Quản lý hữu nghị 15 Đại học Công nghiệp Việt Hung 16 Đại học Phương Đông 14 Đại học Mỏ địa chất 16 Học viện Nông nghiệp Việt Nam 16 Đại học Kinh doanh và công nghệ 15.2 Đại học Thái Bình 14 Đại học Kinh Bắc 15 Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh 14 Đại học Tây Bắc 14.5 Đại học Hùng Vương 15 Đại học Thành Đông 14 Đại học Công nghiệp Quảng Ninh 15 Đại học Chu Văn An

  • Khu vực miền Trung và Tây Nguyên

Tên trường Điểm chuẩn 2020 Đại học Kinh tế Đà Nẵng 24 Đại học Tài chính – Kế toán 15 Đại học Kinh tế Huế 17 Đại học Vinh 15 Đại học Duy Tân 14 Đại học Quy Nhơn 15 Đại học Công nghệ Vạn Xuân 14 Đại học Tây Nguyên 15 Đại học Hồng Đức 15 Đại học Kiến trúc Đà Nẵng 14.55 Đại học Hà Tĩnh 14 Đại học Thái Bình Dương 14 Đại học Đông Á 14 Đại học Quang Trung 15

  • Khu vực miền Nam

Tên trường Điểm chuẩn 2020 Đại học Ngoại thương Cơ sở 2 27.35 – 27.85 Đại học Kinh tế Luật TPHCM 26.15 Đại học Kinh tế TPHCM 25.8 Đại học Tôn Đức Thắng 33.5 Đại học Ngân hàng TPHCM 24.85 Đại học Tài chính – Marketing 24.47 Đại học Mở TP HCM 24 Đại học Sài Gòn 22.7 – 23.7 Đại học Quốc tế – ĐHQGHCM 22.5 Đại học Công nghiệp thực phẩm TPHCM 20 Đại học Kinh tế – Tài chính TPHCM 20 Đại học Công nghệ TP HCM 18 Đại học Gia Định Đại học Văn Hiến 15 Đại học Hoa Sen 16 Đại học Văn Lang 18 Đại học Nguyễn Tất Thành 15 Đại học Quốc tế Hồng Bàng 15 Đại học Hùng Vương TPHCM Đại học Cần Thơ 24.75 Đại học An Giang 17 Đại học Thủ Dầu Một 15 Đại học Nam Cần Thơ 19 Đại học Trà Vinh 15 Đại học Kinh tế công nghiệp Long An 15 Đại học Công nghệ Đồng Nai 15.25 Đại học Lạc Hồng 15 Đại học Tây Đô 15 Đại học Bạc Liêu 15 Đại học Võ Trường Toản 15 Đại học Cửu Long 15 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương 15 Đại học Tiền Giang 19 Đại học Bình Dương Đại học Tân Tạo Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long 15 Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu

  • Các trường cao đẳng

Cao đẳng Xây dựng số 1 Cao đẳng Thống kê Cao đẳng Bách khoa Nam Sài Gòn Cao đẳng Công thương TPHCM Cao đẳng Công nghiệp Hưng Yên Cao đẳng Kinh tế TP HCM Cao đẳng Kinh tế kỹ thuật trung ương Cao đẳng Cộng đồng Hà Tây Cao đẳng Cộng đồng Hải Phòng Cao đẳng Kinh tế kỹ thuật và thủy sản Cao đẳng Công nghiệp Nam Định

Các khối thi ngành Tài chính – Ngân hàng

Các bạn có rất nhiều lựa chọn để xét tuyển ngành Tài chính – Ngân hàng. Tuy nhiên thường mỗi trường sẽ chỉ sử dụng 4 tổ hợp để xét vào 1 ngành học. Dưới đây là những tổ hợp xét tuyển bạn nên tham khảo.

Những tổ hợp xét tuyển phổ biến cho ngành Tài chính ngân hàng, được sử dụng bởi hầu hết các trường:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)

Khối ít được sử dụng hơn:

  • Khối A02 (Toán, Lý, Sinh)
  • Khối A04 (Toán, Lý, Địa)
  • Khối A07 (Toán, Sử, Địa)
  • Khối A08 (Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân)
  • Khối A09 (Toán, Địa lí, GDCD)
  • Khối A16 (Toán, Khoa học tự nhiên, Văn)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
  • Khối C01 (Văn, Toán, Vật lí)
  • Khối C03 (Văn, Toán, Sử)
  • Khối C04 (Toán, Văn, Địa)
  • Khối C14 (Toán, Văn, GDCD)
  • Khối C15 (Văn, Toán, KHXH)
  • Khối C20 (Văn, Địa lí, GDCD)
  • Khối D03 (Văn, Toán, tiếng Pháp)
  • Khối D09 (Toán, Sử, Anh)
  • Khối D10 (Toán, Địa, Anh)
  • Khối D90 (Toán, KHTN, Anh)
  • Khối D96 (Toán, KHXH, Anh)

Chương trình đào tạo ngành Tài chính – Ngân hàng

Chúng ta cùng tham khảo chương trình đào tạo ngành Tài chính – Ngân hàng của Học viện Tài chính nhé.

Tham khảo: Tổng hợp lịch nghỉ lễ ngân hàng vietinbank | BestTaiChinh.Com

Ngành Tài chính – Ngân hàng tại Học viện tài chính được chia thành 10 chuyên ngành, chúng ta sẽ tham khảo chương trình đào tạo chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp nhé.

I. Kiến thức đại cương (36 tín chỉ) Học phần bắt buộc (30) bao gồm:

  • Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác- Lê nin 1 (2)
  • Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác- Lê nin 2 (3)
  • Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam (3)
  • Tư tưởng Hồ Chí Minh (3)
  • Ngoại ngữ cơ bản 1 (3)
  • Ngoại ngữ cơ bản 2 (4)
  • Toán cao cấp 1 (2)
  • Toán cao cấp 2 (2)
  • Lý thuyết xác suất và thống kê toán (3)
  • Pháp luật đại cương (2)
  • Tin học đại cương (3)

Phần tự chọn (Chọn 6 tín chỉ trong các học phần sau):

  • Lịch sử các học thuyết kinh tế (2)
  • Xã hội học (2)
  • Quản lý hành chính công (2)
  • Kinh tế môi trường (2)
  • Kinh tế phát triển (2)

II. Kiến thức GDTC – GDQP (0)

  • Giáo dục thể chất (150 tiết)
  • Giáo dục quốc phòng (165 tiết)

III. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp (83 tín chỉ) A. Kiến thức cơ sở khối ngành (6 tín chỉ)

  • Kinh tế vĩ mô (3)
  • Kinh tế vi mô (3)

B. Kiến thức cơ sở ngành (25 tín chỉ)

  • Ngoại ngữ chuyên ngành 1 (3)
  • Ngoại ngữ chuyên ngành 2 (3)
  • Nguyên lý kế toán (4)
  • Pháp luật kinh tế (3)
  • Nguyên lý thống kê (3)
  • Tài chính tiền tệ (4)
  • Tin học ứng dụng (2)
  • Kinh tế lượng (3)

C. Kiến thức ngành (17 tín chỉ)

  • Quản lý tài chính công (2)
  • Thuế (2)
  • Bảo hiểm (2)
  • Hải quan (2)
  • Tài chính quốc tế (3)
  • Quản trị ngân hàng thương mại 1 (2)
  • Thị trường chứng khoán và đầu tư chứng khoán (2)
  • Định giá tài sản 1 (2)

D. Kiến thức chuyên ngành (15 tín chỉ) Phần bắt buộc (13) gồm các môn:

  • Tài chính doanh nghiệp 1 (3)
  • Tài chính doanh nghiệp 2 (2)
  • Tài chính doanh nghiệp 3 (3)
  • Tài chính doanh nghiệp 4 (2)
  • Phân tích tài chính doanh nghiệp (3)

Phần tự chọn (Chọn 2 tín chỉ trong các học phần sau):

  • Quản trị tài chính công ty đa quốc gia (2)
  • Quản trị tín dụng quốc tế và nợ nước ngoài (2)

E. Kiến thức bổ trợ (20 tín chỉ) Phần bắt buộc (12) gồm các môn:

  • Kế toán tài chính 1 (4)
  • Kế toán quản trị 1 (2)
  • Quản trị kinh doanh (2)
  • Thống kê doanh nghiệp (2)
  • Quản lý dự án (2)

Phần tự chọn (Chọn 8 tín chỉ trong các học phần sau):

  • Kinh tế quốc tế 1 (2)
  • Mô hình toán kinh tế (2)
  • Internet & Thương mại điện tử (2)
  • Văn hoá doanh nghiệp (2)
  • Quan hệ công chúng (2)
  • Kiểm toán căn bản (2)
  • Khoa học quản lý (2)
  • Kinh doanh chứng khoán 1 (2)
  • Kinh doanh bất động sản 1 (2)
  • Kế toán tài chính 4 (2)
  • Marketing căn bản (2)
  • Tài chính doanh nghiệp (giảng bằng tiếng Anh) (2)

IV. Thực tập cuối khóa, khóa luận tốt nghiệp (10 tín chỉ)

  • Thực tập cuối khóa 11 (4)
  • Khóa luận tốt nghiệp 11 (6)

Cơ hội việc làm sau tốt nghiệp

Năng lực khi mới ra trường của chúng ta thường còn hạn chế do không nhiều bạn chịu khó đi thực tập từ sớm. Chính vì vậy khởi đầu công việc đa số đều từ vị trí nhân viên. Các công việc khởi đầu cho ngành Tài chính ngân hàng bao gồm:

  • Nhân viên kế toán, kiểm toán nội bộ ngân hàng
  • Nhân viên kinh doanh ngoại tệ
  • Nhân viên kinh doanh tiền tệ
  • Nhân viên ngân hàng

Các công việc cao cấp hơn bạn có thể làm sau khi phát triển được các kỹ năng công việc và có kinh nghiệm nhiều hơn như:

  • Chuyên viên tín dụng
  • Chuyên viên thanh toán quốc tế
  • Chuyên viên phân tích tài chính
  • Giám đốc tài chính CFO
  • Chuyên viên định giá tài sản
  • Chuyên viên về mua bán và xác nhập doan nghiệp

Ngoài ra với những bạn yêu thích môi trường sư phạm có thể lựa chọn trở thành giảng viên tài chính ngân hàng tại các trường đại học, cao đẳng.

Ứng với những công việc kể trên, các bạn có thể làm việc tại những nơi như:

  • Ngân hàng thương mại, các công ty và tổ chức chứng khoán, tổ chức tín dụng, các cơ quan nhà nước về tài chính và nhiều doanh nghiệp khác.
  • Cơ quan thuế, công ty bảo hiểm, tài chính, quỹ tín dụng…
  • Công ty kiểm toán, các quỹ đầu tư, kinh doanh bất động sản, chứng khoán…
  • Trường đại học, cao đẳng…

Trên đây là một số chia sẻ từ hiểu biết của mình về ngành Tài chính ngân hàng. Hi vọng góp ích phần nào trong việc lựa chọn ngành học của các bạn. Chúc các bạn sẽ có kết quả tốt trong kỳ tuyển sinh sắp tới nha.

Đọc thêm: Lãi suất vay mua xe ô tô Hyundai i10 trả góp năm 2021

64fbfcd4d329cddbd30221d4525c93ad?s=130&d=mm&r=g
Best Tài Chínhhttp://besttaichinh.com
Là người sáng lập Website BestTaiChinh.Com - Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tài chính ngân hàng, Bitcoin, chứng khoáng ... sẽ sử dụng các kiến thức được tổng hợp và đúc kết để cung cấp đến các bạn những thông tin chính xác, tư vấn hỗ trợ xử lý các dịch vụ tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, đầu tư hiệu quả nhất!

Similar Articles

Comments

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Advertismentspot_img

Instagram

Most Popular