Lie Down là gì và cấu trúc cụm từ Lie Down trong câu Tiếng Anh


Trong cuộc sống giao tiếp mỗi ngày, chúng ta cần sử dụng rất nhiều từ khác nhau để cuộc giao tiếp trở nên thuận tiện và hay hơn. Việc này khiến những người mới bắt đầu học sẽ trở nên bối rối không biết nên dùng từ gì khi giao tiếp cần sử dụng và khà cầu kỳ và cũng như không biết diễn đạt như nào cho hay. Do vậy, để việc nói chuyện được thuận lợi và chính xác chúng ta cần phải rèn luyện từ vựng một cách đúng nhất và cũng như phải đọc đi đọc lại nhiều lần để nhớ và tạo ra phản xạ khi giao tiếp. Học một mình thì không có động lực cũng như khó hiểu hôm nay hãy cùng với StudyTiengAnh học một cụm từ mới đó là LIE DOWN là gì nhé.

1. LIE DOWN là gì?

Bạn đang xem: lie down là gì

lie down là gì

Hình ảnh minh họa cho lie down

Bạn đang xem: lie down là gì

Bạn đang xem: lie down là gì

LIE DOWN LÀ phrasal verb được phát âm theo Anh – Anh là /laɪ daʊn/, để có thể nắm được cách phiên âm chuẩn của LIE DOWN được rõ ràng hơn thì các bạn có thể tham khảo một số video luyện nói nhé! LIE DOWN có ý nghĩa duy nhất là “nghỉ ngơi” hãy cùng theo dõi những ví dụ dưới đây về lie down để biết thêm về cách sử dụng trong câu như thế nào nhé!

2. Một số ví dụ về LIE DOWN

Bạn đang xem: lie down là gì

lie down là gì

Bạn đang xem: lie down là gì

Hình ảnh minh họa cho lie down

Bạn đang xem: lie down là gì

  • Why don’t you lie down on the bed for a while?

  • Tại sao bạn không nằm xuống giường một lúc?

  • He is going to lie down for a few minutes before we have to go out

  • Anh ấy sẽ nghỉ vài phút trước khi chúng ta phải ra ngoài

  • If you lies down with dogs, you will get up with fleas

  • Nếu bạn nằm với chó, bạn sẽ dây với bọ chét

  • He’d like to lie down for a while

  • Anh ấy muốn nằm xuống một lúc

  • I’m going to lie down

  • Tôi sẽ đi nghỉ lúc

  • Đọc thêm: Kiến Thức 60 cách xử lý từ chối của khách hàng | BestTaiChinh.Com

    You can lie down on the sofa if you’re feeling ill

  • Bạn có thể nằm trên sofa nếu bạn cảm thấy ốm

  • She went to lie down after a long journey

  • Cô đã nằm nghỉ sau một chặng đường dài.

  • He said she was going for a lie down

  • Anh ấy nói cô ấy sẽ nằm xuống

  • The man will not lie down under such of your treatment

  • Người đàn ông sẽ không nằm dưới sự đối xử của bạn như vậy

  • My mother going upstairs to have a lie down

  • Mẹ của tôi đang lên lầu để nằm nghỉ

  • Nobody will lie down under the deep humiliation

  • Không ai chịu nằm xuống dưới nỗi tủi nhục sâu sắc

  • He suddenly came over dizzy and had to lie down

  • Anh ấy đột nhiên choáng váng và phải nằm xuống

  • I’m feeling rather peculiar I think I’ll lie down for a while

  • Tôi cảm thấy khá kỳ lạ, tôi nghĩ rằng tôi sẽ nằm xuống một lúc

  • Mark developed a raging headache and had to lie down

  • Mark bị đau đầu dữ dội và phải nằm xuống nghỉ

  • The doctor asked her to lie down on her stomach

  • Bác sĩ yêu cầu cô nằm sấp xuống vì đau bụng

  • She has to lie down for an hour after lunch to rest my brain

  • Cô ấy phải nằm một giờ sau bữa trưa để não tôi nghỉ ngơi

  • Đọc thêm: Tìm hiểu cách nuôi trẻ sơ sinh tốt nhất | BestTaiChinh.Com

    I think you should go and lie down for a while

  • Tôi nghĩ bạn nên đi đâu đó và nằm xuống một lúc

  • She usually has a bit of a lie down after lunch

  • Cô ấy thường nằm dài một chút sau bữa trưa

Bạn đang xem: lie down là gì

3. Một số cụm từ tiếng Anh liên quan đến từ “Lie”

Bạn đang xem: lie down là gì

lie down là gì

Hình ảnh minh họa

Bạn đang xem: lie down là gì

Lie around: Làm việc một cách lười biếng hoặc không sinh lợi

Bạn đang xem: lie down là gì

Ví dụ:

  • Most days, she would usually just lie around the house.

  • Hầu hết các ngày, cô ta lúc nào cũng làm việc một cách lười nhác quanh nhà

Bạn đang xem: lie down là gì

Lie with: Có quyền đưa ra quyết định

Bạn đang xem: lie down là gì

Ví dụ:

  • You will see the decision about the contract lies with the courts

  • Bạn sẽ thấy quyết định về bản hợp đồng được đưa ra trước phiên tòa.

Bạn đang xem: lie down là gì

Qua bài viết trên, StudyTiengAnh đã giúp các bạn tìm hiểu một cụm động từ được dùng khá phổ biến với tất cả mọi người từ các trang mạng xã hội đến giao tiếp hằng ngày, hy vọng rằng bạn đã hiểu được LIE DOWN là gì và ứng dụng trong câu thực tế như thế nào? Từ vựng trong tiếng Anh rất quan trọng, vì vậy bạn hãy cố gắng trau dồi và nâng cao hiểu biết về vốn từ, đặc biệt là những từ vựng thông dụng để nhanh chóng cải thiện và nâng cao khả năng tiếng Anh của mình nhé! Nếu bạn chưa biết nên học tiếng Anh ở đâu, nên học như thế nào cho có kết quả, bạn muốn ôn luyện mà không tốn quá nhiều tiền thì hãy đến với StudyTiengAnh nhé. StudyTiengAnh sẽ giúp các bạn bổ sung thêm những vốn từ cần thiết hay các câu ngữ pháp khó nhằn, tiếng Anh rất đa dạng, một từ có thế có rất nhiều nghĩa tuỳ vào từng tình huống mà nó sẽ đưa ra từng nghĩa hợp lý khác nhau trong từng hoàn cảnh khác nhau. Nếu học mà không tìm hiểu kỹ, trao dồi, luyện tập thì chúng ta sẽ dễ bị lẫn lộn giữa các nghĩa hay các từ với nhau, đừng lo lắng có StudyTiengAnh ở đây, tụi mình sẽ là cánh tay trái để cùng các bạn tìm hiểu kỹ về nghĩa của các từ tiếng Anh giúp các bạn bổ sung thêm được phần nào đó kiến thức. Chúc bạn sẽ luôn học tốt tiếng Anh và hy vọng bạn yêu thích bài viết của tụi mình và đừng bỏ lỡ những bài viết tiếp theo nhé!

Xem thêm: Hướng dẫn Trung tâm y tế Bắc Kạn

64fbfcd4d329cddbd30221d4525c93ad?s=130&d=mm&r=g
Best Tài Chínhhttp://besttaichinh.com
Là người sáng lập Website BestTaiChinh.Com - Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tài chính ngân hàng, Bitcoin, chứng khoáng ... sẽ sử dụng các kiến thức được tổng hợp và đúc kết để cung cấp đến các bạn những thông tin chính xác, tư vấn hỗ trợ xử lý các dịch vụ tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, đầu tư hiệu quả nhất!

Similar Articles

Comments

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Advertismentspot_img

Instagram

Most Popular