Biểu phí VIB – Cập nhật Phí chuyển tiền, Thẻ ATM, Thẻ tín dụng 2022

By Best Tài Chính

Bạn đang xem: Biểu phí VIB – Cập nhật Phí chuyển tiền, Thẻ ATM, Thẻ tín dụng 2022

tại besttaichinh.com

Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam (VIB) 3 năm liên tiếp được Tạp chí Tài chính The Asset vinh danh là Phí dịch vụ chuyển tiền “Ngân hàng kỹ thuật số với trải nghiệm khách hàng tốt nhất” Phí thẻ ATM và thẻ tín dụng VIB là bao nhiêu? cập nhật mới nhất Biểu phí VIB 2022 dưới đây

Biểu phí chuyển khoản VIB mới nhất 2022

Khách hàng sử dụng dịch vụ của VIB có thể chuyển tiền tại quầy giao dịch. tại máy ATM, qua Internet Banking hoặc qua ứng dụng MyVIB một cách nhanh chóng. với thao tác cực kỳ đơn giản và tiện lợi

Phí chuyển khoản VIB

Bảng phí chuyển khoản VIB đã được cập nhật thành bảng sau cho 1 giao dịch và chưa bao gồm 10% VAT:

Giao dịch chi phí
phí chuyển tiền nội bộ
Phí chuyển khoản VND tự do
Phí chuyển ngoại tệ nội địa tự do
Phí chuyển tiền: Chuyển khoản thông thường
Phí chuyển khoản ngoại tỉnh
  • 0,02%
  • Tối thiểu: 10.000VNĐ
  • Tối đa: 600.000 VND
Phí chuyển khoản đi các tỉnh thành khác
  • 0,03%
  • Tối thiểu: 15.000VNĐ
  • Tối đa: 800.000 VND
Phí chuyển tiền nước ngoài
  • Tối thiểu: 2FCY
  • Tối đa: 50 FCY
Phí chuyển tiền quốc tế

Số tiền chuyển <= 30 000 USD quy đổi.

Số tiền chuyển> = 30 000 USD quy đổi

  • 299 000 VND
  • 0,02% (tương đương: 500 USD)
Phí chuyển khoản: Chuyển khoản nhanh
phí chuyển nhượng 8.000 đồng
phí chuyển hàng loạt
Phí chuyển khoản trong bộ tự do
Phí chuyển tiền ra nước ngoài
  • 0,03%
  • Tối thiểu: 15 000 VND
Phí chuyển khoản vào số điện thoại, email
  • 0,03%
  • Tối thiểu: 15 000 VND
Phí chuyển khoản vào số CMND
  • 0,03%
  • Tối thiểu: 15 000 VND

VIB. Biểu phí thẻ ATM

Biểu tượng của VIB

Phí thẻ ATM VIB

Biểu phí thanh toán thẻ – thẻ ATM VIB đã được cập nhật trong bảng dưới đây. Có hiệu lực từ ngày 10 tháng 7 năm 2020, bao gồm VAT.

phí phát hành thẻ Thẻ chính và thẻ phụ: 110.000 VND
phí hằng năm Thẻ chính và thẻ phụ: 66,000 VND
Phí giao dịch ATM
Phí truy vấn số dư / in sao kê giao dịch (trong hệ thống) tự do
Phí truy vấn số dư / Bản sao kê giao dịch (Không chính thức) 550 đ / lần
Phí rút tiền (trong hệ thống) 2.200 đ / lần
Phí rút tiền (Không chính thức) 3.300 đ / lần
Phí xử lý giao dịch ngoại tệ không có
Phí chuyển khoản sang tài khoản thanh toán VIB khác tại ATM / POS của VIB tự do

Phí chuyển khoản vào tài khoản thanh toán VIB khác tại ATM / POS của ngân hàng khác 0,01% (tối thiểu 1.100 / lần, tối đa 16.500 / lần)

Phí dịch vụ khác
Phí đổi / cấp lại thẻ 50.000 VND / thẻ / lần
phí gia hạn thẻ tự do
Phí gia hạn pin 22.000 đồng
Khiếu nại sai không có
Phí xử lý thẻ nhanh (vấn đề / thay đổi / mới / gia hạn) 110.000đ / thẻ / lần
Phí chọn số thẻ không có

VIB. Biểu Phí Thẻ Tín Dụng

Biểu tượng của VIB

Thẻ tín dụng VIB

Các loại thẻ tín dụng VIB là:

  • Thẻ tín dụng VIB Premier không giới hạn
  • Thẻ tín dụng không lãi suất VIB
  • Thẻ tín dụng VIB Happy Drive
  • Thẻ tín dụng VIB Travel Elite
  • Thẻ tín dụng hoàn tiền của VIB
  • VIB Thưởng Thẻ Tín Dụng Không Giới Hạn
  • Thẻ Tín dụng VIB Tài chính Miễn phí

Biểu phí thẻ tín dụng VIB cập nhật mới nhất tại bảng dưới đây:

phí xuất bản tự do
Phí thường niên thẻ chính Năm đầu tiên: 0

Miễn phí nếu tổng số tiền giao dịch thanh toán POS / Internet đạt ít nhất 12 triệu trong năm trước. (Ghi chú về tuyên bố)

Phí thường niên, thẻ phụ Năm đầu tiên: 0

Miễn phí nếu tổng số tiền giao dịch thanh toán POS / Internet đạt ít nhất 12 triệu trong năm trước. (Ghi chú về tuyên bố)

Phí ứng / rút tiền mặt 4% (tối thiểu: 80.000 VND)
Phí xử lý giao dịch ngoại tệ 3,5% (tối thiểu: 10.000 VND)
Phí xử lý giao dịch bằng đồng Việt Nam ở nước ngoài 0,8% (tối thiểu: 1000 VND)
Phí cấp mã PIN giấy / phí cấp lại 50.000 đồng
phí phát hành thẻ mới 100.000 đồng
phí thay thế thẻ 100.000 đồng
Phí phát hành / trao đổi khẩn cấp 200.000 đồng
Phí chọn số thẻ 500.000 đồng
Phí thay thế thẻ bị mất / bị đánh cắp 250.000 vnđ
phí gia hạn thẻ tự do
Phí thay đổi hạn mức thẻ 100.000 đồng
Phí thay thế biểu mẫu bảo mật thẻ 100.000 đồng
Phí thay đổi tài sản bảo mật 100.000 đồng
Phí thay đổi sản phẩm thẻ 499.000 đồng
phí thanh toán tự động Thu hồi Nợ tối thiểu: Miễn phí

Thu nợ tối đa: 10.000 VND

Miễn phí nếu số dư trung bình của tài khoản vãng lai (Không áp dụng cho tài khoản tiết kiệm điện tử) đã đăng ký nhận nợ tự động tối thiểu từ 2 triệu đồng trở lên trong tháng trước đó. hoặc tổng chi tiêu Bảng sao kê (bao gồm các giao dịch thanh toán) thanh toán tại POS / Internet và tiền mặt, rút ​​tiền) của bảng sao kê sẽ được tự động trừ lùi tối thiểu 05 triệu đồng.

Phí thanh toán tự động không thành công. 10.000 đồng
Phí cấp mới sao kê / bản sao chứng từ giao dịch 100.000 đồng
Phí yêu cầu sao kê bưu phí 50.000 đồng
Phí nhận tiền qua thẻ MasterCard quốc tế (MoneySend) 50.000 đồng
Phí thanh toán sớm 2% / Số dư trả góp còn lại (Tối thiểu: 200.000 VND)
Giới hạn phí xác nhận 100.000 đồng
phí thanh toán chậm 6% / số tiền thanh toán chậm (tối thiểu: 200.000 VND, tối đa: 2.000.000 VND)

Áp dụng cho tất cả các dư nợ cuối kỳ như đã nêu trên bảng sao kê thẻ tín dụng hàng tháng của bạn.

Phí vượt quá giới hạn 4,5% / vượt hạn mức (tối thiểu: 50.000 VND)
Khiếu nại sai 200.000 đồng
Phí dịch vụ yêu cầu đặc biệt 500.000 đồng
Phí đóng trong vòng 12 tháng kể từ ngày phát hành thẻ đầu tiên 299.000 đồng
Phí rút tiền số dư thẻ tín dụng 3% số tiền rút (tối thiểu: 100.000 VND, không áp dụng trong trường hợp thanh lý thẻ)
thanh toán tối thiểu

Trả góp hàng tháng (nếu có)

nợ quá hạn và / hoặc hạn mức tín dụng quá hạn (nếu có); và

5% số dư cuối kỳ

.

hoặc theo một tỷ lệ khác do VIB thông báo cho từng Chủ thẻ qua email hoặc bằng bất kỳ hình thức nào khác mà VIB cho là phù hợp. Tùy từng sản phẩm thẻ khác nhau theo thời gian

tỷ giá

Sử dụng tỷ giá bán Đô la Mỹ (USD) do VIB công bố cộng với biên độ 50 VND.

VIB. Hướng dẫn Chuyển khoản Ngân hàng

  • Bạn có thể sử dụng một trong 3 hình thức sau để chuyển tiền qua VIB.chuyển tiền tại quầy
  • Bước 1:Đầu tiên, chọn chi nhánh hoặc phòng giao dịch VIB.
  • Bước 2:Vui lòng đến quầy yêu cầu nhân viên chuyển tiền và xuất trình giấy tờ tùy thân.
  • Bước 3:Nhân viên VIB tiếp nhận yêu cầu và đưa ra phiếu yêu cầu chuyển khoản để khách hàng điền.
  • Bước 4:Sau khi khách hàng điền đầy đủ thông tin Thông tin sẽ được gửi lại cho Cán bộ giao dịch VIB.
  • Bước 5:Nhân viên giao dịch VIB xác nhận thông tin và thực hiện chuyển khoản.

Bước 6:

Cuối cùng, khách hàng xác nhận đã chuyển khoản thành công và kết thúc giao dịch.

  • Chuyển tiền qua ATMHướng dẫn chuyển tiền qua ATM
  • Bước 1:Đầu tiên, bạn cho thẻ ATM VIB vào khe đọc thẻ ATM.
  • Bước 2:sau đó chọn tiếng việt
  • Bước 3:Nhấp vào Tiếp tục, sau đó nhập mã PIN thẻ của bạn.
  • Bước 4:Bạn bấm vào chuyển tiền hoặc chuyển khoản.
  • Bước 5:Vui lòng nhập thông tin và số tài khoản của người bạn muốn chuyển khoản.

Bước 6:

  • Cuối cùng, nhập số tiền cần chuyển và xác nhận lại thông tin. Sau đó bấm OK để hoàn tất quá trình chuyển.Chuyển tiền qua VIB Internet Banking
  • Bước 1:Trước tiên, vui lòng đăng nhập vào ứng dụng Ngân hàng trực tuyến của Ngân hàng VIB.
  • Bước 2:Tiếp theo, đăng nhập vào tài khoản cá nhân mà bạn đã đăng ký trước đó.
  • Bước 3:Vui lòng chọn chuyển khoản khác hoặc chuyển khoản liên ngân hàng trên thanh công cụ.
  • Bước 4:Vui lòng điền thông tin người gửi chính xác vào biểu mẫu yêu cầu.
  • Bước 5:Tiếp theo, nhấp vào Chuyển khoản.

Bước 6:

Cuối cùng, bạn sẽ được thông báo chuyển khoản thành công và kết thúc giao dịch. Sự kết luận đây là thông tin

Biểu phí VIB Cập nhật mới nhất về phí chuyển tiền Phí thẻ ATM Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam Phí thẻ tín dụng VIB Quý khách hàng có thể tham khảo bảng phí ngân hàng trên để sử dụng dịch vụ.

Bài viết do besttaichinh.com tổng hợp


Thông tin thêm về Biểu phí VIB - Cập nhật Phí chuyển tiền, Thẻ ATM, Thẻ tín dụng 2022

Biểu phí VIB – Cập nhật Phí chuyển tiền, Thẻ ATM, Thẻ tín dụng 2022

Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam (VIB) 3 năm liên tiếp được Tạp chí Tài chính The Asset vinh danh là Phí dịch vụ chuyển tiền "Ngân hàng kỹ thuật số với trải nghiệm khách hàng tốt nhất" Phí thẻ ATM và thẻ tín dụng VIB là bao nhiêu? cập nhật mới nhất Biểu phí VIB 2022 dưới đây

Biểu phí chuyển khoản VIB mới nhất 2022

Khách hàng sử dụng dịch vụ của VIB có thể chuyển tiền tại quầy giao dịch. tại máy ATM, qua Internet Banking hoặc qua ứng dụng MyVIB một cách nhanh chóng. với thao tác cực kỳ đơn giản và tiện lợi

Phí chuyển khoản VIB

Bảng phí chuyển khoản VIB đã được cập nhật thành bảng sau cho 1 giao dịch và chưa bao gồm 10% VAT:

Giao dịch chi phí
phí chuyển tiền nội bộ
Phí chuyển khoản VND tự do
Phí chuyển ngoại tệ nội địa tự do
Phí chuyển tiền: Chuyển khoản thông thường
Phí chuyển khoản ngoại tỉnh
  • 0,02%
  • Tối thiểu: 10.000VNĐ
  • Tối đa: 600.000 VND
Phí chuyển khoản đi các tỉnh thành khác
  • 0,03%
  • Tối thiểu: 15.000VNĐ
  • Tối đa: 800.000 VND
Phí chuyển tiền nước ngoài
  • Tối thiểu: 2FCY
  • Tối đa: 50 FCY
Phí chuyển tiền quốc tế

Số tiền chuyển <= 30 000 USD quy đổi.

Số tiền chuyển> = 30 000 USD quy đổi

  • 299 000 VND
  • 0,02% (tương đương: 500 USD)
Phí chuyển khoản: Chuyển khoản nhanh
phí chuyển nhượng 8.000 đồng
phí chuyển hàng loạt
Phí chuyển khoản trong bộ tự do
Phí chuyển tiền ra nước ngoài
  • 0,03%
  • Tối thiểu: 15 000 VND
Phí chuyển khoản vào số điện thoại, email
  • 0,03%
  • Tối thiểu: 15 000 VND
Phí chuyển khoản vào số CMND
  • 0,03%
  • Tối thiểu: 15 000 VND

VIB. Biểu phí thẻ ATM

Biểu tượng của VIB

Phí thẻ ATM VIB

Biểu phí thanh toán thẻ - thẻ ATM VIB đã được cập nhật trong bảng dưới đây. Có hiệu lực từ ngày 10 tháng 7 năm 2020, bao gồm VAT.

phí phát hành thẻ Thẻ chính và thẻ phụ: 110.000 VND
phí hằng năm Thẻ chính và thẻ phụ: 66,000 VND
Phí giao dịch ATM
Phí truy vấn số dư / in sao kê giao dịch (trong hệ thống) tự do
Phí truy vấn số dư / Bản sao kê giao dịch (Không chính thức) 550 đ / lần
Phí rút tiền (trong hệ thống) 2.200 đ / lần
Phí rút tiền (Không chính thức) 3.300 đ / lần
Phí xử lý giao dịch ngoại tệ không có
Phí chuyển khoản sang tài khoản thanh toán VIB khác tại ATM / POS của VIB tự do

Phí chuyển khoản vào tài khoản thanh toán VIB khác tại ATM / POS của ngân hàng khác 0,01% (tối thiểu 1.100 / lần, tối đa 16.500 / lần)

Phí dịch vụ khác
Phí đổi / cấp lại thẻ 50.000 VND / thẻ / lần
phí gia hạn thẻ tự do
Phí gia hạn pin 22.000 đồng
Khiếu nại sai không có
Phí xử lý thẻ nhanh (vấn đề / thay đổi / mới / gia hạn) 110.000đ / thẻ / lần
Phí chọn số thẻ không có

VIB. Biểu Phí Thẻ Tín Dụng

Biểu tượng của VIB

Thẻ tín dụng VIB

Các loại thẻ tín dụng VIB là:

  • Thẻ tín dụng VIB Premier không giới hạn
  • Thẻ tín dụng không lãi suất VIB
  • Thẻ tín dụng VIB Happy Drive
  • Thẻ tín dụng VIB Travel Elite
  • Thẻ tín dụng hoàn tiền của VIB
  • VIB Thưởng Thẻ Tín Dụng Không Giới Hạn
  • Thẻ Tín dụng VIB Tài chính Miễn phí

Biểu phí thẻ tín dụng VIB cập nhật mới nhất tại bảng dưới đây:

phí xuất bản tự do
Phí thường niên thẻ chính Năm đầu tiên: 0

Miễn phí nếu tổng số tiền giao dịch thanh toán POS / Internet đạt ít nhất 12 triệu trong năm trước. (Ghi chú về tuyên bố)

Phí thường niên, thẻ phụ Năm đầu tiên: 0

Miễn phí nếu tổng số tiền giao dịch thanh toán POS / Internet đạt ít nhất 12 triệu trong năm trước. (Ghi chú về tuyên bố)

Phí ứng / rút tiền mặt 4% (tối thiểu: 80.000 VND)
Phí xử lý giao dịch ngoại tệ 3,5% (tối thiểu: 10.000 VND)
Phí xử lý giao dịch bằng đồng Việt Nam ở nước ngoài 0,8% (tối thiểu: 1000 VND)
Phí cấp mã PIN giấy / phí cấp lại 50.000 đồng
phí phát hành thẻ mới 100.000 đồng
phí thay thế thẻ 100.000 đồng
Phí phát hành / trao đổi khẩn cấp 200.000 đồng
Phí chọn số thẻ 500.000 đồng
Phí thay thế thẻ bị mất / bị đánh cắp 250.000 vnđ
phí gia hạn thẻ tự do
Phí thay đổi hạn mức thẻ 100.000 đồng
Phí thay thế biểu mẫu bảo mật thẻ 100.000 đồng
Phí thay đổi tài sản bảo mật 100.000 đồng
Phí thay đổi sản phẩm thẻ 499.000 đồng
phí thanh toán tự động Thu hồi Nợ tối thiểu: Miễn phí

Thu nợ tối đa: 10.000 VND

Miễn phí nếu số dư trung bình của tài khoản vãng lai (Không áp dụng cho tài khoản tiết kiệm điện tử) đã đăng ký nhận nợ tự động tối thiểu từ 2 triệu đồng trở lên trong tháng trước đó. hoặc tổng chi tiêu Bảng sao kê (bao gồm các giao dịch thanh toán) thanh toán tại POS / Internet và tiền mặt, rút ​​tiền) của bảng sao kê sẽ được tự động trừ lùi tối thiểu 05 triệu đồng.

Phí thanh toán tự động không thành công. 10.000 đồng
Phí cấp mới sao kê / bản sao chứng từ giao dịch 100.000 đồng
Phí yêu cầu sao kê bưu phí 50.000 đồng
Phí nhận tiền qua thẻ MasterCard quốc tế (MoneySend) 50.000 đồng
Phí thanh toán sớm 2% / Số dư trả góp còn lại (Tối thiểu: 200.000 VND)
Giới hạn phí xác nhận 100.000 đồng
phí thanh toán chậm 6% / số tiền thanh toán chậm (tối thiểu: 200.000 VND, tối đa: 2.000.000 VND)

Áp dụng cho tất cả các dư nợ cuối kỳ như đã nêu trên bảng sao kê thẻ tín dụng hàng tháng của bạn.

Phí vượt quá giới hạn 4,5% / vượt hạn mức (tối thiểu: 50.000 VND)
Khiếu nại sai 200.000 đồng
Phí dịch vụ yêu cầu đặc biệt 500.000 đồng
Phí đóng trong vòng 12 tháng kể từ ngày phát hành thẻ đầu tiên 299.000 đồng
Phí rút tiền số dư thẻ tín dụng 3% số tiền rút (tối thiểu: 100.000 VND, không áp dụng trong trường hợp thanh lý thẻ)
thanh toán tối thiểu

Trả góp hàng tháng (nếu có)

nợ quá hạn và / hoặc hạn mức tín dụng quá hạn (nếu có); và

5% số dư cuối kỳ

.

hoặc theo một tỷ lệ khác do VIB thông báo cho từng Chủ thẻ qua email hoặc bằng bất kỳ hình thức nào khác mà VIB cho là phù hợp. Tùy từng sản phẩm thẻ khác nhau theo thời gian

tỷ giá

Sử dụng tỷ giá bán Đô la Mỹ (USD) do VIB công bố cộng với biên độ 50 VND.

VIB. Hướng dẫn Chuyển khoản Ngân hàng

  • Bạn có thể sử dụng một trong 3 hình thức sau để chuyển tiền qua VIB.chuyển tiền tại quầy
  • Bước 1:Đầu tiên, chọn chi nhánh hoặc phòng giao dịch VIB.
  • Bước 2:Vui lòng đến quầy yêu cầu nhân viên chuyển tiền và xuất trình giấy tờ tùy thân.
  • Bước 3:Nhân viên VIB tiếp nhận yêu cầu và đưa ra phiếu yêu cầu chuyển khoản để khách hàng điền.
  • Bước 4:Sau khi khách hàng điền đầy đủ thông tin Thông tin sẽ được gửi lại cho Cán bộ giao dịch VIB.
  • Bước 5:Nhân viên giao dịch VIB xác nhận thông tin và thực hiện chuyển khoản.

Bước 6:

Cuối cùng, khách hàng xác nhận đã chuyển khoản thành công và kết thúc giao dịch.

  • Chuyển tiền qua ATMHướng dẫn chuyển tiền qua ATM
  • Bước 1:Đầu tiên, bạn cho thẻ ATM VIB vào khe đọc thẻ ATM.
  • Bước 2:sau đó chọn tiếng việt
  • Bước 3:Nhấp vào Tiếp tục, sau đó nhập mã PIN thẻ của bạn.
  • Bước 4:Bạn bấm vào chuyển tiền hoặc chuyển khoản.
  • Bước 5:Vui lòng nhập thông tin và số tài khoản của người bạn muốn chuyển khoản.

Bước 6:

  • Cuối cùng, nhập số tiền cần chuyển và xác nhận lại thông tin. Sau đó bấm OK để hoàn tất quá trình chuyển.Chuyển tiền qua VIB Internet Banking
  • Bước 1:Trước tiên, vui lòng đăng nhập vào ứng dụng Ngân hàng trực tuyến của Ngân hàng VIB.
  • Bước 2:Tiếp theo, đăng nhập vào tài khoản cá nhân mà bạn đã đăng ký trước đó.
  • Bước 3:Vui lòng chọn chuyển khoản khác hoặc chuyển khoản liên ngân hàng trên thanh công cụ.
  • Bước 4:Vui lòng điền thông tin người gửi chính xác vào biểu mẫu yêu cầu.
  • Bước 5:Tiếp theo, nhấp vào Chuyển khoản.

Bước 6:

Cuối cùng, bạn sẽ được thông báo chuyển khoản thành công và kết thúc giao dịch. Sự kết luận đây là thông tin

Biểu phí VIB Cập nhật mới nhất về phí chuyển tiền Phí thẻ ATM Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam Phí thẻ tín dụng VIB Quý khách hàng có thể tham khảo bảng phí ngân hàng trên để sử dụng dịch vụ.

Bài viết do besttaichinh.com tổng hợp

#Biểu #phí #VIB #Cập #nhật #Phí #chuyển #tiền #Thẻ #ATM #Thẻ #tín #dụng

[rule_3_plain]

#Biểu #phí #VIB #Cập #nhật #Phí #chuyển #tiền #Thẻ #ATM #Thẻ #tín #dụng

[rule_1_plain]

#Biểu #phí #VIB #Cập #nhật #Phí #chuyển #tiền #Thẻ #ATM #Thẻ #tín #dụng

Bạn thấy bài viết Biểu phí VIB – Cập nhật Phí chuyển tiền, Thẻ ATM, Thẻ tín dụng 2022

có giải quyết đươc vấn đề bạn tìm hiểu không?, nếu  không hãy comment góp ý thêm về Biểu phí VIB – Cập nhật Phí chuyển tiền, Thẻ ATM, Thẻ tín dụng 2022

bên dưới để besttaichinh.com có thể chỉnh sửa & cải thiện nội dung tốt hơn cho độc giả nhé! Cám ơn bạn đã ghé thăm Website besttaichinh

Chuyên mục: Tài chính

#Biểu #phí #VIB #Cập #nhật #Phí #chuyển #tiền #Thẻ #ATM #Thẻ #tín #dụng

Xem thêm thông tin hay:  Anh đề xuất quy định quản lý tất cả các tài sản tiền điện tử

Viết một bình luận