Biểu phí chuyển tiền, phí thường niên thẻ TPBank mới nhất!

By Best Tài Chính

Có phải bạn đang tìm kiếm chủ đề về => Biểu phí chuyển tiền, phí thường niên thẻ TPBank mới nhất! phải không? Nếu đúng như vậy thì mời bạn xem nó ngay tại đây. Xem thêm các thuật ngữ khác tại đây => Thuật ngữ

Ngân hàng TMCP Tiên Phong TPBank tuy mới thành lập năm 2008 nhưng đã đạt được nhiều thành tích và nằm trong top 10 ngân hàng phát triển mạnh nhất cả nước. Tổng hợp thông tin mới nhất về Biểu phí TPBank Thông tin chi tiết khách hàng có thể tham khảo trong bài viết dưới đây.

xem thêm: TPBank là gì?

Biểu Phí Chuyển Khoản Ngân Hàng TPBank

Tại TPBank, chúng tôi có 3 cách chuyển tiền phổ biến và đơn giản nhất:

Chuyển tiền trực tiếp tại phòng giao dịch

Đây là cách chuyển tiền truyền thống. Khách hàng lớn tuổi, không rành về công nghệ có thể đến trực tiếp quầy giao dịch chuyển tiền trong giờ hành chính từ thứ Hai đến thứ Sáu. Biểu phí chuyển tiền trực tiếp tại quầy như sau:

Chuyển tới Phí chưa bao gồm VAT Phí tối thiểu Phí tối đa
Từ trong nước
Chuyển đến tài khoản của khách hàng tại TPBank Tự do
Khách hàng chưa có tài khoản tại TPBank hoặc chưa có CMND 0,03% 20.000 vnđ 1.600.000 vnđ
Phí thông báo tiền đến (theo yêu cầu của người gửi Tự do
Từ nước ngoài
Vào tài khoản của khách hàng tại Ngân hàng 0,10% 100.000 vnđ 1.600.000 vnđ
Khách hàng chưa có tài khoản tại TPBank hoặc chưa có CMND 0,15% 160.000 vnđ 2.000.000 vnđ
Chuyển tiền Phí chưa bao gồm VAT Phí tối thiểu Phí tối đa
Nội địa tại quầy
Trong hệ thống TPBank
  • Cùng tỉnh, thành phố
Tự do
  • Tỉnh và thành phố khác nhau
Tự do
  • Giữa các tài khoản của 1 khách hàng
Ngoài hệ thống TPBank
Cùng tỉnh, thành phố
  • Giá trị dưới 500.000.000 VND trở xuống
10.000đ / đơn hàng
  • Trị giá từ 500.000.000 VND trở lên
0,015% 10.000đ 300.000 vnđ
Tỉnh và thành phố khác nhau 0,05% 20.000 vnđ 600.000 vnđ
Phí hủy chuyển tiền liên ngân hàng 10.000đ / đơn hàng

Chuyển tiền qua ATM

Phí TPBank
Phí chuyển tiền tại máy ATM

Nếu chuyển tiền trực tiếp tại quầy có thể mất nhiều thời gian vì phải xếp hàng chờ đến lượt được phục vụ thì khách hàng có thể chuyển tiền tại cây ATM chỉ với vài thao tác đơn giản là có thể chuyển tiền thành công và nhanh chóng. Phí chuyển tiền tại ATM như sau:

  • Chuyển tiền cùng hệ thống, ATM khác ngân hàng: Miễn phí.
  • Phí chuyển khoản ngoài hệ thống tại ATM: 7.700 VND / giao dịch.

Phí chuyển tiền TPBank qua Ngân hàng điện tử EBank

Đây là cách chuyển tiền hiện đại nhất và nhanh nhất. Khách hàng đăng ký Internet Banking và sử dụng điện thoại thông minh có thể chuyển tiền trực tuyến nhanh chóng, an toàn và cực kỳ đơn giản. Phí chuyển tiền qua ngân hàng điện tử như sau:

Trong nước – kênh eBank Phí chưa bao gồm VAT Phí tối thiểu Phí tối đa
Trong hệ thống TPBank Tự do
Ngoài hệ thống TPBank
Chuyển tiền nội tỉnh, giá trị thấp (<500 triệu đồng) 8.000 vnđ
Chuyển tiền nội tỉnh, giá trị cao (> = 500 triệu đồng) 0,01% giá trị giao dịch 20.000 vnđ 300.000 vnđ
Chuyển tiền liên tỉnh 0,04% giá trị giao dịch 20.000 vnđ 600.000 vnđ
Phí chuyển tiền nhanh (Chuyển tiền đến số tài khoản và số thẻ của ngân hàng khác) 8.000 vnđ

Biểu Phí TPBank Khi Mở Thẻ ATM

Phí TPBank
Phí phát hành thẻ ATM TPBank

Có 3 loại thẻ ATM phổ biến nhất mà TPBank phát hành:

  • Thẻ ghi nợ quốc tế.
  • Thẻ ghi nợ nội địa.
  • Tín dụng.

Biểu phí phát hành thẻ ghi nợ nội địa

Phí phát hành thẻ ghi nợ nội địa chưa bao gồm thuế GTGT như sau:

vật phẩm Phí (chưa VAT)
Phí phát hành thẻ lần đầu
  • Thẻ ATM / eCounter không in ảnh: 50.000 VND
  • Thẻ ATM / eCounter in ảnh: 100.000 VND
  • Thẻ ATM / eCounter không ảnh (cấp nhanh trong vòng 2 ngày làm việc): 100.000 VND
  • Thẻ ATM / eCounter in ảnh (phát hành nhanh trong vòng 2 ngày làm việc): 150.000 VND
Phí cấp lại (Do cong, gãy, mất)
  • Thẻ ATM / eCounter không in ảnh: 50.000 VND
  • Thẻ ATM / eCounter in ảnh: 100.000 VND
  • Thẻ đồng thương hiệu MobiFone – TPBank: 50.000 VND
Phí thay đổi hạng thẻ Tự do

Ngoài ra, với thẻ ghi nợ nội địa còn phải chịu một số loại phí khác:

  • Phí cấp lại mã PIN: 30.000 VND
  • Phí mở khóa thẻ: Miễn phí
  • Phí sao kê tài khoản: 500 VND

Biểu phí phát hành thẻ ghi nợ quốc tế

Phí phát hành thẻ ghi nợ quốc tế sẽ cao hơn thẻ ghi nợ nội địa. Bảng phí cập nhật mới nhất dưới đây:

vật phẩm Phí (chưa VAT)
Phí phát hành thẻ
Phí phát hành thay thế thẻ đã hết hạn TPBank Visa Miễn phí tiền mặt

  • Thẻ Chuẩn: 99,000 VND
  • Thẻ vàng: 199,000 VND
  • Thẻ bạch kim: 299,000 VND

TPBank Visa Plus: 99,000 VND

Phí cấp thẻ thay thế (cong, gãy, mất) TPBank Visa Miễn phí tiền mặt

  • Thẻ Chuẩn: 99,000 VND
  • Thẻ vàng: 199,000 VND
  • Thẻ bạch kim: 299,000 VND

TPBank Visa Plus: 99,000 VND

Ngoài ra, thẻ ghi nợ tiền tệ quốc gia có một số phí liên quan khác:

  • Phí cấp lại PIN / ePIN: Miễn phí (khi yêu cầu qua TPBank eBank); 33,000 VND (khi yêu cầu qua các kênh khác)
  • Phí điều tra (chỉ thu khi khách hàng khiếu nại sai sự thật): 220.000 VND
  • Phí sao kê tài khoản: 11.000 VND
  • Phí truy vấn tài khoản tại ATM: Miễn phí (tại ATM TP Bank); 11,000 VND (tại ATM của ngân hàng khác)
  • Phí khác tại ATM: Miễn phí
  • Phí quản lý giao dịch ngoại tệ (theo tỷ giá của tổ chức Visa tại thời điểm giao dịch): 1,8% / giá trị giao dịch
  • Phí quản lý giao dịch VND ở nước ngoài: 1,1% / giá trị giao dịch, tối thiểu 11.000 VND
  • Phí xử lý các giao dịch quốc tế đặc biệt: 5.500 VND / giao dịch
  • Phí cấp bản sao hóa đơn giao dịch: 88.000 VND
  • Phí xác nhận thông tin: 55,000 VND

Phí tất toán thẻ trong vòng 12 tháng kể từ ngày mở thẻ bao gồm:

TPBank Visa Cash

  • Hạng tiêu chuẩn: 55,000 VND
  • Vàng: 55,000 VND
  • Bậc bạch kim: Miễn phí

TPBank Visa Plus: 55,000 VND

Visa Debit: 55,000 VND

Phí phát hành thẻ tín dụng TPBank

Hai loại thẻ tín dụng TPBank được sử dụng nhiều nhất là:

  • Thẻ tín dụng quốc tế TPBank Visa.
  • Thẻ tín dụng quốc tế TPBank World MasterCard.
vật phẩm Thẻ chính Thẻ phụ
Thẻ tín dụng quốc tế TPBank Visa
  • Thẻ Chuẩn / Vàng: Miễn phí
  • Thẻ bạch kim: 825,000 VND
  • Thẻ MobiFone – TPBank Visa Platinum: 990.000 VND
  • Thẻ FreeGo: Miễn phí
  • Thẻ chữ ký (bao gồm thẻ nhựa và thẻ kim loại)
    (kim loại)): 1.990.000 VND
  • Thẻ chữ ký – thẻ kim loại – phụ phí phát hành: 4.000.000 VND
  • Các hạng thẻ khác: Miễn phí
  • Thẻ chữ ký loại thẻ nhựa (plastic): 990,000 VND
Thẻ tín dụng quốc tế TPBank World MasterCard
  • Thẻ tín dụng TPBank World MasterCard Club Privé: 999,000 VND
  • Thẻ tín dụng TPBank World MasterCard Golf Privé: 1.499.000 VND
  • Thẻ tín dụng TPBank World MasterCard Club Privé: 499,000 VND
  • Thẻ tín dụng TPBank World MasterCard Golf Privé: 599,000 VND

Ngoài ra, còn có các khoản phí khác như:

  • Phí cấp lại PIN / ePIN: Miễn phí (khi yêu cầu qua TPBank eBank); 33,000 VND (khi yêu cầu qua các kênh khác)
  • Phí chậm thanh toán: Thẻ tín dụng quốc tế TPBank Visa, Thẻ tín dụng quốc tế TPBank MasterCard: 4.4% trên số tiền chậm thanh toán, tối thiểu 110.000 VND

Biểu phí thường niên của thẻ ATM TPBank

Phí thường niên của TPBank là bao nhiêu?

Sau khi mở thẻ để sử dụng, khách hàng cần đóng phí thường niên cho ngân hàng để duy trì thẻ hàng năm.

Biểu phí thường niên TPBank

Loại thẻ Các khoản phí
Thẻ chính Thẻ phụ
Thẻ TPBank Visa CashFree
  • Thẻ chuẩn: 99,000 VND
  • Thẻ vàng: 199,000 VND
  • Thẻ bạch kim: 299,000 VND
  • Thẻ Standard: 55,000 VND
  • Thẻ vàng: 55,000 VND
  • Thẻ bạch kim: 199,000 VND
Thẻ TPBank Visa Plus
Thẻ ghi nợ Visa
  • Thẻ tiêu chuẩn: 100.000 VND
  • Thẻ vàng: 200.000 VND
Thẻ tín dụng quốc tế TPBank World MasterCard
  • Thẻ tín dụng TPBank World MasterCard Club Privé: 999,000 VND
  • Thẻ tín dụng TPBank World MasterCard Golf Privé: 1.499.000 VND
  • Thẻ tín dụng TPBank World MasterCard Club Privé: 499,000 VND
  • Thẻ tín dụng TPBank World MasterCard Golf Privé: 599,000 VND
Thẻ ATM / thẻ eCounter
MobiFone – Thẻ đồng thương hiệu TPBank
TPBank Visa CashFree
  • Thẻ chuẩn: 99,000 VND
  • Thẻ vàng: 199,000 VND
  • Thẻ bạch kim: 299,000 VND
  • Thẻ Standard: 55,000 VND
  • Thẻ vàng: 55,000 VND
  • Thẻ bạch kim: 199,000 VND
TPBank Visa Plus
TPBank Visa Debit
  • Thẻ tiêu chuẩn: 100.000 VND
  • Thẻ vàng: 200.000 VND

Bạn sử dụng thẻ TPBank nào để được miễn phí thường niên?

Hiện tại, TPBank thu phí thường niên đối với tất cả các loại thẻ được phát hành. Tuy nhiên, Thẻ đồng thương hiệu MobiFone – TPBank là loại thẻ duy nhất được miễn phí thường niên.

Ngoài ra, TPbank còn có nhiều ưu đãi giúp bạn giảm phí thường niên:

  • Thẻ nhận được điểm thưởng
  • Ưu đãi hấp dẫn từ ngân hàng
  • Thương lượng với ngân hàng để giảm phí
  • Khuyến mãi khi mở thẻ

Biểu phí rút tiền từ thẻ ATM TPBank

Khách hàng rút tiền từ thẻ ATM TPBank sẽ có phí rút tiền tại các cây ATM cùng hệ thống hoặc khác hệ thống. Mỗi loại có một mức phí khác nhau, thông thường phí dịch vụ rút tiền của cùng một ngân hàng sẽ thấp hơn các ngân hàng khác.

Thẻ ATM TPBank ATM khác với ngân hàng ở Việt Nam ATM khác với ngân hàng ở nước ngoài
Thẻ ghi nợ nội địa Tự do Tự do Tự do
Thẻ ghi nợ quốc tế Tự do Tự do TPBank Visa Cash

  • Thẻ tiêu chuẩn: 3,19%
  • Thẻ vàng: 3,19%
  • Thẻ bạch kim: 2,49%

TPBank Visa Plus: 3,19%

Ghi nợ Visa: 3,19%

Tín dụng 4,4% giá trị giao dịch, tối thiểu 110,000 VND

Lưu ý: liên hệ khách hàng Tổng đài TPBank để được cập nhật biểu phí mới nhất

Một số câu hỏi về Biểu phí của TPBank

Thẻ ATM của TPBank sử dụng được trên máy của những ngân hàng nào?

Hiện tại, thẻ ATM của TPBank có thể sử dụng trên tất cả các ATM của TPBank / LiveBank. Ngoài ra, thẻ ATM của TPBank còn được miễn phí giao dịch tại máy ATM của các ngân hàng trong liên minh Napas.

Yêu cầu TPBank cấp lại mã PIN thẻ ATM có mất phí không?

Khách hàng sẽ được miễn phí khi yêu cầu qua TPBank eBank hoặc mất phí cấp lại mã PIN tương đương 33.000 đồng.

Có phải trả thêm phí khi sử dụng thẻ ghi nợ quốc tế để thanh toán bằng ngoại tệ không?

Trường hợp thanh toán bằng ngoại tệ ngoài lãnh thổ Việt Nam, chủ thẻ sẽ phải trả thêm phí chuyển đổi ngoại tệ. Phí này là 1,8% tính trên số tiền khách hàng thanh toán.

Giả sử khách hàng thanh toán 100 USD tại Mỹ, khách hàng sẽ phải chịu phí chuyển đổi ngoại tệ là 1,8 USD.

Phí thường niên của TPBank được thu như thế nào?

Phí thường niên sẽ được thu mỗi năm một lần.

Phí rút tiền từ thẻ tín dụng TPBank được tính như thế nào?

Phí rút tiền thẻ tín dụng TPBank là 4,4% / số tiền rút, tối thiểu 110.000đ. Giả sử bạn rút 1 triệu đồng từ thẻ tín dụng, mức phí bạn phải chịu sẽ là 4,4% * 1.000.000 = 44.000 đồng.

Tuy nhiên, do ngân hàng thu phí tối thiểu 110.000 nên phí bạn phải trả cho lần rút tiền này sẽ là 110.000 đồng chứ không phải 44.000 đồng.

Tại sao rút tiền tại cây ATM mà máy không nhả tiền trong khi tài khoản vẫn bị trừ tiền?

Nếu gặp trường hợp này, bạn cần bình tĩnh, gọi ngay cho TPBank theo số 1900 58 58 85 để khiếu nại. Bạn cần nhớ chính xác vị trí đặt cây ATM, thời gian thực hiện giao dịch và nếu có biên lai thì giữ lại để ngân hàng kiểm tra giao dịch.

Sự kết luận

Bài viết hôm nay đã tổng hợp chi tiết về Biểu phí TPBank khi các dịch vụ chuyển tiền và dịch vụ thẻ. Khách hàng có thể tham khảo mức phí trên để thuận tiện trong giao dịch.

Xem thêm:

Thông tin do https://besttaichinh.com/ tổng hợp


Thông tin thêm

Biểu phí chuyển tiền, phí thường niên thẻ TPBank mới nhất!

Ngân hàng TMCP Tiên Phong TPBank tuy mới thành lập năm 2008 nhưng đã đạt được nhiều thành tích và nằm trong top 10 ngân hàng phát triển mạnh nhất cả nước. Tổng hợp thông tin mới nhất về Biểu phí TPBank Thông tin chi tiết khách hàng có thể tham khảo trong bài viết dưới đây.

xem thêm: TPBank là gì?

Biểu Phí Chuyển Khoản Ngân Hàng TPBank

Tại TPBank, chúng tôi có 3 cách chuyển tiền phổ biến và đơn giản nhất:

Chuyển tiền trực tiếp tại phòng giao dịch

Đây là cách chuyển tiền truyền thống. Khách hàng lớn tuổi, không rành về công nghệ có thể đến trực tiếp quầy giao dịch chuyển tiền trong giờ hành chính từ thứ Hai đến thứ Sáu. Biểu phí chuyển tiền trực tiếp tại quầy như sau:

Chuyển tới Phí chưa bao gồm VAT Phí tối thiểu Phí tối đa
Từ trong nước
Chuyển đến tài khoản của khách hàng tại TPBank Tự do
Khách hàng chưa có tài khoản tại TPBank hoặc chưa có CMND 0,03% 20.000 vnđ 1.600.000 vnđ
Phí thông báo tiền đến (theo yêu cầu của người gửi Tự do
Từ nước ngoài
Vào tài khoản của khách hàng tại Ngân hàng 0,10% 100.000 vnđ 1.600.000 vnđ
Khách hàng chưa có tài khoản tại TPBank hoặc chưa có CMND 0,15% 160.000 vnđ 2.000.000 vnđ
Chuyển tiền Phí chưa bao gồm VAT Phí tối thiểu Phí tối đa
Nội địa tại quầy
Trong hệ thống TPBank
  • Cùng tỉnh, thành phố
Tự do
  • Tỉnh và thành phố khác nhau
Tự do
  • Giữa các tài khoản của 1 khách hàng
Ngoài hệ thống TPBank
Cùng tỉnh, thành phố
  • Giá trị dưới 500.000.000 VND trở xuống
10.000đ / đơn hàng
  • Trị giá từ 500.000.000 VND trở lên
0,015% 10.000đ 300.000 vnđ
Tỉnh và thành phố khác nhau 0,05% 20.000 vnđ 600.000 vnđ
Phí hủy chuyển tiền liên ngân hàng 10.000đ / đơn hàng

Chuyển tiền qua ATM

Phí TPBank
Phí chuyển tiền tại máy ATM

Nếu chuyển tiền trực tiếp tại quầy có thể mất nhiều thời gian vì phải xếp hàng chờ đến lượt được phục vụ thì khách hàng có thể chuyển tiền tại cây ATM chỉ với vài thao tác đơn giản là có thể chuyển tiền thành công và nhanh chóng. Phí chuyển tiền tại ATM như sau:

  • Chuyển tiền cùng hệ thống, ATM khác ngân hàng: Miễn phí.
  • Phí chuyển khoản ngoài hệ thống tại ATM: 7.700 VND / giao dịch.

Phí chuyển tiền TPBank qua Ngân hàng điện tử EBank

Đây là cách chuyển tiền hiện đại nhất và nhanh nhất. Khách hàng đăng ký Internet Banking và sử dụng điện thoại thông minh có thể chuyển tiền trực tuyến nhanh chóng, an toàn và cực kỳ đơn giản. Phí chuyển tiền qua ngân hàng điện tử như sau:

Trong nước - kênh eBank Phí chưa bao gồm VAT Phí tối thiểu Phí tối đa
Trong hệ thống TPBank Tự do
Ngoài hệ thống TPBank
Chuyển tiền nội tỉnh, giá trị thấp (<500 triệu đồng) 8.000 vnđ
Chuyển tiền nội tỉnh, giá trị cao (> = 500 triệu đồng) 0,01% giá trị giao dịch 20.000 vnđ 300.000 vnđ
Chuyển tiền liên tỉnh 0,04% giá trị giao dịch 20.000 vnđ 600.000 vnđ
Phí chuyển tiền nhanh (Chuyển tiền đến số tài khoản và số thẻ của ngân hàng khác) 8.000 vnđ

Biểu Phí TPBank Khi Mở Thẻ ATM

Phí TPBank
Phí phát hành thẻ ATM TPBank

Có 3 loại thẻ ATM phổ biến nhất mà TPBank phát hành:

  • Thẻ ghi nợ quốc tế.
  • Thẻ ghi nợ nội địa.
  • Tín dụng.

Biểu phí phát hành thẻ ghi nợ nội địa

Phí phát hành thẻ ghi nợ nội địa chưa bao gồm thuế GTGT như sau:

vật phẩm Phí (chưa VAT)
Phí phát hành thẻ lần đầu
  • Thẻ ATM / eCounter không in ảnh: 50.000 VND
  • Thẻ ATM / eCounter in ảnh: 100.000 VND
  • Thẻ ATM / eCounter không ảnh (cấp nhanh trong vòng 2 ngày làm việc): 100.000 VND
  • Thẻ ATM / eCounter in ảnh (phát hành nhanh trong vòng 2 ngày làm việc): 150.000 VND
Phí cấp lại (Do cong, gãy, mất)
  • Thẻ ATM / eCounter không in ảnh: 50.000 VND
  • Thẻ ATM / eCounter in ảnh: 100.000 VND
  • Thẻ đồng thương hiệu MobiFone - TPBank: 50.000 VND
Phí thay đổi hạng thẻ Tự do

Ngoài ra, với thẻ ghi nợ nội địa còn phải chịu một số loại phí khác:

  • Phí cấp lại mã PIN: 30.000 VND
  • Phí mở khóa thẻ: Miễn phí
  • Phí sao kê tài khoản: 500 VND

Biểu phí phát hành thẻ ghi nợ quốc tế

Phí phát hành thẻ ghi nợ quốc tế sẽ cao hơn thẻ ghi nợ nội địa. Bảng phí cập nhật mới nhất dưới đây:

vật phẩm Phí (chưa VAT)
Phí phát hành thẻ
Phí phát hành thay thế thẻ đã hết hạn TPBank Visa Miễn phí tiền mặt

  • Thẻ Chuẩn: 99,000 VND
  • Thẻ vàng: 199,000 VND
  • Thẻ bạch kim: 299,000 VND

TPBank Visa Plus: 99,000 VND

Phí cấp thẻ thay thế (cong, gãy, mất) TPBank Visa Miễn phí tiền mặt

  • Thẻ Chuẩn: 99,000 VND
  • Thẻ vàng: 199,000 VND
  • Thẻ bạch kim: 299,000 VND

TPBank Visa Plus: 99,000 VND

Ngoài ra, thẻ ghi nợ tiền tệ quốc gia có một số phí liên quan khác:

  • Phí cấp lại PIN / ePIN: Miễn phí (khi yêu cầu qua TPBank eBank); 33,000 VND (khi yêu cầu qua các kênh khác)
  • Phí điều tra (chỉ thu khi khách hàng khiếu nại sai sự thật): 220.000 VND
  • Phí sao kê tài khoản: 11.000 VND
  • Phí truy vấn tài khoản tại ATM: Miễn phí (tại ATM TP Bank); 11,000 VND (tại ATM của ngân hàng khác)
  • Phí khác tại ATM: Miễn phí
  • Phí quản lý giao dịch ngoại tệ (theo tỷ giá của tổ chức Visa tại thời điểm giao dịch): 1,8% / giá trị giao dịch
  • Phí quản lý giao dịch VND ở nước ngoài: 1,1% / giá trị giao dịch, tối thiểu 11.000 VND
  • Phí xử lý các giao dịch quốc tế đặc biệt: 5.500 VND / giao dịch
  • Phí cấp bản sao hóa đơn giao dịch: 88.000 VND
  • Phí xác nhận thông tin: 55,000 VND

Phí tất toán thẻ trong vòng 12 tháng kể từ ngày mở thẻ bao gồm:

TPBank Visa Cash

  • Hạng tiêu chuẩn: 55,000 VND
  • Vàng: 55,000 VND
  • Bậc bạch kim: Miễn phí

TPBank Visa Plus: 55,000 VND

Visa Debit: 55,000 VND

Phí phát hành thẻ tín dụng TPBank

Hai loại thẻ tín dụng TPBank được sử dụng nhiều nhất là:

  • Thẻ tín dụng quốc tế TPBank Visa.
  • Thẻ tín dụng quốc tế TPBank World MasterCard.
vật phẩm Thẻ chính Thẻ phụ
Thẻ tín dụng quốc tế TPBank Visa
  • Thẻ Chuẩn / Vàng: Miễn phí
  • Thẻ bạch kim: 825,000 VND
  • Thẻ MobiFone - TPBank Visa Platinum: 990.000 VND
  • Thẻ FreeGo: Miễn phí
  • Thẻ chữ ký (bao gồm thẻ nhựa và thẻ kim loại)
    (kim loại)): 1.990.000 VND
  • Thẻ chữ ký - thẻ kim loại - phụ phí phát hành: 4.000.000 VND
  • Các hạng thẻ khác: Miễn phí
  • Thẻ chữ ký loại thẻ nhựa (plastic): 990,000 VND
Thẻ tín dụng quốc tế TPBank World MasterCard
  • Thẻ tín dụng TPBank World MasterCard Club Privé: 999,000 VND
  • Thẻ tín dụng TPBank World MasterCard Golf Privé: 1.499.000 VND
  • Thẻ tín dụng TPBank World MasterCard Club Privé: 499,000 VND
  • Thẻ tín dụng TPBank World MasterCard Golf Privé: 599,000 VND

Ngoài ra, còn có các khoản phí khác như:

  • Phí cấp lại PIN / ePIN: Miễn phí (khi yêu cầu qua TPBank eBank); 33,000 VND (khi yêu cầu qua các kênh khác)
  • Phí chậm thanh toán: Thẻ tín dụng quốc tế TPBank Visa, Thẻ tín dụng quốc tế TPBank MasterCard: 4.4% trên số tiền chậm thanh toán, tối thiểu 110.000 VND

Biểu phí thường niên của thẻ ATM TPBank

Phí thường niên của TPBank là bao nhiêu?

Sau khi mở thẻ để sử dụng, khách hàng cần đóng phí thường niên cho ngân hàng để duy trì thẻ hàng năm.

Biểu phí thường niên TPBank

Loại thẻ Các khoản phí
Thẻ chính Thẻ phụ
Thẻ TPBank Visa CashFree
  • Thẻ chuẩn: 99,000 VND
  • Thẻ vàng: 199,000 VND
  • Thẻ bạch kim: 299,000 VND
  • Thẻ Standard: 55,000 VND
  • Thẻ vàng: 55,000 VND
  • Thẻ bạch kim: 199,000 VND
Thẻ TPBank Visa Plus
Thẻ ghi nợ Visa
  • Thẻ tiêu chuẩn: 100.000 VND
  • Thẻ vàng: 200.000 VND
Thẻ tín dụng quốc tế TPBank World MasterCard
  • Thẻ tín dụng TPBank World MasterCard Club Privé: 999,000 VND
  • Thẻ tín dụng TPBank World MasterCard Golf Privé: 1.499.000 VND
  • Thẻ tín dụng TPBank World MasterCard Club Privé: 499,000 VND
  • Thẻ tín dụng TPBank World MasterCard Golf Privé: 599,000 VND
Thẻ ATM / thẻ eCounter
MobiFone - Thẻ đồng thương hiệu TPBank
TPBank Visa CashFree
  • Thẻ chuẩn: 99,000 VND
  • Thẻ vàng: 199,000 VND
  • Thẻ bạch kim: 299,000 VND
  • Thẻ Standard: 55,000 VND
  • Thẻ vàng: 55,000 VND
  • Thẻ bạch kim: 199,000 VND
TPBank Visa Plus
TPBank Visa Debit
  • Thẻ tiêu chuẩn: 100.000 VND
  • Thẻ vàng: 200.000 VND

Bạn sử dụng thẻ TPBank nào để được miễn phí thường niên?

Hiện tại, TPBank thu phí thường niên đối với tất cả các loại thẻ được phát hành. Tuy nhiên, Thẻ đồng thương hiệu MobiFone - TPBank là loại thẻ duy nhất được miễn phí thường niên.

Ngoài ra, TPbank còn có nhiều ưu đãi giúp bạn giảm phí thường niên:

  • Thẻ nhận được điểm thưởng
  • Ưu đãi hấp dẫn từ ngân hàng
  • Thương lượng với ngân hàng để giảm phí
  • Khuyến mãi khi mở thẻ

Biểu phí rút tiền từ thẻ ATM TPBank

Khách hàng rút tiền từ thẻ ATM TPBank sẽ có phí rút tiền tại các cây ATM cùng hệ thống hoặc khác hệ thống. Mỗi loại có một mức phí khác nhau, thông thường phí dịch vụ rút tiền của cùng một ngân hàng sẽ thấp hơn các ngân hàng khác.

Thẻ ATM TPBank ATM khác với ngân hàng ở Việt Nam ATM khác với ngân hàng ở nước ngoài
Thẻ ghi nợ nội địa Tự do Tự do Tự do
Thẻ ghi nợ quốc tế Tự do Tự do TPBank Visa Cash

  • Thẻ tiêu chuẩn: 3,19%
  • Thẻ vàng: 3,19%
  • Thẻ bạch kim: 2,49%

TPBank Visa Plus: 3,19%

Ghi nợ Visa: 3,19%

Tín dụng 4,4% giá trị giao dịch, tối thiểu 110,000 VND

Lưu ý: liên hệ khách hàng Tổng đài TPBank để được cập nhật biểu phí mới nhất

Một số câu hỏi về Biểu phí của TPBank

Thẻ ATM của TPBank sử dụng được trên máy của những ngân hàng nào?

Hiện tại, thẻ ATM của TPBank có thể sử dụng trên tất cả các ATM của TPBank / LiveBank. Ngoài ra, thẻ ATM của TPBank còn được miễn phí giao dịch tại máy ATM của các ngân hàng trong liên minh Napas.

Yêu cầu TPBank cấp lại mã PIN thẻ ATM có mất phí không?

Khách hàng sẽ được miễn phí khi yêu cầu qua TPBank eBank hoặc mất phí cấp lại mã PIN tương đương 33.000 đồng.

Có phải trả thêm phí khi sử dụng thẻ ghi nợ quốc tế để thanh toán bằng ngoại tệ không?

Trường hợp thanh toán bằng ngoại tệ ngoài lãnh thổ Việt Nam, chủ thẻ sẽ phải trả thêm phí chuyển đổi ngoại tệ. Phí này là 1,8% tính trên số tiền khách hàng thanh toán.

Giả sử khách hàng thanh toán 100 USD tại Mỹ, khách hàng sẽ phải chịu phí chuyển đổi ngoại tệ là 1,8 USD.

Phí thường niên của TPBank được thu như thế nào?

Phí thường niên sẽ được thu mỗi năm một lần.

Phí rút tiền từ thẻ tín dụng TPBank được tính như thế nào?

Phí rút tiền thẻ tín dụng TPBank là 4,4% / số tiền rút, tối thiểu 110.000đ. Giả sử bạn rút 1 triệu đồng từ thẻ tín dụng, mức phí bạn phải chịu sẽ là 4,4% * 1.000.000 = 44.000 đồng.

Tuy nhiên, do ngân hàng thu phí tối thiểu 110.000 nên phí bạn phải trả cho lần rút tiền này sẽ là 110.000 đồng chứ không phải 44.000 đồng.

Tại sao rút tiền tại cây ATM mà máy không nhả tiền trong khi tài khoản vẫn bị trừ tiền?

Nếu gặp trường hợp này, bạn cần bình tĩnh, gọi ngay cho TPBank theo số 1900 58 58 85 để khiếu nại. Bạn cần nhớ chính xác vị trí đặt cây ATM, thời gian thực hiện giao dịch và nếu có biên lai thì giữ lại để ngân hàng kiểm tra giao dịch.

Sự kết luận

Bài viết hôm nay đã tổng hợp chi tiết về Biểu phí TPBank khi các dịch vụ chuyển tiền và dịch vụ thẻ. Khách hàng có thể tham khảo mức phí trên để thuận tiện trong giao dịch.

Xem thêm:

Thông tin do https://besttaichinh.com/ tổng hợp


Ngân hàng TMCP Tiên Phong TPBank tuy mới thành lập năm 2008 nhưng đã đạt được nhiều thành tích và nằm trong top 10 ngân hàng phát triển mạnh nhất cả nước. Tổng hợp thông tin mới nhất về Biểu phí TPBank Thông tin chi tiết khách hàng có thể tham khảo trong bài viết dưới đây.

xem thêm: TPBank là gì?

Biểu Phí Chuyển Khoản Ngân Hàng TPBank

Tại TPBank, chúng tôi có 3 cách chuyển tiền phổ biến và đơn giản nhất:

Chuyển tiền trực tiếp tại phòng giao dịch

Đây là cách chuyển tiền truyền thống. Khách hàng lớn tuổi, không rành về công nghệ có thể đến trực tiếp quầy giao dịch chuyển tiền trong giờ hành chính từ thứ Hai đến thứ Sáu. Biểu phí chuyển tiền trực tiếp tại quầy như sau:

Chuyển tới Phí chưa bao gồm VAT Phí tối thiểu Phí tối đa
Từ trong nước
Chuyển đến tài khoản của khách hàng tại TPBank Tự do
Khách hàng chưa có tài khoản tại TPBank hoặc chưa có CMND 0,03% 20.000 vnđ 1.600.000 vnđ
Phí thông báo tiền đến (theo yêu cầu của người gửi Tự do
Từ nước ngoài
Vào tài khoản của khách hàng tại Ngân hàng 0,10% 100.000 vnđ 1.600.000 vnđ
Khách hàng chưa có tài khoản tại TPBank hoặc chưa có CMND 0,15% 160.000 vnđ 2.000.000 vnđ
Chuyển tiền Phí chưa bao gồm VAT Phí tối thiểu Phí tối đa
Nội địa tại quầy
Trong hệ thống TPBank
  • Cùng tỉnh, thành phố
Tự do
  • Tỉnh và thành phố khác nhau
Tự do
  • Giữa các tài khoản của 1 khách hàng
Ngoài hệ thống TPBank
Cùng tỉnh, thành phố
  • Giá trị dưới 500.000.000 VND trở xuống
10.000đ / đơn hàng
  • Trị giá từ 500.000.000 VND trở lên
0,015% 10.000đ 300.000 vnđ
Tỉnh và thành phố khác nhau 0,05% 20.000 vnđ 600.000 vnđ
Phí hủy chuyển tiền liên ngân hàng 10.000đ / đơn hàng

Chuyển tiền qua ATM

Phí TPBank
Phí chuyển tiền tại máy ATM

Nếu chuyển tiền trực tiếp tại quầy có thể mất nhiều thời gian vì phải xếp hàng chờ đến lượt được phục vụ thì khách hàng có thể chuyển tiền tại cây ATM chỉ với vài thao tác đơn giản là có thể chuyển tiền thành công và nhanh chóng. Phí chuyển tiền tại ATM như sau:

  • Chuyển tiền cùng hệ thống, ATM khác ngân hàng: Miễn phí.
  • Phí chuyển khoản ngoài hệ thống tại ATM: 7.700 VND / giao dịch.

Phí chuyển tiền TPBank qua Ngân hàng điện tử EBank

Đây là cách chuyển tiền hiện đại nhất và nhanh nhất. Khách hàng đăng ký Internet Banking và sử dụng điện thoại thông minh có thể chuyển tiền trực tuyến nhanh chóng, an toàn và cực kỳ đơn giản. Phí chuyển tiền qua ngân hàng điện tử như sau:

Trong nước – kênh eBank Phí chưa bao gồm VAT Phí tối thiểu Phí tối đa
Trong hệ thống TPBank Tự do
Ngoài hệ thống TPBank
Chuyển tiền nội tỉnh, giá trị thấp (<500 triệu đồng) 8.000 vnđ
Chuyển tiền nội tỉnh, giá trị cao (> = 500 triệu đồng) 0,01% giá trị giao dịch 20.000 vnđ 300.000 vnđ
Chuyển tiền liên tỉnh 0,04% giá trị giao dịch 20.000 vnđ 600.000 vnđ
Phí chuyển tiền nhanh (Chuyển tiền đến số tài khoản và số thẻ của ngân hàng khác) 8.000 vnđ

Biểu Phí TPBank Khi Mở Thẻ ATM

Phí TPBank
Phí phát hành thẻ ATM TPBank

Có 3 loại thẻ ATM phổ biến nhất mà TPBank phát hành:

  • Thẻ ghi nợ quốc tế.
  • Thẻ ghi nợ nội địa.
  • Tín dụng.

Biểu phí phát hành thẻ ghi nợ nội địa

Phí phát hành thẻ ghi nợ nội địa chưa bao gồm thuế GTGT như sau:

vật phẩm Phí (chưa VAT)
Phí phát hành thẻ lần đầu
  • Thẻ ATM / eCounter không in ảnh: 50.000 VND
  • Thẻ ATM / eCounter in ảnh: 100.000 VND
  • Thẻ ATM / eCounter không ảnh (cấp nhanh trong vòng 2 ngày làm việc): 100.000 VND
  • Thẻ ATM / eCounter in ảnh (phát hành nhanh trong vòng 2 ngày làm việc): 150.000 VND
Phí cấp lại (Do cong, gãy, mất)
  • Thẻ ATM / eCounter không in ảnh: 50.000 VND
  • Thẻ ATM / eCounter in ảnh: 100.000 VND
  • Thẻ đồng thương hiệu MobiFone – TPBank: 50.000 VND
Phí thay đổi hạng thẻ Tự do

Ngoài ra, với thẻ ghi nợ nội địa còn phải chịu một số loại phí khác:

  • Phí cấp lại mã PIN: 30.000 VND
  • Phí mở khóa thẻ: Miễn phí
  • Phí sao kê tài khoản: 500 VND

Biểu phí phát hành thẻ ghi nợ quốc tế

Phí phát hành thẻ ghi nợ quốc tế sẽ cao hơn thẻ ghi nợ nội địa. Bảng phí cập nhật mới nhất dưới đây:

vật phẩm Phí (chưa VAT)
Phí phát hành thẻ
Phí phát hành thay thế thẻ đã hết hạn TPBank Visa Miễn phí tiền mặt

  • Thẻ Chuẩn: 99,000 VND
  • Thẻ vàng: 199,000 VND
  • Thẻ bạch kim: 299,000 VND

TPBank Visa Plus: 99,000 VND

Phí cấp thẻ thay thế (cong, gãy, mất) TPBank Visa Miễn phí tiền mặt

  • Thẻ Chuẩn: 99,000 VND
  • Thẻ vàng: 199,000 VND
  • Thẻ bạch kim: 299,000 VND

TPBank Visa Plus: 99,000 VND

Ngoài ra, thẻ ghi nợ tiền tệ quốc gia có một số phí liên quan khác:

  • Phí cấp lại PIN / ePIN: Miễn phí (khi yêu cầu qua TPBank eBank); 33,000 VND (khi yêu cầu qua các kênh khác)
  • Phí điều tra (chỉ thu khi khách hàng khiếu nại sai sự thật): 220.000 VND
  • Phí sao kê tài khoản: 11.000 VND
  • Phí truy vấn tài khoản tại ATM: Miễn phí (tại ATM TP Bank); 11,000 VND (tại ATM của ngân hàng khác)
  • Phí khác tại ATM: Miễn phí
  • Phí quản lý giao dịch ngoại tệ (theo tỷ giá của tổ chức Visa tại thời điểm giao dịch): 1,8% / giá trị giao dịch
  • Phí quản lý giao dịch VND ở nước ngoài: 1,1% / giá trị giao dịch, tối thiểu 11.000 VND
  • Phí xử lý các giao dịch quốc tế đặc biệt: 5.500 VND / giao dịch
  • Phí cấp bản sao hóa đơn giao dịch: 88.000 VND
  • Phí xác nhận thông tin: 55,000 VND

Phí tất toán thẻ trong vòng 12 tháng kể từ ngày mở thẻ bao gồm:

TPBank Visa Cash

  • Hạng tiêu chuẩn: 55,000 VND
  • Vàng: 55,000 VND
  • Bậc bạch kim: Miễn phí

TPBank Visa Plus: 55,000 VND

Visa Debit: 55,000 VND

Phí phát hành thẻ tín dụng TPBank

Hai loại thẻ tín dụng TPBank được sử dụng nhiều nhất là:

  • Thẻ tín dụng quốc tế TPBank Visa.
  • Thẻ tín dụng quốc tế TPBank World MasterCard.
vật phẩm Thẻ chính Thẻ phụ
Thẻ tín dụng quốc tế TPBank Visa
  • Thẻ Chuẩn / Vàng: Miễn phí
  • Thẻ bạch kim: 825,000 VND
  • Thẻ MobiFone – TPBank Visa Platinum: 990.000 VND
  • Thẻ FreeGo: Miễn phí
  • Thẻ chữ ký (bao gồm thẻ nhựa và thẻ kim loại)
    (kim loại)): 1.990.000 VND
  • Thẻ chữ ký – thẻ kim loại – phụ phí phát hành: 4.000.000 VND
  • Các hạng thẻ khác: Miễn phí
  • Thẻ chữ ký loại thẻ nhựa (plastic): 990,000 VND
Thẻ tín dụng quốc tế TPBank World MasterCard
  • Thẻ tín dụng TPBank World MasterCard Club Privé: 999,000 VND
  • Thẻ tín dụng TPBank World MasterCard Golf Privé: 1.499.000 VND
  • Thẻ tín dụng TPBank World MasterCard Club Privé: 499,000 VND
  • Thẻ tín dụng TPBank World MasterCard Golf Privé: 599,000 VND

Ngoài ra, còn có các khoản phí khác như:

  • Phí cấp lại PIN / ePIN: Miễn phí (khi yêu cầu qua TPBank eBank); 33,000 VND (khi yêu cầu qua các kênh khác)
  • Phí chậm thanh toán: Thẻ tín dụng quốc tế TPBank Visa, Thẻ tín dụng quốc tế TPBank MasterCard: 4.4% trên số tiền chậm thanh toán, tối thiểu 110.000 VND

Biểu phí thường niên của thẻ ATM TPBank

Phí thường niên của TPBank là bao nhiêu?

Sau khi mở thẻ để sử dụng, khách hàng cần đóng phí thường niên cho ngân hàng để duy trì thẻ hàng năm.

Biểu phí thường niên TPBank

Loại thẻ Các khoản phí
Thẻ chính Thẻ phụ
Thẻ TPBank Visa CashFree
  • Thẻ chuẩn: 99,000 VND
  • Thẻ vàng: 199,000 VND
  • Thẻ bạch kim: 299,000 VND
  • Thẻ Standard: 55,000 VND
  • Thẻ vàng: 55,000 VND
  • Thẻ bạch kim: 199,000 VND
Thẻ TPBank Visa Plus
Thẻ ghi nợ Visa
  • Thẻ tiêu chuẩn: 100.000 VND
  • Thẻ vàng: 200.000 VND
Thẻ tín dụng quốc tế TPBank World MasterCard
  • Thẻ tín dụng TPBank World MasterCard Club Privé: 999,000 VND
  • Thẻ tín dụng TPBank World MasterCard Golf Privé: 1.499.000 VND
  • Thẻ tín dụng TPBank World MasterCard Club Privé: 499,000 VND
  • Thẻ tín dụng TPBank World MasterCard Golf Privé: 599,000 VND
Thẻ ATM / thẻ eCounter
MobiFone – Thẻ đồng thương hiệu TPBank
TPBank Visa CashFree
  • Thẻ chuẩn: 99,000 VND
  • Thẻ vàng: 199,000 VND
  • Thẻ bạch kim: 299,000 VND
  • Thẻ Standard: 55,000 VND
  • Thẻ vàng: 55,000 VND
  • Thẻ bạch kim: 199,000 VND
TPBank Visa Plus
TPBank Visa Debit
  • Thẻ tiêu chuẩn: 100.000 VND
  • Thẻ vàng: 200.000 VND

Bạn sử dụng thẻ TPBank nào để được miễn phí thường niên?

Hiện tại, TPBank thu phí thường niên đối với tất cả các loại thẻ được phát hành. Tuy nhiên, Thẻ đồng thương hiệu MobiFone – TPBank là loại thẻ duy nhất được miễn phí thường niên.

Ngoài ra, TPbank còn có nhiều ưu đãi giúp bạn giảm phí thường niên:

  • Thẻ nhận được điểm thưởng
  • Ưu đãi hấp dẫn từ ngân hàng
  • Thương lượng với ngân hàng để giảm phí
  • Khuyến mãi khi mở thẻ

Biểu phí rút tiền từ thẻ ATM TPBank

Khách hàng rút tiền từ thẻ ATM TPBank sẽ có phí rút tiền tại các cây ATM cùng hệ thống hoặc khác hệ thống. Mỗi loại có một mức phí khác nhau, thông thường phí dịch vụ rút tiền của cùng một ngân hàng sẽ thấp hơn các ngân hàng khác.

Thẻ ATM TPBank ATM khác với ngân hàng ở Việt Nam ATM khác với ngân hàng ở nước ngoài
Thẻ ghi nợ nội địa Tự do Tự do Tự do
Thẻ ghi nợ quốc tế Tự do Tự do TPBank Visa Cash

  • Thẻ tiêu chuẩn: 3,19%
  • Thẻ vàng: 3,19%
  • Thẻ bạch kim: 2,49%

TPBank Visa Plus: 3,19%

Ghi nợ Visa: 3,19%

Tín dụng 4,4% giá trị giao dịch, tối thiểu 110,000 VND

Lưu ý: liên hệ khách hàng Tổng đài TPBank để được cập nhật biểu phí mới nhất

Một số câu hỏi về Biểu phí của TPBank

Thẻ ATM của TPBank sử dụng được trên máy của những ngân hàng nào?

Hiện tại, thẻ ATM của TPBank có thể sử dụng trên tất cả các ATM của TPBank / LiveBank. Ngoài ra, thẻ ATM của TPBank còn được miễn phí giao dịch tại máy ATM của các ngân hàng trong liên minh Napas.

Yêu cầu TPBank cấp lại mã PIN thẻ ATM có mất phí không?

Khách hàng sẽ được miễn phí khi yêu cầu qua TPBank eBank hoặc mất phí cấp lại mã PIN tương đương 33.000 đồng.

Có phải trả thêm phí khi sử dụng thẻ ghi nợ quốc tế để thanh toán bằng ngoại tệ không?

Trường hợp thanh toán bằng ngoại tệ ngoài lãnh thổ Việt Nam, chủ thẻ sẽ phải trả thêm phí chuyển đổi ngoại tệ. Phí này là 1,8% tính trên số tiền khách hàng thanh toán.

Giả sử khách hàng thanh toán 100 USD tại Mỹ, khách hàng sẽ phải chịu phí chuyển đổi ngoại tệ là 1,8 USD.

Phí thường niên của TPBank được thu như thế nào?

Phí thường niên sẽ được thu mỗi năm một lần.

Phí rút tiền từ thẻ tín dụng TPBank được tính như thế nào?

Phí rút tiền thẻ tín dụng TPBank là 4,4% / số tiền rút, tối thiểu 110.000đ. Giả sử bạn rút 1 triệu đồng từ thẻ tín dụng, mức phí bạn phải chịu sẽ là 4,4% * 1.000.000 = 44.000 đồng.

Tuy nhiên, do ngân hàng thu phí tối thiểu 110.000 nên phí bạn phải trả cho lần rút tiền này sẽ là 110.000 đồng chứ không phải 44.000 đồng.

Tại sao rút tiền tại cây ATM mà máy không nhả tiền trong khi tài khoản vẫn bị trừ tiền?

Nếu gặp trường hợp này, bạn cần bình tĩnh, gọi ngay cho TPBank theo số 1900 58 58 85 để khiếu nại. Bạn cần nhớ chính xác vị trí đặt cây ATM, thời gian thực hiện giao dịch và nếu có biên lai thì giữ lại để ngân hàng kiểm tra giao dịch.

Sự kết luận

Bài viết hôm nay đã tổng hợp chi tiết về Biểu phí TPBank khi các dịch vụ chuyển tiền và dịch vụ thẻ. Khách hàng có thể tham khảo mức phí trên để thuận tiện trong giao dịch.

Xem thêm:

Thông tin do https://besttaichinh.com/ tổng hợp

#Biểu #phí #chuyên #tiên #phi #thương #niên #TPBank #mơi #nhât

[rule_3_plain]

#Biểu #phí #chuyên #tiên #phi #thương #niên #TPBank #mơi #nhât

[rule_1_plain]

#Biểu #phí #chuyên #tiên #phi #thương #niên #TPBank #mơi #nhât

[rule_2_plain]

#Biểu #phí #chuyên #tiên #phi #thương #niên #TPBank #mơi #nhât

[rule_2_plain]

#Biểu #phí #chuyên #tiên #phi #thương #niên #TPBank #mơi #nhât

[rule_3_plain]

#Biểu #phí #chuyên #tiên #phi #thương #niên #TPBank #mơi #nhât

[rule_1_plain]

Nguồn: Best Tài Chính

#Biểu #phí #chuyên #tiên #phi #thương #niên #TPBank #mơi #nhât

Xem thêm thông tin hay:  Cạnh tranh hoàn hảo là gì? Ví dụ chi tiết về cạnh tranh hoàn hảo

Viết một bình luận